click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB18-HSK4-Grammar1
TB18-HSK4-Grammar Patterns 1
| Term | Definition |
|---|---|
| 尽管天气很冷,但是他还是坚持跑步。 | jǐnguǎn tiānqì hěn lěng, dànshì tā háishi jiānchí pǎobù Tẫn quản thiên khí ngận lãnh, đãn thị tha hoàn thị kiên trì bào bộ Although the weather is very cold, he still insists on running. |
| 他不仅会说中文,而且写得也很好 | tā bùjǐn huì shuō zhōngwén, érqiě xiě de yě hěn hǎo Tha bất cận hội thuyết Trung văn, nhi thả tả đắc dã ngận hảo He can not only speak Chinese, but also write very well. |
| 即使很忙,他也会来参加会议。 | jíshǐ hěn máng, tā yě huì lái cānjiā huìyì Tức sử ngận mang, tha dã hội lai tham gia hội nghị Even if he is busy, he will still attend the meeting. |
| 由于下雨,所以活动被取消了。 | yóuyú xiàyǔ, suǒyǐ huódòng bèi qǔxiāo le Do vu hạ vũ, sở dĩ hoạt động bị thủ tiêu liễu Because it rained, the event was canceled. |
| 按照老师的要求,我们重新写了一遍。 | ànzhào lǎoshī de yāoqiú, wǒmen chóngxīn xiě le yí biàn Án chiếu lão sư đích yêu cầu, ngã môn trùng tân tả liễu nhất biến According to the teacher’s request, we rewrote it. |
| 请你尽量早点到。 | qǐng nǐ jǐnliàng zǎodiǎn dào Thỉnh nhĩ tận lượng tảo điểm đáo Please try your best to arrive earlier. |
| 我不确定他是否同意我们的计划。 | wǒ bù quèdìng tā shìfǒu tóngyì wǒmen de jìhuà Ngã bất xác định tha thị phủ đồng ý ngã môn đích kế hoạch I’m not sure whether he agrees with our plan. |
| 我会尽快把资料发给你。 | wǒ huì jǐnkuài bǎ zīliào fā gěi nǐ Ngã hội tận khoái bả tư liệu phát cấp nhĩ I will send you the materials as soon as possible. |
| 既然你已经决定了,我就支持你。 | jìrán nǐ yǐjīng juédìng le, wǒ jiù zhīchí nǐ Ký nhiên nhĩ dĩ kinh quyết định liễu, ngã tựu chi trì nhĩ Since you’ve already decided, I’ll support you. |
| 无论结果怎么样,我们都要继续努力。 | wúlùn jiéguǒ zěnme yàng, wǒmen dōu yào jìxù nǔlì Vô luận kết quả chẩm ma dạng, ngã môn đô yếu kế tục nỗ lực No matter what the result is, we must keep working hard. |
| 一方面我想休息,一方面又想继续工作。 | yì fāngmiàn wǒ xiǎng xiūxi, yì fāngmiàn yòu xiǎng jìxù gōngzuò Nhất phương diện ngã tưởng hưu tức, nhất phương diện hựu tưởng kế tục công tác On one hand I want to rest, on the other hand I want to keep working. |
| 凡是参加比赛的人都要提前报名。 | fánshì cānjiā bǐsài de rén dōu yào tíqián bàomíng Phàm thị tham gia tỷ tái đích nhân đô yếu đề tiền báo danh Everyone who participates in the competition must register in advance. |
| 我们通过讨论来解决问题。 | wǒmen tōngguò tǎolùn lái jiějué wèntí Ngã môn thông qua thảo luận lai giải quyết vấn đề We solve the problem through discussion. |
| 随着天气变暖,游客越来越多。 | suízhe tiānqì biàn nuǎn, yóukè yuèláiyuè duō Tùy trước thiên khí biến noãn, du khách nguyệt lai nguyệt đa As the weather gets warmer, more and more tourists come. |
| 这个地方既安静又舒服。 | zhège dìfang jì ānjìng yòu shūfu Giá cá địa phương ký an tĩnh hựu thư phục This place is both quiet and comfortable. |
| 按照经验来说,这样做更安全。 | ànzhào jīngyàn lái shuō, zhèyàng zuò gèng ānquán Án chiếu kinh nghiệm lai thuyết, giá dạng tố canh an toàn According to experience, doing it this way is safer. |
| 这个团队由十个人组成。 | zhège tuánduì yóu shí gè rén zǔchéng Giá cá đoàn đội do thập cá nhân tổ thành This team is made up of ten people. |
| 比起去年,他今年更努力。 | bǐqǐ qùnián, tā jīnnián gèng nǔlì Tỷ khởi khứ niên, tha kim niên canh nỗ lực Compared to last year, he is more hardworking this year. |
| 他每天都坚持练习,由此可见他非常认真。 | tā měitiān dōu jiānchí liànxí, yóucǐ kějiàn tā fēicháng rènzhēn Tha mỗi thiên đô kiên trì luyện tập, do thử khả kiến tha phi thường nhậm chân He practices every day; from this we can see he is very dedicated. |
| 我宁可少休息,也不想耽误工作。 | wǒ níngkě shǎo xiūxi, yě bù xiǎng dānwù gōngzuò Ngã ninh khả thiểu hưu tức, dã bất tưởng đam vụ công tác I would rather rest less than delay my work. |