click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB 2 - Studies
Chinese Vocab - Studies
| Term | Definition |
|---|---|
| 决定 | — Juédìng — Quyết định — decide / decision |
| 考虑 | — Kǎolǜ — Khảo lự — consider Lu: người gặp hổ dử thì tim đâp mạnh |
| 毕业 | — Bìyè — Tốt nghiệp — graduate |
| 文凭 | — Wénpíng — Văn bằng — diploma Bằng: chứng cứ: người nhậm chức ngồi trên ghế quan để chứng minh vị trí |
| 证书 | — Zhèngshū — Chứng thư — certificate |
| 毕业论文 | — Bìyè lùnwén — Tốt nghiệp luận văn — thesis |
| 研究 | — Yánjiū — Nghiên cứu — research nghiên: tìm hiểu: mở tảng đá ra tìm hiểu bên trong Cứu: cuối cùng: vào hang 9 lần để tìm nguyên nhân |
| 报告 | — Bàogào — Báo cáo — report báo: dùng tay dẫn phạm nhân quỳ trước quan |
| 成绩 | — Chéngjì — Thành tích — grades / results Tích: ết quả: dệt thật nhiều tơ để bán bỏ vào hầu bao |
| 考试 | — Kǎoshì — Khảo thí — exam |
| 教授 | — jiàoshòu — giáo thụ — professor Giáo: dùng tay chỉ bảo cho học sinh ngồi dưới đất Thụ: dùng tay thâu tóm |
| 研究生 | — Yánjiūshēng — Nghiên cứu sinh — graduate student |
| 硕士 | — Shuòshì — Thạc sĩ — master’s degree Hint: The head with knowledge is as strong as stone |
| 博士 | — Bóshì — Bác sĩ — PhD |
| 本科生 | — Běnkēshēng — Bản khoa sinh — undergraduate rủ Hjnt: đo lường sản lượng để tăng năng suât lúa là một môn học |
| 工商管理 | — Gōngshāng guǎnlǐ — Công thương quản lý — business administration Hint: guan: an officer uses bamboo sticks to discipline people |
| 市场营销 | — Shìchǎng yíngxiāo — Thị trường doanh tiêu — marketing Shi: banner hanging on the hanger to show products at the market Doanh: trại, xây dựng: nhiều nhân khẩu tập trung trong lều trại, nơi có cây cỏ. Tiêu: dùng tiền để tiêu thụ những thứ giống nhau |
| 金融 | — Jīnróng — Kim dung — finance rong: hòa hợp, 1 cái miệng ăn thức ăn trong nồi sống như côn trùng |
| 会计 | — Kuàijì — Cối Kế (kế toán)— accounting cối: same as Hui (will/know): combine: men live on cloud are will have better view on their work on the ground Ji: tính toán: 10 điều nói ra là một kế hoạch |
| 经济 | — Jīngjì — Kinh tế — economics |
| 生物 | — Shēngwù — Sinh vật — biology |
| 医学 | — Yīxué — Y học — medicine Y: rút mũi tên ra từ người bệnh và che lại là công việc của thầy thuốc. |
| 护理 | — Hùlǐ — Hộ lý — nursing |
| 教育 | — Jiàoyù — Giáo dục — education Dục: nuôi,sinh sản: chăm sóc người ruột thịt là trách nhiệm cao cả |
| 政治学 | — Zhèngzhìxué — Chính trị học — political science |
| 传播 | — Chuánbò — Truyền bá — communication / media studies Truyền: để truyền nghề, người thợ dệt chuyên nghiệp phải dùng bàn tay khéo léo của mình Bá: gieo hạt: dùng tay phân bố hạt giống trên ruộng |
| 工程 | — Gōngchéng — Công trình — engineering Trình: tâu lên vua sự phát triển của cây lúa |
| 电机工程 | — Diànjī gōngchéng — Điện cơ công trình — electrical engineering |
| 机械工程 | — Jīxiè gōngchéng — Cơ giới công trình — mechanical engineering giới: máy móc, công cụ: 2 tay dùng binh khí và gỗ làm ra công cụ |
| 计算机科学 | — Jìsuànjī kēxué — Kế toán cơ khoa học — computer science Toán: dùng mắt và hai ngón tay để tính toán bằng bàn tính bằng tre |
