click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB 10 - Pop Music
Practice Sentences: Pop Music
| Term | Definition |
|---|---|
| 流行音乐在年轻人中非常受欢迎 | liúxíng yīnyuè zài niánqīngrén zhōng fēicháng shòu huānyíng lưu hành âm nhạc tại niên khinh nhân trung phi thường thụ hoan nghênh Pop music is very popular among young people |
| 这首主打歌的旋律特别洗脑 | zhè shǒu zhǔdǎgē de xuánlǜ tèbié xǐnǎo giá thủ chủ đả ca đích huyền luật đặc biệt tẩy não The melody of this title track is extremely catchy |
| 她是今年最火的流行歌手 | tā shì jīnnián zuì huǒ de liúxíng gēshǒu tha thị kim niên tối hỏa đích lưu hành ca thủ She is the hottest pop singer of the year |
| 这个男团的新歌播放量突破了一亿 | zhège nántuán de xīngē bōfàngliàng tūpò le yíyì giá cá nam đoàn đích tân ca phát phóng lượng đột phá liễu nhất ức The boy group’s new song has surpassed 100 million streams |
| 粉丝们在评论区疯狂应援 | fěnsīmen zài pínglùnqū fēngkuáng yìngyuán phấn ti môn tại bình luận khu phong cuồng ứng viện Fans are showing wild support in the comment section |
| 她的假声和真声转换得非常自然 | tā de jiǎshēng hé zhēnshēng zhuǎnhuàn de fēicháng zìrán tha đích giả thanh hòa chân thanh chuyển hoán đích phi thường tự nhiên Her switch between falsetto and chest voice is very natural |
| 这段副歌的节奏特别带感 | zhè duàn fùgē de jiézòu tèbié dàigǎn giá đoạn phó ca đích tiết tấu đặc biệt đãi cảm The rhythm of this chorus section is especially exciting |
| 他们的舞台造型每次都很惊艳 | tāmen de wǔtái zàoxíng měi cì dōu hěn jīngyàn tha môn đích vũ đài tạo hình mỗi thứ đô ngận kinh diễm Their stage styling is stunning every time |
| 这支MV的画面非常有电影感 | zhè zhī yīngwèi de huàmiàn fēicháng yǒu diànyǐng gǎn giá chi MV đích họa diện phi thường hữu điện ảnh cảm The visuals of this music video feel very cinematic |
| 他为了录音,整晚都待在录音室 | tā wèile lùyīn, zhěng wǎn dōu dāi zài lùyīnshì tha vị liễu lục âm, chỉnh vãn đô đãi tại lục âm thất He stayed in the recording studio all night for the recording |
| 这首歌的和声部分非常丰富 | zhè shǒu gē de héshēng bùfèn fēicháng fēngfù giá thủ ca đích hòa thanh bộ phận phi thường phong phú The harmony section of this song is very rich |
| 她的声线很独特,一听就能认出来 | tā de shēngxiàn hěn dútè, yī tīng jiù néng rèn chūlái tha đích thanh tuyến ngận độc đặc, nhất thính tựu năng nhận xuất lai Her vocal tone is unique — you recognize it instantly |
| 这段舞步对新人来说有点难 | zhè duàn wǔbù duì xīnrén lái shuō yǒudiǎn nán giá đoạn vũ bộ đối tân nhân lai thuyết hữu điểm nan These dance steps are a bit difficult for beginners |
| 他们的新专辑概念照已经公开了 | tāmen de xīn zhuānjí gàiniànzhào yǐjīng gōngkāi le tha môn đích tân chuyên tập khái niệm chiếu dĩ kinh công khai liễu Their new album concept photos have been released |
| 这首歌的钩子部分特别容易记住 | zhè shǒu gē de gōuzi bùfèn tèbié róngyì jìzhù giá thủ ca đích câu tử bộ phận đặc biệt dung dị ký trụ The hook of this song is very easy to remember |
| 她在舞台上唱到高音时,全场都尖叫了 | tā zài wǔtái shàng chàng dào gāoyīn shí, quánchǎng dōu jiānjiào le tha tại vũ đài thượng xướng đáo cao âm thời, toàn trường đô tiêm khiếu liễu When she hit the high note on stage, the whole audience screamed |
| 这首歌的混音版比原版更有力量 | zhè shǒu gē de hùnyīnbǎn bǐ yuánbǎn gèng yǒu lìliàng giá thủ ca đích hỗn âm bản bỉ nguyên bản canh hữu lực lượng The remix version of this song is more powerful than the original |
| 粉丝团正在准备巡演的应援物 | fěnsītuán zhèngzài zhǔnbèi xúnyǎn de yìngyuánwù phấn ti đoàn chánh tại chuẩn bị tuần diễn đích ứng viện vật The fandom is preparing support items for the tour |
| 她的舞台事故在网上引起了热搜 | tā de wǔtái shìgù zài wǎngshàng yǐnqǐ le rèsōu tha đích vũ đài sự cố tại võng thượng dẫn khởi liễu nhiệt sưu Her stage accident became a trending topic online |
| 这场颁奖典礼上,他获得了年度最佳歌手 | zhè chǎng bānjiǎng diǎnlǐ shàng, tā huòdé le niándù zuìjiā gēshǒu giá trường ban thưởng điển lễ thượng, tha hoạch đắc liễu niên độ tối gia ca thủ At the award ceremony, he won Best Singer of the Year |