click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB25-HSK4-Story 1
TB25-HSK4-Short Story 1 (A Day with Wáng Lín)
| Term | Definition |
|---|---|
| 早上七点,王林按照平时的习惯准时起床。 | zǎoshang qī diǎn, Wáng Lín ànzhào píngshí de xíguàn zhǔnshí qǐchuáng Tảo thượng thất điểm, Vương Lâm án chiếu bình thời đích tập quán chuẩn thời khởi sàng At seven in the morning, Wang Lin got up on time according to his usual routine. |
| 尽管天气有点冷,他还是决定去跑步。 | jǐnguǎn tiānqì yǒudiǎn lěng, tā háishi juédìng qù pǎobù Tẫn quản thiên khí hữu điểm lãnh, tha hoàn thị quyết định khứ bào bộ Although the weather was a bit cold, he still decided to go jogging. |
| 跑步的时候,他一方面听音乐,一方面思考今天的工作。 | pǎobù de shíhou, tā yì fāngmiàn tīng yīnyuè, yì fāngmiàn sīkǎo jīntiān de gōngzuò . Bào bộ đích thời hậu, tha nhất phương diện thính âm nhạc, nhất phương diện ... While jogging, he listened to music and thought about the day’s work. |
| 由于公司离家不远,他通常走路去上班。 | yóuyú gōngsī lí jiā bù yuǎn, tā tōngcháng zǒulù qù shàngbān Do vu công ty ly gia bất viễn, tha thông thường tẩu lộ khứ thượng ban Because the company is not far from home, he usually walks to work. |
| 到了办公室,他发现同事们已经在讨论新的项目。 | dào le bàngōngshì, tā fāxiàn tóngshìmen yǐjīng zài tǎolùn xīn de xiàngmù. Đáo liễu biện công thất, tha phát hiện đồng sự môn dĩ kinh tại thảo luận tân đích hạng mục . When he arrived at the office, he found his colleagues already discussing a new project. |
| 这个项目不仅时间紧,而且要求也很高。 | zhège xiàngmù bùjǐn shíjiān jǐn, érqiě yāoqiú yě hěn gāo Giá cá hạng mục bất cận thời gian khẩn, nhi thả yêu cầu dã ngận cao This project not only had a tight schedule but also high requirements. |
| 即使有压力,王林也愿意尝试新的挑战 | jíshǐ yǒu yālì, Wáng Lín yě yuànyì chángshì xīn de tiǎozhàn Tức sử hữu áp lực, Vương Lâm dã nguyện ý thường thí tân đích khiêu chiến Even if there is pressure, Wang Lin is willing to try new challenges. |
| 中午休息时,他通过阅读来放松自己。 | zhōngwǔ xiūxi shí, tā tōngguò yuèdú lái fàngsōng zìjǐ Trung ngọ hưu tức thời, tha thông qua duyệt độc lai phóng tùng tự kỷ During the lunch break, he relaxed by reading. |
| 比起看新闻,他更喜欢看小说 | bǐqǐ kàn xīnwén, tā gèng xǐhuan kàn xiǎoshuō Tỷ khởi khán tân văn, tha canh hỷ hoan khán tiểu thuyết Compared to reading news, he prefers reading novels. |
| 下午他去社区中心买东西,顺便看看新的活动安排。 | xiàwǔ tā qù shèqū zhōngxīn mǎi dōngxi, shùnbiàn kànkan xīn de huódòng ānpái. Hạ ngọ tha khứ xã khu trung tâm mãi đông tây, thuận tiện khán khán... In the afternoon, he went to the community center to buy things and check the new activity schedule. |
| 凡是社区的活动,他都愿意参加。 | fánshì shèqū de huódòng, tā dōu yuànyì cānjiā Phàm thị xã khu đích hoạt động, tha đô nguyện ý tham gia He is willing to join any community activity. |
| 商店里既安静又干净,让他觉得很舒服。 | shāngdiàn lǐ jì ānjìng yòu gānjìng, ràng tā juéde hěn shūfu Thương điếm lý ký an tĩnh hựu can tịnh, nhượng tha giác đắc ngận thư phục The store was both quiet and clean, making him feel comfortable. |
| 他宁可多走几步,也不愿意在网上随便买东西 | tā níngkě duō zǒu jǐ bù, yě bù yuànyì zài wǎngshàng suíbiàn mǎi dōngxi Tha ninh khả đa tẩu kỷ bộ, dã bất nguyện ý tại võng thượng tùy tiện mãi đông tây He would rather walk a few extra steps than buy things casually online. |
| 回家的路上,随着太阳落下,街道变得安静了。 | huí jiā de lùshang, suízhe tàiyáng luòxià, jiēdào biàn de ānjìng le Hồi gia đích lộ thượng, tùy trước thái dương lạc hạ, nhai đạo biến đích an tĩnh liễu On the way home, as the sun set, the streets became quiet. |
| 到家以后,他发现邻居在门口聊天。 | dào jiā yǐhòu, tā fāxiàn línjū zài ménkǒu liáotiān Đáo gia dĩ hậu, tha phát hiện lân cư tại môn khẩu liêu thiên After arriving home, he found his neighbors chatting at the door. |
| 通过简单的交流,他觉得大家都很友好。 | tōngguò jiǎndān de jiāoliú, tā juéde dàjiā dōu hěn yǒuhǎo Thông qua giản đơn đích giao lưu, tha giác đắc đại gia đô ngận hữu hảo Through simple conversation, he felt everyone was friendly. |
| 晚上他做了既健康又简单的晚饭。 | wǎnshang tā zuò le jì jiànkāng yòu jiǎndān de wǎnfàn Vãn thượng tha tố liễu ký kiện khang hựu giản đơn đích vãn phạn In the evening, he made a dinner that was both healthy and simple. |
| 吃饭后,他整理了一下日历,计划明天的安排。 | chīfàn hòu, tā zhěnglǐ le yíxià rìlì, jìhuà míngtiān de ānpái Thực phạn hậu, tha chỉnh lý liễu nhất hạ nhật lịch, kế hoạch minh thiên đích an bài After dinner, he organized his calendar and planned tomorrow’s schedule. |
| 由此可见,他的生活虽然忙碌,却很充实。 | yóucǐ kějiàn, tā de shēnghuó suīrán mánglù, què hěn chōngshí Do thử khả kiến, tha đích sinh hoạt tuy nhiên mang lục, khước ngận sung thực From this, we can see that although his life is busy, it is fulfilling. |
| 他觉得今天是一个普通却幸福的一天。 | tā juéde jīntiān shì yí gè pǔtōng què xìngfú de yì tiān Tha giác đắc kim thiên thị nhất cá phổ thông khước hạnh phúc đích nhất thiên He felt that today was an ordinary yet happy day. |