| 心理 | — Xīnlǐ — Tâm lý — psychology |
| 历史 | — Lìshǐ — Lịch sử — history |
| 艺术 | — Yìshù — Nghệ thuật — art Nghệ: tài năng: người quỳ chăm sóc cây là người biết cách làm việc Thuật: trồng cây ra được quả vì theo phương pháp tốt |
| 戏剧 | — Xìjù — Hí kịch — drama / theatre Hí: tay dùng binh khí diễn tuồng Kịch: dữ dội: ở nơi có nhiều đao kiếm hẳn cuộc sống sẽ không tránh khỏi nhiều kịch tính |
| 法律 | — Fǎlǜ — Pháp luật — law |
| 社会 | — Shèhuì — Xã hội — society / sociology Xã: tổ chức của những người cùng họ hay cùng một vùng lãnh thổ |
| 新闻 | — Xīnwén — Tân văn — journalism / news Văn: nghe, tin tức: ra cửa dùng tai nghe ngóng |
| 毕业典礼 | — bì yè diǎn lǐ —tất nghiệp điển lễ — Graduation Ceremony Điển: quy tắc: hai tay cầm sách học phép tắc Lễ: nghi lễ: quỳ trươc thần linh để làm lễ |
| 毕业证 | — Bìyè zhèng — tất nghiệp chứng - Diploma |
| 挑战 | — tiǎozhàn — khiêu chiến — Challenges |
| 面试 | — miànshì — diện thí — Interview |
| 休息 | — xiūxi — hưu tức — Rest Hưu: nghỉ: người mệt thì dựa vào cây nghỉ ngơi Tức: hơi thở, nghỉ: tim đập mạnh tự biết phải nghỉ ngơi |
| 厉害 | — lìhai — lệ hại — Impressive Hại: trong nhà mà nói nhiều điều lộn xộn là sẽ có hại |
| 设计 | — shèjì — thiết kế — Design Thiết: bố trí: dùng LỜI nòi và TAY để chung VAI sắp xếp công việc Kế: 10 lời nói mới làm nện kế hoạch |
| 聪明 | — cōngmíng — thông minh — Intelligent thông: thính tai: người có tai nghe tốt thì cũng phải biết dùng đầu óc và trái tim |
| 擅长 | — shàncháng — thiện trường — Great/Exellent Thiện: dùng tay làm được việc chắc chắn như chuyện mặt trời trở lại vào mỗi sáng là một người tài năng |
| 成绩 | — chéngjì — thành tích — Achievement/Grade |
| 期待 | — qīdài — kỳ đãi — Expect/Look forward to Đãi: chờ: đi đến cơ quan chính phủ/chùa chờ giup đỡ |
| 结果 | — jiéguǒ — kết quả — Results Kết: tơ duyên cát tường là sự kết nối tốt đẹp |
| 宿舍 | — sùshè — túc xá — Dormitory Túc: ngủ lại: nơi có mái che chở cho người từ xa trăm dặm Xá: nhà: nơi phải có nóc và khô ráo thì miệng mới gọi là nhà |
| 通知 | — tōngzhī — thông tri — Inform Thông: hiểu: dùng đầu óc để đi báo tin |
| 约会对象 | — yuēhuì duìxiàng — ước hội đối tượng — Date |
| 短信 | — duǎnxìn — đoản tín — Message Đoản: ngắn, thiếu sót: mũi tên dùng để đo đồ ngắn như hạt đậu Tín: tin tức: người dùng lời để truyền bá tin tức |
| 认真 | — rènzhēn — nhận chân — Serious |
| 赚 | — zhuàn — trám — Earn |
| 通过 | — tōngguò — thông quá —Pass |
| 答案 | — dá'àn — đáp án — Answer Đáp: câu trả lời thích hợp sẽ được viết lên thẻ tre Án: bàn: an tâm vì dùng gỗ làm bàn |
| 翻译 | — fānyì — phiên dịch — Translate/Translator Phiên: lật qua lật lại: chim phải bay đi bay lai nhiều lần để ăn hạt giống trên ruộng Dịch: giải thích: dùng lời nói và cà 2 tay đề giải thích |
| 黑板 | — hēibǎn — hắc bản — Black Board Hắc: lửa đốt dưới lò đất làm nồi biến thành màu đen bảng: miếng gỗ có thể lật qua lật lại dùng làm bảng hiệu |
| 俱乐部 | [ jùlèbù ][ câu lạc bộ ] |
| 售货机 | [ Shòu huòjī ][ thụ hóa cơ ]Vending Machine |
| 校园 | [ xiàoyuán ][ hiệu viên ] Campus |
