click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB23-Dialog4
TB23-Dialog4-School
| Term | Definition |
|---|---|
| 你来了!图书馆今天好安静,正适合复习。 | Nǐ lái le! Túshūguǎn jīntiān hǎo ānjìng, zhèng shìhé fùxí. Nhĩ lai liễu! Đồ thư quán kim thiên hảo an tĩnh, chánh thích hợp phục tập. → You’re here! The library is so quiet today, perfect for studying. |
| 是啊,我下周有三个考试,压力特别大。 | Shì a, wǒ xià zhōu yǒu sān gè kǎoshì, yālì tèbié dà. Thị a, ngã hạ chu hữu tam cá khảo thí, áp lực đặc biệt đại. → Yeah, I have three exams next week. The pressure is huge. |
| 你准备得怎么样?报告写完了吗? | Nǐ zhǔnbèi de zěnmeyàng? Bàogào xiě wán le ma. Nhĩ chuẩn bị đích chẩm ma dạng? Báo cáo tả hoàn liễu ma. → How’s your preparation? Did you finish your report? |
| 写完了,可是我还要复习金融和会计。 | Xiě wán le, kěshì wǒ hái yào fùxí jīnróng hé kuàijì. Tả hoàn liễu, khả thị ngã hoàn yếu phục tập kim dung hòa kế toán. → I finished it, but I still need to review finance and accounting. |
| 哇,你的专业真的很难。我只学市场营销。 | Wā, nǐ de zhuānyè zhēn de hěn nán. Wǒ zhǐ xué shìchǎng yíngxiāo. Oa, nhĩ đích chuyên nghiệp chân đích ngận nan. Ngã chỉ học thị trường doanh tiêu. → Wow, your major is really tough. I only study marketing. |
| 市场营销也不简单啊!你们不是要做很多报告吗? | Shìchǎng yíngxiāo yě bù jiǎndān a! Nǐmen bú shì yào zuò hěn duō bàogào ma. Thị trường doanh tiêu diệc bất giản đơn a! Nhĩ môn bất thị yếu tố ngận đa báo cáo ma. → Marketing isn’t easy either! Don’t you have to write tons of reports? |
| 对啊,而且我们还要做演讲。我最怕演讲了。 | Duì a, érqiě wǒmen hái yào zuò yǎnjiǎng. Wǒ zuì pà yǎnjiǎng le. Đối a, nhi thả ngã môn hoàn yếu tố diễn giảng. Ngã tối phạ diễn giảng liễu. → Yes, and we also have to give presentations. I’m terrified of presentations. |
| 哈哈,我也是。你毕业以后想做什么? | Hāhā, wǒ yě shì. Nǐ bìyè yǐhòu xiǎng zuò shénme. Ha ha, ngã diệc thị. Nhĩ tốt nghiệp dĩ hậu tưởng tố thập ma. → Haha, me too. What do you want to do after graduation? |
| 我在考虑读研究生,可能学心理学或者教育。 | Wǒ zài kǎolǜ dú yánjiūshēng, kěnéng xué xīnlǐxué huòzhě jiàoyù. Ngã tại khảo lự độc nghiên cứu sinh, khả năng học tâm lý học hoặc giả giáo dục. → I’m thinking about going to grad school, maybe psychology or education. |
| 不错啊!我想读硕士,甚至博士,不过要先通过考试。 | Búcuò a! Wǒ xiǎng dú shuòshì, shènzhì bóshì, búguò yào xiān tōngguò kǎoshì. Bất thác a! Ngã tưởng độc thạc sĩ, thậm chí bác sĩ, bất quá yếu tiên thông qua khảo thí. → Nice! I want to get a master’s, maybe even a PhD, but I need to pass the exams first. |
| 你一定可以的。你的成绩一直很好。 | Nǐ yídìng kěyǐ de. Nǐ de chéngjì yīzhí hěn hǎo. Nhĩ nhất định khả dĩ đích. Nhĩ đích thành tích nhất trực ngận hảo. → You can definitely do it. Your grades are always good. |
| 谢谢!对了,你毕业论文准备写什么? | Xièxie! Duì le, nǐ bìyè lùnwén zhǔnbèi xiě shénme. Tạ tạ! Đối liễu, nhĩ tốt nghiệp luận văn chuẩn bị tả thập ma. → Thanks! By the way, what will your thesis be about? |
| 我想写关于社交媒体对年轻人的影响。 | Wǒ xiǎng xiě guānyú shèjiāo méitǐ duì niánqīngrén de yǐngxiǎng. Ngã tưởng tả quan ư xã giao môi thể đối niên khinh nhân đích ảnh hưởng. → I want to write about the impact of social media on young people. |
| 听起来很有意思!需要我帮你找资料吗? | Tīng qǐlái hěn yǒu yìsi! Xūyào wǒ bāng nǐ zhǎo zīliào ma. Thính khởi lai ngận hữu ý tứ! Nhu yếu ngã bang nhĩ tảo tư liệu ma. → Sounds interesting! Do you need me to help you find sources? |
| 当然需要!我们一起努力吧。考试结束以后一起庆祝! | Dāngrán xūyào! Wǒmen yìqǐ nǔlì ba. Kǎoshì jiéshù yǐhòu yìqǐ qìngzhù! Đương nhiên nhu yếu! Ngã môn nhất khởi nỗ lực ba. Khảo thí kết thúc dĩ hậu nhất khởi khánh chúc! → Of course I need help! Let’s work hard together. After exams, we’ll celebrate! |
| 好啊,到时候我请你吃饭! | Hǎo a, dào shíhou wǒ qǐng nǐ chīfàn! Hảo a, đáo thời hậu ngã thỉnh nhĩ ngật phạn! → Sure, I’ll treat you to dinner then! |