click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB17-HSK4-2
TB17-HSK4-2 Phrases
| Term | Definition |
|---|---|
| 我们终于找到解决问题的方法。 | wǒmen zhōngyú zhǎodào jiějué wèntí de fāngfǎ Ngã môn chung vu trảo đáo giải quyết vấn đề đích phương pháp We finally found a way to solve the problem. |
| 他对未来的计划非常明确。 | tā duì wèilái de jìhuà fēicháng míngquè Tha đối vị lai đích kế hoạch phi thường minh xác His plans for the future are very clear. |
| 这次活动吸引了很多年轻人参加。 | zhè cì huódòng xīyǐn le hěn duō niánqīng rén cānjiā Giá thứ hoạt động hấp dẫn liễu ngận đa niên khinh nhân tham gia This event attracted many young people. |
| 我怀念以前一起学习的日子 | wǒ huáiniàn yǐqián yìqǐ xuéxí de rìzi Ngã hoài niệm dĩ tiền nhất khởi học tập đích nhật tử I miss the days when we studied together. |
| 他把问题解释得特别详细。 | tā bǎ wèntí jiěshì de tèbié xiángxì Tha bả vấn đề giải thích đắc đặc biệt tường tế He explained the problem in great detail. |
| 我们必须考虑所有可能的情况。 | wǒmen bìxū kǎolǜ suǒyǒu kěnéng de qíngkuàng Ngã môn tất tu khảo lự sở hữu khả năng đích tình huống We must consider all possible situations. |
| 她对艺术有非常深的兴趣。 | tā duì yìshù yǒu fēicháng shēn de xìngqù Tha đối nghệ thuật hữu phi thường thâm đích hứng thú She has a very deep interest in art. |
| 按照老师的要求,我们重新写了一遍。 | ànzhào lǎoshī de yāoqiú, wǒmen chóngxīn xiě le yí biàn Án chiếu lão sư đích yêu cầu, ngã môn trùng tân viết liễu nhất biến According to the teacher’s request, we rewrote it. |
| 他竟然在这么短的时间内完成了任务 | tā jìngrán zài zhème duǎn de shíjiān nèi wánchéng le rènwù Tha kính nhiên tại giá ma đoản đích thời gian nội hoàn thành liễu nhiệm vụ He unexpectedly finished the task in such a short time. |
| 我实在不明白他为什么这么生气。 | wǒ shízài bù míngbai tā wèishénme zhème shēngqì Ngã thật tại bất minh bạch tha vị thậm ma giá ma sinh khí I really don’t understand why he is so angry. |