| 奖学金 | [ jiǎngxuéjīn ][ tưởng học kim ] Scholarship |
| 推荐信 | [ tuījiàn xìn ][ thôi tiến tín ] Letter of Recommendation |
| 实验室 | [ shíyàn shì ][ thực nghiệm thất ] Lab |
| 紧张 | jǐnzhāng ][ khẩn trương ] |
| 同意 | tóngyì -đồng ý |
| 太棒了 | tài bàngle -thái bổng liễu - excellent! |
| 兴奋 | xīngfèn - hưng phấn |
| 惊喜 | jīngxǐ - kinh hỉ- surprise |
| 幽默 | yōumò - u mặc - humor |
| 浪漫 | làngmàn - lãng mạn |
| 鼓掌 | gǔzhǎng - cổ chưởng - Applaud |
| 童年 | tóngnián - đồng niên - thời niên thiếu |
| 进步 | jìnbù - tiến bộ - Progress |
| 旅行 | lǚxíng - lữ hành - du lịch |
| 游客 | yóukè - du khách |
| 幸运 | xìngyùn - hạnh vận - lucky |
| 吃惊 | chījīng - ngật kinh - sửng sốt; ngạc nhiên |
| 联系 | liánxì - liên hệ |
| 练习 | liànxí - luyện tập |
| 教练 | jiàoliàn - giáo luyện - coach |
| 倒霉 | dǎoméi - đảo môi - unlucky |
| 项目 | xiàngmù _ hạng mục |
| 无线网 | Wúxiàn wǎng - vô tuyến võng- wifi |
| 外套 | wàitào - ngoại sáo - coat |
| 解决 | jiějué - giải quyết |
| 开始 | kāishǐ - khai thủy |
| 结束 | jiéshù - kết thúc |
| 暑假 | shǔjià - thử giá - summer vacation |
| 预订 | yùdìng - dự đính - réservé /book |
| 打算 | dǎsuàn - đả toán-plan |
| 准备 | zhǔnbèi - chuẩn bị |
| 订婚 | dìnghūn - đính hôn |
| 结婚 | jiéhūn - kết hôn |
| 好奇 | hàoqí - hiếu kỳ |
| 奇怪 | qíguài - kỳ quái |
| 奇妙 | qímiào - kỳ diệu |
| 结束 | jiéshù - kết thúc |
| 打折 | dǎzhé - đả chiết - giảm giá; chiết khấu |
| 卫生纸 | wèishēngzhǐ - vệ sinh chỉ -Toilet Paper |
| 公共卫生间 | Gōnggòng wèishēngjiān - công cộng vệ sinh gian -Public Restroom |
| 厕所 | cèsuǒ -xí sở -Toilet |
| 瘦 | shòu - sấu -Thin (body); tight/narrow/lean (meat) |
| 胖 | pàng - bàn (opposite of 瘦 shòu) - fat - mập như nửa mặt trăng |
| 厚 | hòu - hậu - heavy: hinh anh mot nguoi (子) doi vat nang nhu mat troi (日) lam viec o cong xuong (厂) |
| 厚待 | hòudài - hậu đãi |
| 宠遇 | chǒng yù- sủng ngộ - thiên vị ngộ: gặp: đang đi 辶 thì gặp dấu chân禸 trên cánh đồng田 |
| 宠物 | chǒngwù - sủng vật -Pet sủng: con rồng 龙 ở dưới mái nhà 宀 được coi là sủng 宠 vật |
| 视屏 | shìpíng - thị bình -screen/monitor |
| 充电机 | chōngdiàn jī - sung điện cơ -charger |
| 失落 | shīluò - thất lạc (lost, disappointed) |
| 任命 | rènmìng - nhiệm mệnh - bổ nhiệm; chỉ định |
| 任职 | rènzhí -nhiệm chức - đảm nhiệm chức vụ nhiệm: Nhan Si chiu ap luc tren dau khi mang trong trach |
| 免职 | miǎnzhí - miễn chức -fire miễn: trẻ con 儿 không được đưa dao 刀 lên miệng 口 chức: chỉ (只) có người tai (耳) to mới làm chức lớn |
| 辞职 | cízhí -từ chức -Resign Tu: Từ biệt là (lưỡi) nếm mùi đau khổ (TÂN 辛) |
| 辞职申请书 | Cízhí shēnqǐng shū - từ chức thân thỉnh thư -Resignation letter |
| 取消 | qǔxiāo - thủ tiêu - cancel THỦ: dùng tay又 cắt tai 耳 của kẻ thù trên chiến trường mang ve |
| 举行 | jǔxíng - cử hành Hai (二) tay nâng cao (丨) hứng thú (兴) khởi xướng một hành động hoặc tổ chức một sự kiện |
| 拥挤 | yōngjǐ - ủng tễ -crowded |
| 热闹 | rènao - nhiệt náo - lively |
| 安静 | ānjìng - an tĩnh - quiet |
| 清静 | qīngjìng - thanh tĩnh - quiet |
| 孤单 | gūdān - cô đơn CÔ: từ khi nhỏ(子)những quả dưa (瓜) luôn mọc CÔ đơn 1 mình. |
| 孤独 | gūdú - cô độc độc: Con chó (犭)kết bạn với côn trùng (虫)cho bớt cô ĐỘC ( 独 ) |
