click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB22-Dialog3
TB22-Dialog3 - Traveling
| Term | Definition |
|---|---|
| 你终于到了!飞得怎么样? | Nǐ zhōngyú dào le! Fēi de zěnmeyàng Nhĩ chung vu đáo liễu! Phi đích chẩm ma dạng → You finally arrived! How was the flight? |
| 挺顺利的,就是在海关排了很久的队。 | Tǐng shùnlì de, jiùshì zài hǎiguān pái le hěn jiǔ de duì. Đĩnh thuận lợi đích, tựu thị tại hải quan bài liễu ngận cửu đích đội. → Pretty smooth, but I waited a long time at customs. |
| 他们问你很多问题吗? | Tāmen wèn nǐ hěn duō wèntí ma Tha môn vấn nhĩ ngận đa vấn đề ma → Did they ask you many questions? |
| 是啊,问了我的护照、签证,还有我在国外的地址。 | Shì a, wèn le wǒ de hùzhào, qiānzhèng, háiyǒu wǒ zài guówài de dìzhǐ. Thị a, vấn liễu ngã đích hộ chiếu, thiêm chứng, hoàn hữu ngã tại quốc ngoại đích địa chỉ. → Yes, they asked about my passport, visa, and my address abroad. |
| 听说你准备移民加拿大,是真的吗? | Tīngshuō nǐ zhǔnbèi yímín Jiānádà, zhēn de ma Thính thuyết nhĩ chuẩn bị di dân Gia Nã Đại, chân đích ma → I heard you’re planning to immigrate to Canada. Is it true? |
| 嗯,我已经申请了新的国籍,不过还在等待批准。 | Ńg, wǒ yǐjīng shēnqǐng le xīn de guójí, búguò hái zài děngdài pīzhǔn. Ngân, ngã dĩ kinh thân thỉnh liễu tân đích quốc tịch, bất quá hoàn tại đẳng đãi phê chuẩn. → Yes, I’ve applied for a new nationality, but I’m still waiting for approval. |
| 那你以后就是加拿大公民了? | Nà nǐ yǐhòu jiù shì Jiānádà gōngmín le Nã nhĩ dĩ hậu tựu thị Gia Nã Đại công dân liễu → So you’ll be a Canadian citizen in the future? |
| 如果顺利的话,是的。不过我还要先通过语言考试。 | Rúguǒ shùnlì de huà, shì de. Búguò wǒ hái yào xiān tōngguò yǔyán kǎoshì. Nhược quả thuận lợi đích thoại, thị đích. Bất quá ngã hoàn yếu tiên thông qua ngữ ngôn khảo thí. → If everything goes well, yes. But I still need to pass the language exam first. |
| 你以前不是在加拿大留过学吗?应该没问题吧。 | Nǐ yǐqián bú shì zài Jiānádà liú guò xué ma? Yīnggāi méi wèntí ba. Nhĩ dĩ tiền bất thị tại Gia Nã Đại lưu quá học ma? Ưng cai một vấn đề ba. → Didn’t you study in Canada before? It should be fine. |
| 希望吧。对了,你第一次来北京的时候迷路了吗? | Xīwàng ba. Duì le, nǐ dì yī cì lái Běijīng de shíhou mílù le ma Hy vọng ba. Đối liễu, nhĩ đệ nhất thứ lai Bắc Kinh đích thời hậu mê lộ liễu ma → I hope so. By the way, did you get lost the first time you came to Beijing? |
| 当然迷路了!我连地铁站的名字都不会读。 | Dāngrán mílù le! Wǒ lián dìtiězhàn de míngzi dōu bú huì dú. Đương nhiên mê lộ liễu! Ngã liên địa thiết trạm đích danh tự đô bất hội độc. → Of course I got lost! I couldn’t even read the subway station names. |
| 哈哈,我也是。那时候我还不会用地图。 | Hāhā, wǒ yě shì. Nà shíhou wǒ hái bú huì yòng dìtú. Ha ha, ngã diệc thị. Na thời hậu ngã hoàn bất hội dụng địa đồ. → Haha, me too. Back then I didn’t even know how to use a map. |
| 你这次回来要待多久? | Nǐ zhè cì huílái yào dāi duōjiǔ Nhĩ giá thứ hồi lai yếu đãi đa cửu → How long will you stay this time? |
| 大概一个月吧。我还想去西安看看历史。 | Dàgài yí gè yuè ba. Wǒ hái xiǎng qù Xī’ān kànkan lìshǐ. Đại khái nhất cá nguyệt ba. Ngã hoàn tưởng khứ Tây An khán khán lịch sử. → About a month. I also want to visit Xi’an and see the history. |
| 好啊,我可以陪你去。我对西安的文化也很感兴趣。 | Hǎo a, wǒ kěyǐ péi nǐ qù. Wǒ duì Xī’ān de wénhuà yě hěn gǎn xìngqù. Hảo a, ngã khả dĩ bồi nhĩ khứ. Ngã đối Tây An đích văn hóa diệc ngận cảm hứng thú. → Sure, I can go with you. I’m also very interested in Xi’an’s culture. |
| 太好了!不过我们得先换一点现金。 | Tài hǎo le! Búguò wǒmen děi xiān huàn yìdiǎn xiànjīn. Thái hảo liễu! Bất quá ngã môn đắc tiên hoán nhất điểm hiện kim. → Great! But we need to exchange some cash first. |