click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB20-Dialog1
TB20-Dialog1-A Day At A Community Center
| Term | Definition |
|---|---|
| 你来了!社区中心今天好热闹。 | Nǐ lái le! Shèqū zhōngxīn jīntiān hǎo rènào. Nhĩ lai liễu! Xã khu trung tâm kim thiên hảo nhiệt náo. → You’re here! The community center is lively today. |
| 是啊,健身房里的人特别多。你已经运动了吗? | Thị a, kiện thân phòng lý đích nhân đặc biệt đa. Nhĩ dĩ kinh vận động liễu ma. → Yes, the gym is packed. Have you worked out yet? |
| 我刚跑了三公里,现在有点累。 | Wǒ gāng pǎo le sān gōnglǐ, xiànzài yǒudiǎn lèi. Ngã cương bào liễu tam công lý, hiện tại hữu điểm lụy. → I just ran three kilometers, I’m a bit tired now. |
| 等会儿我们去博物馆看看吧,听说有新的展览。 | Děnghuìr wǒmen qù bówùguǎn kànkan ba, tīngshuō yǒu xīn de zhǎnlǎn. Đẳng hội ngã môn khứ bác vật quán khán khán ba, thính thuyết hữu tân đích triển lãm. → Later let’s go to the museum, I heard there’s a new exhibition. |
| A:好啊,不过我想先吃点东西。你饿了吗? | Hǎo a, búguò wǒ xiǎng xiān chī diǎn dōngxi. Nǐ è le ma. Hảo a, bất quá ngã tưởng tiên ngật điểm đông tây. Nhĩ ngạ liễu ma. → Sure, but I want to eat something first. Are you hungry? |
| 有点。我想吃炒饭或者面条。你呢? | Yǒudiǎn. Wǒ xiǎng chī chǎofàn huòzhě miàntiáo. Nǐ ne. Hữu điểm. Ngã tưởng ngật sao phạn hoặc giả miến điều. Nhĩ ne. → A little. I want fried rice or noodles. You? |
| 我想吃烤猪肉,还有一碗汤。 | Wǒ xiǎng chī kǎo zhūròu, háiyǒu yì wǎn tāng. Ngã tưởng ngật khảo trư nhục, hoàn hữu nhất uyển thang. → I want roasted pork and a bowl of soup. |
| 那我们回我家吧,我可以做。厨房里什么都有。 | Nà wǒmen huí wǒ jiā ba, wǒ kěyǐ zuò. Chúfáng lǐ shénme dōu yǒu. Nã ngã môn hồi ngã gia ba, ngã khả dĩ tố. Trù phòng lý thập ma đô hữu. → Then let’s go to my place. I can cook. My kitchen has everything. |
| 真的吗?你会用烤箱吗? | Zhēn de ma? Nǐ huì yòng kǎoxiāng ma. Chân đích ma? Nhĩ hội dụng khảo tương ma. → Really? Do you know how to use the oven? |
| 当然!我常常用烤箱烤肉,也会用平底锅炒蔬菜。 | Dāngrán! Wǒ chángcháng yòng kǎoxiāng kǎo ròu, yě huì yòng píngdǐguō chǎo shūcài. Đương nhiên! Ngã thường thường dụng khảo tương khảo nhục, diệc hội dụng bình để oa sao sơ thái. → Of course! I often roast meat and stir‑fry vegetables. |
| 那太好了。我带一些水果,比如芒果和草莓。 | Nà tài hǎo le. Wǒ dài yìxiē shuǐguǒ, bǐrú mángguǒ hé cǎoméi. Nã thái hảo liễu. Ngã đái nhất ta thủy quả, tỷ như mang quả hòa thảo môi. → Great. I’ll bring some fruit, like mangoes and strawberries. |
| 对了,你听说国际新闻了吗?两个国家又开始谈判了。 | Duì le, nǐ tīngshuō guójì xīnwén le ma? Liǎng gè guójiā yòu kāishǐ tánpàn le. Đối liễu, nhĩ thính thuyết quốc tế tân văn liễu ma? Lưỡng cá quốc gia hựu khai thủy đàm phán liễu. → By the way, did you hear the international news? ... |
| 听说了。我希望他们能保持和平,不要发生战争。 | Tīngshuō le. Wǒ xīwàng tāmen néng bǎochí hépíng, búyào fāshēng zhànzhēng. Thính thuyết liễu. Ngã hy vọng tha môn năng bảo trì hòa bình, bất yếu phát sinh chiến tranh. → I heard. I hope they keep peace and avoid war. |
| 是啊,经济已经够复杂了。我们还是先吃饭吧。 | Shì a, jīngjì yǐjīng gòu fùzá le. Wǒmen háishì xiān chīfàn ba. Thị a, kinh tế dĩ kinh cú phức tạp liễu. Ngã môn hoàn thị tiên ngật phạn ba. → Yeah, the economy is complicated enough already. Let’s eat first. |
| 好,走吧。我已经饿得不行了。 | Hǎo, zǒu ba. Wǒ yǐjīng è de bùxíng le. Hảo, tẩu ba. Ngã dĩ kinh ngạ đích bất hành liễu. → Okay, let’s go. I’m starving. |