| 叔 | shū - thúc - Uncle |
| 寂寞 | jìmò - tịch mịch - lonely - deserted tịch: quiet: ngồi với chú trong nhà không biết nói gì Mich: nha yen lang vi khong co gi (mac: 莫 ) |
| 聚会 | jùhuì - tụ hội tụ: tai nghe đi nghe lại (又) tu nhieu nguoi 乑 yín - khâm - đông đúc |
| 热 | rè - Nhiet - hot Cầm viên (丸 - hoàn) đá đã hơ trên lửa (灬) NÓNG (热) bỏng tay (扌) |
| 闹 | nào - NÁO - noisy Trước Cửa (门)Ồn Ào (闹)như cái Chợ (市) |
| 显 | xiǎn - hiển - lộ rõ, nổi bật/ vẻ vangMỗi ngày 日 làm việc 业 là điều hiển nhiên |
| 显示 | xiǎnshì - hiển thị 2二 đứa trẻ còn nhỏ小 mà đã BÀY TỎ tình cảm cho nhau |
| 然后 | ránhòu -nhiên hậu -after that |
| 当然 | dāngrán -đương nhiên -ofcourse |
| 当时 | dāngshí -đương thì -then/lúc ấy; lúc đó; khi ấy; khi đó |
| 当是 | dāng shì - đương thị -cho là; nghĩ là |
| 当心 | dāngxīn -đương tâm - lưu tâm; chú ý; coi chừng |
| 信息 | xìnxī -tín tức -info |
| 交学费 | Jiāo xuéfèi-giao học phí -submit tuition payment |
| 漫画 | mànhuà - mạn họa -cartoon- truyện tranh; biếm hoạ; tranh biếm hoạ |
| 虽然 | suīrán -tuy nhiên -however |
| 放松 | fàngsōng - phóng tùng -relax |
| 应该 | yīnggāi - ưng cai -should |
| 环境 | huánjìng - hoàn cảnh -environment-embiance |
| 杂志 | zázhì -tạp chí -magazine |
| 好主意 | Hǎo zhǔyì -hảo chủ ý -good idea! |
| 画展 | huàzhǎn - họa triển -painting exposition |
| 问题 | wèntí -vấn đề -question |
| 感谢 | gǎnxiè - cảm tạ -thank |
| 工资 | gōngzī -công tư -salary |
| 资料 | zīliào -tư liệu -materials, documents-referenes |
| 介绍 | jièshào -giới thiệu -introduce |
| 简历 | jiǎnlì-giản lịch -resume-cv |
| 附近 | fùjìn-phụ cận-near by |
| 经验 | jīngyàn- kinh nghiệm -experience |
| 实习 | shíxí-thực tập -intership-apprenctice |
| 希望 | xīwàng -hy vọng -hope |
| 老板 | lǎobǎn -lão bản -boss-owner |
| 骨折 | gǔzhé -[ cốt chiết - brake bone |
| 摩托车 | mótuō chē- ma thác xa motocycle |
| 方便 | fāngbiàn -phương tiện -convenient |
| 更 | gèng- canh -more/change/hour A 比 B 更 + Động từ/tính từ |
| 欢迎光临 | huānyíng guānglín -hoan nghênh quang lâm -Welcome! |
| 羽毛球 | yǔmáoqiú -vũ mao cầu -badminton |
| 游乐场 | yóu lè chǎng -du lạc trường -amusement park |
| 提前 | tí qián -đề tiền -in advance |
| 堵车 | dǔ chē -đổ xa -traffic jam |
| 买票 | mǎi piào -mãi phiếu -buy ticket |
| 图书馆 | tú shū guǎn - đồ thư quán -library |
| 迟到 | chí dào - trì đáo -late |
| 不但...而且 | bù dàn - bất đãn - not only... ér qiě - nhi thả -but also |
| 创口贴 | chuāng kǒu tiē -sang khẩu thiếp -bandage |
| 哎呀 | āiyā - ai nha -Oh my! |
| 太巧了 | Tài qiǎole-thái xảo liễu-what a coincidence! |
| 腿 | tuǐ -thối -leg phần cơ thể dùng đi lùi 退 |
| 退 | tuì- thối.thoái 辶 bước tiến + 艮 khó khăn |
| 退还/钱/货 | tuìhuán/qián/huò -thối.thoái hoàn -return-refund |
| 救护车 | jiù hù chē - cứu hộ xa -ambulance |
| 咳嗽 | ké sou - khái thấu -cough |
| 拿 | ná - nã - hold; take tay 手 đang nắm được cái hộp 合 ở phía trên |
| 海滩 | hǎi tān - hải than -beach |
| 建议 | jiàn yì - kiến nghị - to propose; to suggest; to recommend |
| 抱歉 | bào qiàn -bão khiểm -sorry; apologetic; regretful |
| 更新 | gēngxīn -canh tân -renew; update; replace |
| 保守 | bǎoshǒu - bảo thủ -conservative |
