click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB21-Dialog2
TB21-Dialog2-Cooking & Shopping
| Term | Definition |
|---|---|
| 今天想吃什么?我们先去超市买点东西吧。 | Jīntiān xiǎng chī shénme? Wǒmen xiān qù chāoshì mǎi diǎn dōngxi ba. Kim thiên tưởng ngật thập ma? Ngã môn tiên khứ siêu thị mãi điểm đông tây ba. → What do you want to eat today? Let’s go to the supermarket first. |
| 我想吃炒饭,还有一点烤猪肉。你呢? | Wǒ xiǎng chī chǎofàn, háiyǒu yìdiǎn kǎo zhūròu. Nǐ ne. Ngã tưởng ngật sao phạn, hoàn hữu nhất điểm khảo trư nhục. Nhĩ ne. → I want fried rice and some roasted pork. You? |
| 我想做一个沙拉,需要生菜、番茄和洋葱。 | Wǒ xiǎng zuò yí gè shālā, xūyào shēngcài, fānqié hé yángcōng. Ngã tưởng tố nhất cá sa la, nhu yếu sinh thái, phiên thiết hòa dương thông. → I want to make a salad. I need lettuce, tomatoes, and onions. |
| 那我们先去蔬菜区吧。你喜欢哪种生菜? | Nà wǒmen xiān qù shūcài qū ba. Nǐ xǐhuan nǎ zhǒng shēngcài. Nã ngã môn tiên khứ sơ thái khu ba. Nhĩ hỉ hoan nã chủng sinh thái. → Then let’s go to the vegetable section first. Which lettuce do you like? |
| 这种不错,叶子很新鲜。我们再买点芒果和草莓吧。 | Zhè zhǒng búcuò, yèzi hěn xīnxiān. Wǒmen zài mǎi diǎn mángguǒ hé cǎoméi ba. Giá chủng bất thác, diệp tử ngận tân tiên. Ngã môn tái mãi điểm mang quả hòa thảo môi ba. → This one is good, the leaves are fresh. Let’s also buy some mangoes and strawberries. |
| 好啊。对了,你会做烤猪肉吗? | Hǎo a. Duì le, nǐ huì zuò kǎo zhūròu ma. Hảo a. Đối liễu, nhĩ hội tố khảo trư nhục ma. → Sure. By the way, do you know how to make roasted pork? |
| 会一点,不过需要烤箱。你家有烤箱吗? | Huì yìdiǎn, búguò xūyào kǎoxiāng. Nǐ jiā yǒu kǎoxiāng ma. Hội nhất điểm, bất quá nhu yếu khảo tương. Nhĩ gia hữu khảo tương ma. → A little, but I need an oven. Do you have one at home? |
| 当然有!还有平底锅、蒸锅、打火机、什么都有。 | Dāngrán yǒu! Hái yǒu píngdǐguō, zhēngguō, dǎhuǒjī, shénme dōu yǒu. Đương nhiên hữu! Hoàn hữu bình để oa, chưng oa, đả hỏa cơ, thập ma đô hữu. → Of course! I also have a frying pan, steamer, lighter — everything. |
| 那太好了。我们买点糙米和鸡肉吧。 | Nà tài hǎo le. Wǒmen mǎi diǎn cāomǐ hé jīròu ba. Nã thái hảo liễu. Ngã môn mãi điểm thao mễ hòa kê nhục ba. → Great. Let’s buy some brown rice and chicken. |
| 你要不要买一点调味粉和酱油?做菜会更好吃。 | Nǐ yào bú yào mǎi yìdiǎn tiáowèi fěn hé jiàngyóu? Zuò cài huì gèng hǎochī. Nhĩ yếu bất yếu mãi nhất điểm điều vị phấn hòa tương du? Tố thái hội cánh hảo ngật. → Do you want to buy seasoning powder and soy sauce? The food will taste better. |
| 好主意!我们再买一点辣椒酱吧。 | Hǎo zhǔyì! Wǒmen zài mǎi yìdiǎn làjiāo jiàng ba. Hảo chủ ý! Ngã môn tái mãi nhất điểm lạt tiêu tương ba. → Good idea! Let’s also buy some chili sauce. |
| 东西差不多了,我们去结账吧。 | Dōngxi chàbuduō le, wǒmen qù jiézhàng ba. Đông tây sai bất đa liễu, ngã môn khứ kết trướng ba. → That’s almost everything. Let’s go pay. |
| 回你家吧,我来切蔬菜,你来炒饭。 | Huí nǐ jiā ba, wǒ lái qiē shūcài, nǐ lái chǎofàn. Hồi nhĩ gia ba, ngã lai thiết sơ thái, nhĩ lai sao phạn. → Let’s go to your place. I’ll cut the vegetables, you make the fried rice. |
| 没问题!今天一定很好吃。 | Méi wèntí! Jīntiān yídìng hěn hǎochī. Một vấn đề! Kim thiên nhất định ngận hảo ngật. → No problem! Today’s food is going to be delicious |