click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB16-HSK4-1
TB16 HSK4-1 Phases
| Term | Definition |
|---|---|
| 我终于完成了所有的任务 | wǒ zhōngyú wánchéng le suǒyǒu de rènwù Ngã chung vu hoàn thành liễu sở hữu đích nhiệm vụ I finally finished all the tasks. |
| 他解释得非常清楚,我们都听懂了 | tā jiěshì de fēicháng qīngchu, wǒmen dōu tīngdǒng le Tha giải thích đắc phi thường thanh sở, ngã môn đô thính hiểu liễu He explained it very clearly, and we all understood. |
| 这家餐厅的服务让人很满意。 | zhè jiā cāntīng de fúwù ràng rén hěn mǎnyì Giá gia xan thính đích phục vụ nhượng nhân ngận mãn ý The service at this restaurant is very satisfying. |
| 我怀疑他是不是忘记了时间。 | wǒ huáiyí tā shì bú shì wàngjì le shíjiān Ngã hoài nghi tha thị bất thị vong ký liễu thời gian I suspect he might have forgotten the time. |
| 按照计划,我们明天早上出发。 | ànzhào jìhuà, wǒmen míngtiān zǎoshang chūfā Án chiếu kế hoạch, ngã môn minh thiên tảo thượng xuất phát According to the plan, we will leave tomorrow morning. |
| 他对这次比赛充满信心。 | tā duì zhè cì bǐsài chōngmǎn xìnxīn Tha đối giá thứ tỷ tái sung mãn tín tâm He is full of confidence for this competition. |
| 我们必须互相支持才能成功。 | wǒmen bìxū hùxiāng zhīchí cái néng chénggōng Ngã môn tất tu hỗ tương chi trì tài năng thành công We must support each other to succeed. |
| 他把房间整理得非常整齐。 | tā bǎ fángjiān zhěnglǐ de fēicháng zhěngqí Tha bả phòng gian chỉnh lý đắc phi thường chỉnh tề He tidied the room very neatly. |
| 我实在没办法接受这个结果。 | wǒ shízài méi bànfǎ jiēshòu zhège jiéguǒ Ngã thật tại một biện pháp tiếp thụ giá cá kết quả I really can’t accept this result. |
| 他竟然同意了我们的建议。 | tā jìngrán tóngyì le wǒmen de jiànyì Tha kính nhiên đồng ý liễu ngã môn đích kiến nghị He unexpectedly agreed to our suggestion. |