| 敖游 | áo yóu - ngao du ngao: qua nhieu vung (方 ) dat (土) vua di vua mua tay (攵)-> "rong chơi" |
| 熬夜 | áo yè - ngao dạ - to stay up late ngao: hầm; nấu nhừ, chịu đựng: di ngao du se phai chiu dung nhieu suc nong |
| 怎么般 | zěnme bān - ban: (same) as; like |
| 搬家 | bān jiā - ban gia - move house |
| 办法 | bànfǎ -biện pháp - method; means; measure bàn: xử lý: muon tim ra cách lam thi phai dùng lực của ca hai tay |
| 办公室 | bàn gōng shì - biện công thất -office |
| 华 | huá - hoa -splendid; magnificent |
| 豪华 | háohuá -hào hoa - luxury; luxurious |
| 华语 | huáyǔ -hoa ngữ - |
| 变化 | biànhuà -biến hóa bian: hình pháp sư đội mão đứng dang hai tay làm phép biến hóa |
| 化验 | huàyàn - hóa nghiệm |
| 电话 | diànhuà - điện thoại - phone |
| 漫画 | mànhuà - mạn họa - cartoon; caricature |
| 革 | gé - cách - leather; hide/ change; transform; reform |
| 鞋 | xié - hài -shoe GIÀY được làm bằng DA THÚ [革], phải có 2 chiếc để đi trên THỔ [土土]. |
| 敏 | mǐn - mẫn - minh mẫn; nhanh nhạy; nhạy cảm 每 mỗi + 攵 thúc đẩy = mỗi ngày cần thúc đẩy bản thân trong học tập để đầu óc được -> hán việt "mẫn" aka "minh mẫn"/"cần mẫn" |
| 繁华 | fánhuá - phồn hoa - busy; bustling; flourishing; prosperous fan: cần mẫn sản xuất ra nhieu to lua tao nen phon vinh |
| 反射 | fǎnshè - phản xạ |
| 射手 | shèshǒu-xạ thủ |
| 弓手 | Gōngshǒu - cung thủ |
| 生活 | shēnghuó- sinh hoạt - Life |
| 性格 | xìnggé -[ tính cách - Character |
| 地铁 | dìtiě -địa thiết - sub way tie: iron- vàng mất giá thì coi như sắt |
| 高铁 | gāotiě-cao thiết -high speed train |
| 帮助 | bāngzhù-bang trợ-Help |
| 接 | jiē- tiếp -receive |
| 接触 | jiēchù-tiếp xúc-ontact; touch; interact |
| 年龄 | nián líng-niên linh-age ling: lệnh chỉ ra cho người phải ngồi trong khuôn viên theo tuổi |
| 或者 | huò zhě -hoặc giả - or |
| 外婆 | wài pó-ngoại bà-grand ma |
| 密码 | mì mǎ- mật mã-password |
| 便宜 | piányi -tiện nghi-cheap |
| 寄 | jì-ký -send |
| 下棋 | xiàqí- hạ kỳ -play chess |
| 航班 | hángbān-hàng ban - flight |
| 迷路 | mílù-mê lộ-lost |
| 糟糕 | zāogāo -tao cao -too bad! |
| 地址 | dì zhǐ- địa chỉ -address |
| 便利店 | biàn lì diàn -tiện lợi điếm -convenience store |
| 挺 | tǐng - đĩnh - very; quite; pretty; rather 这个苹果挺甜的 |
| 复习 | fù xí-phục.phú.phúc.phức tập-review |
| 亲近 | qīn jìn-thân cận-close/intimate |
| 留学 | liú xué -lưu học-study abroad |
| 尝 | cháng-thường -taste |
| 电视剧 | diàn shì jù- điện thị kịch-TV Drama Series |
| 动画片 | dòng huà piàn -động họa phiến-animation movie |
| 声调 | shēng diào-thanh điệu -tone |
| 流利 | liú lì-lưu lợi -fluent |
| 太极拳 | tàijíquán-thái cực quyền - TaiChi |
| 高跟鞋 | gāo gēn xié -cao cân hài -High Heels |
| 化妆品 | huà zhuāng pǐn-hóa trang phẩm -cosmetics |
| 女装 | nǚ zhuāng - nữ trang -women's clothes 丬 bàn để trang điểm + 士 nghệ sĩ + 衣 y phục = kinh kịch -> hán việt "trang" aka "trang điểm, hóa trang"/ "lắp đặt" /"giả vờ"/"trang phục" |
| 装置 | zhuāngzhì - trang trí -install; fit; set; equip |
| 布置 | bùzhì - bố trí -fix up; arrange; decorate 置 (zhì) tạo thành từ từ 直 (zhí - thẳng). Bên trên của 直 là hình cái lưới. Ta bố trí 置 cái lưới sao cho thẳng 直 |
