click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB19-HSK4-Dialog1
| Term | Definition |
|---|---|
| 1a.尽管今天下雨,但是音乐节还是照常举行。 | jǐnguǎn jīntiān xiàyǔ, dànshì yīnyuèjié háishi zhàocháng jǔxíng Tẫn quản kim thiên hạ vũ, đãn thị âm nhạc tiết hoàn thị chiếu thường cử hành Although it’s raining today, the music festival is still happening. |
| 1b.太好了,我还担心会取消呢。 | tài hǎo le, wǒ hái dānxīn huì qǔxiāo ne Thái hảo liễu, ngã hoàn đan tâm hội thủ tiêu nê Great, I was worried it would be canceled. |
| 2a.她不仅会弹钢琴,而且唱歌也很好听。 | tā bùjǐn huì tán gāngqín, érqiě chànggē yě hěn hǎotīng Tha bất cận hội đàn cương cầm, nhi thả xướng ca dã ngận hảo thính She not only plays piano but also sings beautifully. |
| 2b.难怪大家都喜欢她。 | nánguài dàjiā dōu xǐhuan tā Nan quái đại gia đô hỷ hoan tha No wonder everyone likes her. |
| 3a.即使你很忙,也要记得吃饭。 | jíshǐ nǐ hěn máng, yě yào jìde chīfàn Tức sử nhĩ ngận mang, dã yếu ký đắc thực phạn Even if you’re busy, you still need to remember to eat. |
| 3b.我知道,我会注意的 | wǒ zhīdào, wǒ huì zhùyì de Ngã tri đạo, ngã hội chú ý đích I know, I’ll be careful. |
| 4a. 由于路上堵车,所以我来晚了。 | yóuyú lùshang dǔchē, suǒyǐ wǒ lái wǎn le Do vu lộ thượng đỗ xa, sở dĩ ngã lai vãn liễu Because of traffic, I arrived late. |
| 4b. 没关系,我也刚到。 | méi guānxi, wǒ yě gāng dào Vô quan hệ, ngã dã cương đáo No worries, I just got here too. |
| 5a. 随着天气变冷,室内活动越来越受欢迎。 | suízhe tiānqì biàn lěng, shìnèi huódòng yuèláiyuè shòu huānyíng Tùy trước thiên khí biến lãnh, thất nội hoạt động nguyệt lai nguyệt thụ hoan nghênh As the weather gets colder, indoor activities become more popular. |
| 5b. 对,我最近也常去室内游泳池。 | duì, wǒ zuìjìn yě cháng qù shìnèi yóuyǒngchí Đối, ngã tối cận dã thường khứ thất nội du vịnh trì Yes, I’ve also been going to the indoor pool often. |
| 6a. 这个地方既安静又干净。 | zhège dìfang jì ānjìng yòu gānjìng Giá cá địa phương ký an tĩnh hựu can tịnh This place is both quiet and clean. |
| 6b. 难怪你喜欢在这里学习。 | nánguài nǐ xǐhuan zài zhèlǐ xuéxí Nan quái nhĩ hỷ hoan tại giá lý học tập No wonder you like studying here. |
| 7a. 我们可以通过讨论来找到更好的办法。 | wǒmen kěyǐ tōngguò tǎolùn lái zhǎodào gèng hǎo de bànfǎ Ngã môn khả dĩ thông qua thảo luận lai trảo đáo canh hảo đích biện pháp We can find a better solution through discussion. |
| 7b. 好,我愿意听听大家的意见。 | hǎo, wǒ yuànyì tīngting dàjiā de yìjiàn Hảo, ngã nguyện ý thính thính đại gia đích ý kiến Okay, I’m willing to hear everyone’s opinions. |
| 8a. 比起去年,我觉得你今年更自信了 | bǐqǐ qùnián, wǒ juéde nǐ jīnnián gèng zìxìn le Tỷ khởi khứ niên, ngã giác đắc nhĩ kim niên canh tự tín liễu Compared to last year, you seem more confident this year. |
| 8b. 可能是因为我经历了很多事情。 | kěnéng shì yīnwèi wǒ jīnglì le hěn duō shìqing Khả năng thị nhân vị ngã kinh lịch liễu ngận đa sự tình Maybe because I went through a lot. |
| 9a. 他每天都练习,由此可见他真的很努力 | tā měitiān dōu liànxí, yóucǐ kějiàn tā zhēn de hěn nǔlì Tha mỗi thiên đô luyện tập, do thử khả kiến tha chân đích ngận nỗ lực He practices every day; from this we can see he’s really hardworking. |
| 9b. 是啊,他值得被称赞。 | shì a, tā zhídé bèi chēngzàn Thị a, tha trị đắc bị xưng tán Yes, he deserves praise. |
| 10a. 我宁可少睡一点,也不想迟到。 | wǒ níngkě shǎo shuì yìdiǎn, yě bù xiǎng chídào Ngã ninh khả thiểu thuỵ nhất điểm, dã bất tưởng trì đáo I’d rather sleep less than be late. |
| 10b. 我也是,守时很重要。 | wǒ yě shì, shǒushí hěn zhòngyào Ngã dã thị, thủ thời ngận trọng yếu Same here — being punctual is important. |