click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB 6 - Sentences 1
Chinese Vocab- Sentences 1
| Term | Definition |
|---|---|
| 1. 政府正在讨论新的政策 | Zhèngfǔ zhèngzài tǎolùn xīn de zhèngcè. Chính phủ chánh tại thảo luận tân đích chính sách. → The government is discussing a new policy. |
| 2. 这个国家的经济发展很快 | Zhège guójiā de jīngjì fāzhǎn hěn kuài. Giá quốc gia đích kinh tế phát triển ngận khoái. → The country’s economy is developing quickly. Triển: bày. giản nở: hình vẻ nhìn qua cửa lò nung có song sắt, bên dưới là cũi đốt |
| 3. 他们在谈判一个重要的条约 | Tāmen zài tánpàn yí gè zhòngyào de tiáoyuē. Tha môn tại đàm phán nhất cá trọng yếu đích điều ước. → They are negotiating an important treaty. |
| 4. 军队已经到达边界 | Jūnduì yǐjīng dàodá biānjiè. Quân đội dĩ kinh đáo đạt biên giới. → The army has reached the border. |
| 5. 我们必须保护和平 | Wǒmen bìxū bǎohù hépíng. Ngã môn tất tu bảo hộ hòa bình. → We must protect peace. |
| 1. 我决定明年申请研究生 | Wǒ juédìng míngnián shēnqǐng yánjiūshēng. Ngã quyết định minh niên thân thỉnh nghiên cứu sinh. → I decided to apply for graduate school next year. |
| 2. 她正在写毕业论文 | Tā zhèngzài xiě bìyè lùnwén. Tha chánh tại tả tốt nghiệp luận văn. → She is writing her thesis. |
| 3. 这个课程的考试很难 | Zhège kèchéng de kǎoshì hěn nán. Giá cá khóa trình đích khảo thí ngận nan. → The exam for this course is very difficult. |
| 4. 他在大学学机械工程 | Tā zài dàxué xué jīxiè gōngchéng. Tha tại đại học học cơ giới công trình. → He studies mechanical engineering at university. |
| 5. 我对心理学很有兴趣 | Wǒ duì xīnlǐxué hěn yǒu xìngqù. Ngã đối tâm lý học ngận hữu hứng thú. → I’m very interested in psychology. |
| 1. 我今天买了一个很大的西瓜 | Wǒ jīntiān mǎi le yí gè hěn dà de xīguā. Ngã kim thiên mãi liễu nhất cá ngận đại đích tây qua. → I bought a big watermelon today. |
| 2. 她最喜欢吃草莓 | Tā zuì xǐhuan chī cǎoméi. Tha tối hỉ hoan ngật thảo môi. → She loves eating strawberries. |
| 3. 做沙拉需要生菜和番茄 | Zuò shālā xūyào shēngcài hé fānqié. Tố sa la nhu yếu sinh thái hòa phiên thiết. → Making salad requires lettuce and tomatoes. |
| 4. 我常常用大蒜和洋葱做菜 | Wǒ chángcháng yòng dàsuàn hé yángcōng zuò cài. Ngã thường thường dụng đại toán hòa dương thông tố thái. → I often cook with garlic and onions. |
| 5. 这些芒果非常甜 | Zhèxiē mángguǒ fēicháng tián. Giá ta mang quả phi thường điềm. → These mangoes are very sweet. |
| 1. 我最喜欢吃炒饭 | Wǒ zuì xǐhuan chī chǎofàn. Ngã tối hỉ hoan ngật sao phạn. → Fried rice is my favorite. |
| 2. 这家餐厅的烤猪肉很好吃 | Zhè jiā cāntīng de kǎo zhūròu hěn hǎochī. Giá gia xan thính đích khảo trư nhục ngận hảo ngật. → The roasted pork at this restaurant is delicious. |
| 3. 我们点了一碗汤和一些面条 | Wǒmen diǎn le yì wǎn tāng hé yìxiē miàntiáo. Ngã môn điểm liễu nhất uyển thang hòa nhất ta miến điều. → We ordered a bowl of soup and some noodles. |
| 4. 她不吃海鲜,比如螃蟹和鱿鱼 | Tā bù chī hǎixiān, bǐrú pángxiè hé yóuyú. Tha bất ngật hải tiên, tỷ như bàng giải hòa vưu ngư. → She doesn’t eat seafood, such as crab or squid. |
| 5. 我喜欢用酱油和辣椒酱做菜 | Wǒ xǐhuan yòng jiàngyóu hé làjiāo jiàng zuò cài. Ngã hỉ hoan dụng tương du hòa lạt tiêu tương tố thái. → I like cooking with soy sauce and chili sauce. |
| 1. 厨房里有新的微波炉 | Chúfáng lǐ yǒu xīn de wēibōlú. Trù phòng lý hữu tân đích vi ba lô. → There is a new microwave in the kitchen. |
| 2. 请把盘子和勺子放在桌子上 | Qǐng bǎ pánzi hé sháozi fàng zài zhuōzi shàng. Thỉnh bả bàn tử hòa thiêu tử phóng tại trác tử thượng. → Please put the plates and spoons on the table. |
| 3. 我用平底锅炒蔬菜 | Wǒ yòng píngdǐguō chǎo shūcài. Ngã dụng bình để oa sao sơ thái. → I use a frying pan to stir‑fry vegetables. |
| 4. 洗碗机今天坏了 | Xǐwǎnjī jīntiān huài le. Tẩy oản cơ kim thiên hoại liễu. → The dishwasher broke today. |
| 5. 他正在用烤箱烤肉 | Tā zhèngzài yòng kǎoxiāng kǎo ròu. Tha chánh tại dụng khảo tương khảo nhục. → He is roasting meat in the oven. |