| 使用 | shǐ yòng- sử.sứ dụng-use; employ; apply |
| 停止 | tíngzhǐ - đình chỉ -stop |
| 履历 | lǚlì -lí lịch -Resume-CV Lu: 尸 người chết - 復 (phục): Liên quan đến trở lại, hồi phục, phục thù - 亻người + 日 ngày + 夂 đi = trở lại đi làm hàng ngày |
| 走廊 | zǒuláng -tẩu lang -hallway 广 rộng rãi + 郎 thằng bé = nơi mà rộng rãi cho trẻ em chạy nhảy |
| 省略 | shěnglüè -tỉnh lược 少 giảm bớt + 目 quan sát 田 ruộng + 各 các = các mảnh ruộng mà đất xấu thì sẽ bị bỏ qua |
| 策 | cè -sách -mẹo; biện pháp, thẻ tre; thẻ gỗ, roi ngựa, khuyến khích; động viên ⺮ thẻ tre + 朿 thúc đẩy |
| 策略 | cèlüè - sách lược |
| 政策 | zhèngcè -chính sách-policies |
| 针 | zhēn - châm - needle - Chữ hội ý, bộ Thập 十 tượng hình cây kim được làm từ kim loại. |
| 方针 | fāngzhēn - phương châm - guideline; guiding principle |
| 灸 | jiǔ-châm- acupuncture: use fire to heat for a long time 久 |
| 针灸 | zhēnjiǔ -châm cứu -acupuncture |
| 愿意 | yuànyì - nguyện ý -be willing |
| 满意 | mǎnyì - mãn ý - satisfied |
| 得意 | déyì - đắc ý -pleased with oneself |
| 得志 | dézhì - đắc chí - achieve one's ambition |
| 自满 | zìmǎn -tự mãn - self-satisfied |
| 骄傲 | jiāo'ào -kiêu ngạo-arrogant 亻người + 敖 đi ngao du không thèm đếm xỉa tới người khác |
| 自豪 | zìháo -tự hào -proud |
| 自负 | zìfù -tự phụ - think highly of oneself (also means be responsible for one's own action) |
| 自卑 | zìbēi - tự ti - feeling inferior bēi : Hình ảnh cái quạt (白丿) được tay 十 của người có ĐỊA VỊ THẤP (TI) 卑 cầm quạt phục vụ chủ nhân |
| 谦逊 | qiānxùn- khiêm tốn - humble |
| 傲慢 | àomàn-ngạo mạn -arrogant; overbearing |
| 恭敬 | gōngjìng - cung kính - respectful |
| 尊敬 | zūnjìng -tôn kính - respect Zun: Tay 寸 đang dâng lên bình rượu 酋 với ý muốn tỏ lòng tôn sùng, tôn kính với người đối diện. |
| 歧视 | qíshì- kì thị-discrimination |
| 种族歧视 | zhǒngzú qíshì -[ chủng tộc kì thị - racial discrimination zu: người kéo cung chỉ hướng tên đén nơi họ tộc |
| 负 | fù- phụ -bear; carry on the back or shoulder-rely on; count on; betray; lose; be defeated -nguoi chịu trách nhiệm giu tien phai có 刀 |
| 辜负 | gūfù - cô phụ -disappoint; let down; be unworthy of; fail to live up to - 古 xưa + 辛 gian khổ = xưa ở Trung Quốc (Tống) những kẻ gian khổ, nghèo khó là những kẻ có... -> hán việt "cô" aka "tội vạ" |
| 负责 | fùzé- phụ trách -in charge of |
| 承认 | chéngrèn -thừa nhận -admit; acknowledge |
| 公开承认 | Gōngkāi chéngrèn -công khai thừa nhận |
| 否认 | fǒurèn-phủ nhận -deny |
| 否决 | fǒujué - phủ quyết - veto; overrule |
| 拒绝 | jùjué - cự tuyệt- decline; turn down |
| 止 | zhǐ- chỉ -stop |
| 肯定 | kěndìng - khẳng định-affirm; approve; confirm Con người khẳng 肯 định sẽ khong dừng lại 止 trên mặt trăng 月 |
| 定 | dìng - định -fixed; stable- Ổn định (定) là khi có mái nhà (宀) để trú chân (𤴓) nghỉ ngơi |
| 确定 | quèdìng - xác định - definite; certain |
| 确 | què - xác- vững chắc, chính xác, trúng đích Đá 石 và Sừng 角 là những thứ rất vững chắc và dùng chúng trong đánh trận là đúng đắn và chính xác. |
| 正确 | zhèngquè- chính xác -exact |
| 确实 | quèshí - xác thực - truly; really; indeed |
