click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB 8 - Job
Practice Sentences: Job Application Verbs
| Term | Definition |
|---|---|
| 我正在申请一份新的全职工作 | wǒ zhèngzài shēnqǐng yí fèn xīn de quánzhí gōngzuò ngã chánh tại thâm thỉnh nhất phận tân đích toàn chức công tác I am applying for a new full‑time job |
| 我已经提交了最新版本的简历 | wǒ yǐjīng tíjiāo le zuìxīn bǎnběn de jiǎnlì ngã dĩ kinh đề giao liễu tối tân bản bổn đích giản lịch I have submitted the latest version of my résumé |
| 明天我有一场重要的面试 | míngtiān wǒ yǒu yì chǎng zhòngyào de miànshì minh thiên ngã hữu nhất trường trọng yếu đích diện thị I have an important interview tomorrow |
| 我花了很多时间准备面试问题 | wǒ huā le hěn duō shíjiān zhǔnbèi miànshì wèntí ngã hoa liễu ngận đa thời gian chuẩn bị diện thị vấn đề I spent a lot of time preparing interview questions |
| 我正在撰写一封专业的求职信 | wǒ zhèngzài zhuànxiě yì fēng zhuānyè de qiúzhíxìn ngã chánh tại soạn tả nhất phong chuyên nghiệp đích cầu chức tín I am writing a professional cover letter |
| 经理让我修改简历中的一些细节 | jīnglǐ ràng wǒ xiūgǎi jiǎnlì zhōng de yìxiē xìjié kinh lý nhượng ngã tu chỉnh giản lịch trung đích nhất ta tế tiết The manager asked me to revise some details in my résumé |
| 我已经完成了所有申请材料 | wǒ yǐjīng wánchéng le suǒyǒu shēnqǐng cáiliào ngã dĩ kinh hoàn thành liễu sở hữu thâm thỉnh tài liệu I have completed all the application documents |
| 人事部门正在评估我的资格 | rénshì bùmén zhèngzài pínggū wǒ de zīgé nhân sự bộ môn chánh tại bình cô ngã đích tư cách The HR department is evaluating my qualifications |
| 公司正在审核我的背景信息 | gōngsī zhèngzài shěnhé wǒ de bèijǐng xìnxī công ty chánh tại thẩm hạch ngã đích bối cảnh tín tức The company is reviewing my background information |
| 我负责组织团队的日常工作 | wǒ fùzé zǔzhī tuánduì de rìcháng gōngzuò ngã phụ trách tổ chức đoàn đội đích nhật thường công tác I am responsible for organizing the team’s daily work |
| 我经常协调不同部门之间的合作 | wǒ jīngcháng xiétiáo bùtóng bùmén zhījiān de hézuò ngã kinh thường hiệp điều bất đồng bộ môn chi gian đích hợp tác I often coordinate cooperation between different departments |
| 我曾经管理过一个十人的团队 | wǒ céngjīng guǎnlǐ guò yí gè shí rén de tuánduì ngã tằng kinh quản lý quá nhất cá thập nhân đích đoàn đội I have managed a team of ten people |
| 我需要分析市场数据来制定计划 | wǒ xūyào fēnxī shìchǎng shùjù lái zhìdìng jìhuà ngã nhu yếu phân tích thị trường sổ cứ lai chế định kế hoạch I need to analyze market data to make plans |
| 我必须尽快解决客户提出的问题 | wǒ bìxū jǐnkuài jiějué kèhù tíchū de wèntí ngã tất tu tận khoái giải quyết khách hộ đề xuất đích vấn đề I must solve the issues raised by the client as soon as possible |
| 我正在优化项目流程以提高效率 | wǒ zhèngzài yōuhuà xiàngmù liúchéng yǐ tígāo xiàolǜ ngã chánh tại ưu hóa hạng mục lưu trình dĩ đề cao hiệu suất I am optimizing the project workflow to improve efficiency |
| 我负责向主管汇报每周进度 | wǒ fùzé xiàng zhǔguǎn huìbào měi zhōu jìndù ngã phụ trách hướng chủ quản hội báo mỗi chu tiến độ I am responsible for reporting weekly progress to my supervisor |
| 我需要与客户沟通项目需求 | wǒ xūyào yǔ kèhù gōutōng xiàngmù xūqiú ngã nhu yếu dữ khách hộ câu thông hạng mục nhu cầu I need to communicate project requirements with the client |
| 我们正在讨论新的合作机会 | wǒmen zhèngzài tǎolùn xīn de hézuò jīhuì ngã môn chánh tại thảo luận tân đích hợp tác cơ hội We are discussing new collaboration opportunities |