| 邀 | yāo-yêu-invite muốn mời 邀 phải tự (白) mình đi bộ ( quai xước 廴) đến phương 方 đó đặt 攵 thiệp mời |
| 邀请 | yāoqǐng-yêu thỉnh -invite |
| 要求, 请求 | yāoqiú - yêu cầu qǐngqiú -thỉnh cầu |
| 焦急 | jiāojí -tiêu cấp-anxious; worried jí : impatient; anxious Dùng dao (刀) cắt trúng con nhím (彐) vì trong lòng (心) nóng vội (急) |
| 焦 | jiāo - tiêu-burn, worried con chim 隹 dính lửa 火 nên bị bỏng / nên lo lắng |
| 焦点 | jiāodiǎn -tiêu điểm-focus; focal point |
| 标 | biāo-tiêu-treetop; tree tips, mark; sign Thời xưa, 标 có nghĩa là cây cột buộc cờ làm dấu trên đường hoặc trong quân trận |
| 目标 | mù biāo-mục tiêu-goal |
| 标准 | biāozhǔn -tiêu chuẩn-standard |
| 标志 | biāozhì - tiêu chí -sign; mark; logo; symbol; emblem |
| 交通标志 | jiāotōng biāozhì - giao thông tiêu chí -traffic sign |
| 符号 | fúhào-phù hiệu-mark; symbol |
| 符 | fú-phù-symbol; mark-fit in well; tally with Thẻ tre ⺮ làm tin giữa người với người 亻và dài một tấc 寸 gọi là phù hiệu/ấn tín 符 |
| 符合 | fúhé -phù hợp-accord with; conform to |
| 矛盾 | máodùn--mâu thuẫn-problem; contradiction; discrepancy; inconsistency |
| 矛 | máo-mâu -lance; pike; spear |
| 盾 | dùn-thuẫn-shield lá khiên có bộ quynh che chắn 10 十 con mắt 目 |
| 后盾 | hòudùn -hậu thuẫn-Support |
| 适 | shì - thích -comfortable; well 舌lưỡi thích nói, chân thích 辶 đi Tóm lại cả hai phải THÍCH 适 ứng với nhau |
| 适合 | shìhé - thích hợp-to fit; to suit "合适" and "适合" have similar meanings, both indicating suitability or appropriateness, but they differ in grammatical usage. "适合" can take an object, whereas "合适" cannot. |
| 紧急 | jǐnjí -khẩn cấp-urgent; pressing; critical |
| 紧 | jǐn- khẩn-taut; tight; close Gốc phồn thể: 緊-Bộ: Thần 臣/chén/: quan lại chỉ hành động của Quan Lại 臣, khi gặp Vua thì vội vàng lấy Tay 又 thắt chặt 紧 dây đai lưng 糸 (làm bằng vải lụa) để hành lễ cúi chào. |
| 绝 | jué- tuyệt -cut off; sever; used up; finished; unique; superb; matchless sợi tơ 纟đầy màu sắc 色 nhìn thật Tuyệt 绝 |
| 绝对 | jué duì-tuyệt đối-absolute |
| 绝望 | jué wàng- tuyệt vọng-hopeless, despair |
| 绝美 | jué měi - tuyệt mĩ - Absolutely gorgeous |
| 享受 | xiǎngshòu-hưởng thụ-Enjoy- 亠 nhà + 口 sống + 子 kẻ sĩ |
| 共享 | gòngxiǎng-cộng hưởng-share; enjoy together |
| 断绝 | duànjué -đoạn (đoán) tuyệt -sever; cut off; break off duan: Dùng RÌU 斤 size L đập gạo 米 thành từng ĐOẠN đứt gãy |
| 诊断 | zhěnduàn - chẩn đoán -diagnose duàn: dùng cân 斤 mà cân bịch (L) gạo 米 chứ đừng ĐOÁN 断 |
| 判断 | pànduàn - phán đoán - phán đoan, đánh giá, judge |
| 段 | duàn- đoạn-part; section; segment cái thước được vạch ra từng khoảng để đo cây giáo 殳 ra thành từng đoạn, từng khoảng 段 bằng nhau |
| 阶段 | jiēduàn- giai đoạn-period |
| 手段 | shǒuduàn-thủ đoạn-means; medium; measure; method |
| 愚蠢 | yúchǔn- ngu xuẩn - stupid 禺 khỉ + 心 tâm trí = con khỉ hành động theo bản năng |
| 熟悉 | shúxi - thục tất: be familiar with - thục: người 丸 đứng bên phải dâng lễ vào đền thờ 享. Bộ Hỏa 灬 lễ vật thức ăn phải được nấu chín bởi Lửa 灬.. Chữ tất 悉 thể hiện bối cảnh con thú đang đi săn mồi, Nó đã HIỂU RÕ TẤT CẢ tình hình hiện tại trong lòng. |
| 成熟 | chéngshú - thành thục-ripe; mature; full-grown |
| 幼稚 | yòuzhì -ấu trĩ-childish, yung. trẻ em-new-born- (Ấu) 幼 thì có sức lực 力 yếu 幺 trĩ (young): lúa non + 隹 chim nhỏ |
| 老练 | lǎoliàn- lão luyện-experienced |
| 珍贵 | zhēnguì - trân quý-precious |
| 贵重 | guìzhòng - quý trọng-valuable; precious |
| 低贱 | dījiàn-đê (low) tiện (cheap)-low and degrading; humble Người亻họ thị 氏 hơi thấp một cái đầu tiện: 戋 (ít ) + 贝 (tiền), |
| 卑贱 | bēijiàn - ti tiện-lowly; humble |
| 贫贱 | pín jiàn - bần tiện-poor and lowly bần: 分 phân tán + 贝 của cải |
| 贫穷 | pínqióng -bần (poor) cùng (exhaust; use up)-poor cùng: ở trong nhà tám tiếng, làm hết sức vẫn nghèo |
| 穴居 | xuéjū -huyệt cư-ăn hang ở hốc-dwell in a cave |
| 巢穴 | cháoxué -sào (nest) huyệt (cave)-hideout sào: nest: Tổ chim 巢phải đặt ở nơi có nguồn nước- sông 巛và có nguồn thức ăn- hoa quả 果 |
| 墓穴 | mùxué-mộ huyệt-coffin pit; open grave Mộ: Chỗ đất 土 nổi cao lên 大 , không có mái che, nằm dưới ánh nắng mặt trời日, bên trên cỏ mọc 艹 là mộ. |
| 莫 | mò -mạc-none mặt trời lặn xuống dưới đồng cỏ không có ai |
| 莫斯科 | mòsīkē-MẠC TƯ KHOA -Moskva |
| 扫墓 | sǎomù - tảo mộ-sweep a grave tảo: Tay 扌cầm chổi cứng như lông nhím 彐 để QUÉT 扫 |
| 打扫 | dǎsǎ-đả tảo-sweep; clean |
| 扫除 | sǎochú-tảo trừ-clean; clean up |
| 除 | chú-trừ -deduct Bên gò đất (B )ngoài lớn ( rén) thì còn có 2 đứa trẻ nhỏ |
| 排除 | páichú- bài trừ-eliminate; get rid of |
| 除夕 | chúxī -trừ tịch -Lunar New Year's Eve |
| 排 | pái- bài-arrange-dung tay để xử lý việc của 2 người đang đối lập |
| 安排 | ānpái - an bài-arrange |
| 厄 | è-ách-adversity; disaster; hardship ách: cái ách buộc vào cổ con vật |
| 危 | wēi -nguy-endanger; imperil; jeopardize ⺈ kẻ săn mồi + 厄 gặp nguy |
| 危急 | wēijí-nguy cấp-critical; in imminent danger |
| 危机 | wēijī-nguy cơ-crisis 环境危机越来越严重 生存危机-Shēngcún wéijī -sinh.sanh tồn nguy cơ |
| 危险 | wēixiǎn-nguy hiểm-dangerous |
| 保存 | bǎocún - bảo tồn-preserve |
| 险 | xiǎn - hiểm-place of difficult access |
| 冒险 | màoxiǎn - mạo hiểm-venture; take a risk mạo (to risk, to impersonate) : chữ tượng hình cái mũ đội trùm đầu và che MẮT |
| 假冒 | jiǎmào-giả mạo-counterfeit; impersonate |
| 感冒 | gǎn mào -cảm mạo-cold; common cold; influenza |
| 惡感 | ègǎn- ác (ố) cảm -ill feeling; malice |
| 可惡 | kěwù -khả ố -detestable |
| 罪恶 | zuì'è-tội ác -sin; evil; crime tộ: làm việc phi 非 pháp thì sa lưới 罒 |
| 罪犯 | zuìfàn - tội phạm -culprit; criminal; offender |
| 功臣 | gōngchén-công thần-person who has rendered outstanding service |
| 奸臣 | jiānchén- gian thần-wicked high official |
| 奸細 | jiānxì -gian(dangerous; vicious) tế (fine; exquisite; delicate)-spy |
| 奸淫 | jiānyín-gian dâm (excessive/pornographic)-illicit sexual relations |
| 淫荡 | yíndàng-dâm đãng-lewd; lustful |
| 荡 | dàng -đãng- swing; sway; wave |
| 荡漾 | dàngyàng -đãng dạng-ripple; undulate; be agitated |
| 游荡 | yóudàng -du đãng-wander; loaf about |
| 蒸甘薯 | Zhēng gānshǔ ][ chưng cam thự- steamed sweet potato |
| 倒蒸甘薯条 | Zìrán dào zhēng gānshǔ tiáo ][ tự nhiên đảo chưng cam thự điều Naturally steamed sweet potato fries |
| 丞相 | chéngxiàng -thừa tướng |
| 属下 | shǔ xià -thuộc hạ-subordinate |