Save
Upgrade to remove ads
Busy. Please wait.
Log in with Clever
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
Sign up using Clever
or

Username is available taken
show password


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
Your email address is only used to allow you to reset your password. See our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
focusNode
Didn't know it?
click below
 
Knew it?
click below
Don't Know
Remaining cards (0)
Know
0:00
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

TB 2 - Studies

Chinese Vocab - Studies

TermDefinition
决定 — Juédìng — Quyết định — decide / decision
考虑 — Kǎolǜ — Khảo lự — consider Lu: người gặp hổ dử thì tim đâp mạnh
毕业 — Bìyè — Tốt nghiệp — graduate
文凭 — Wénpíng — Văn bằng — diploma Bằng: chứng cứ: người nhậm chức ngồi trên ghế quan để chứng minh vị trí
证书 — Zhèngshū — Chứng thư — certificate
毕业论文 — Bìyè lùnwén — Tốt nghiệp luận văn — thesis
研究 — Yánjiū — Nghiên cứu — research nghiên: tìm hiểu: mở tảng đá ra tìm hiểu bên trong Cứu: cuối cùng: vào hang 9 lần để tìm nguyên nhân
报告 — Bàogào — Báo cáo — report báo: dùng tay dẫn phạm nhân quỳ trước quan
成绩 — Chéngjì — Thành tích — grades / results Tích: ết quả: dệt thật nhiều tơ để bán bỏ vào hầu bao
考试 — Kǎoshì — Khảo thí — exam
教授 — jiàoshòu — giáo thụ — professor Giáo: dùng tay chỉ bảo cho học sinh ngồi dưới đất Thụ: dùng tay thâu tóm
研究生 — Yánjiūshēng — Nghiên cứu sinh — graduate student
硕士 — Shuòshì — Thạc sĩ — master’s degree Hint: The head with knowledge is as strong as stone
博士 — Bóshì — Bác sĩ — PhD
本科生 — Běnkēshēng — Bản khoa sinh — undergraduate rủ Hjnt: đo lường sản lượng để tăng năng suât lúa là một môn học
工商管理 — Gōngshāng guǎnlǐ — Công thương quản lý — business administration Hint: guan: an officer uses bamboo sticks to discipline people
市场营销 — Shìchǎng yíngxiāo — Thị trường doanh tiêu — marketing Shi: banner hanging on the hanger to show products at the market Doanh: trại, xây dựng: nhiều nhân khẩu tập trung trong lều trại, nơi có cây cỏ. Tiêu: dùng tiền để tiêu thụ những thứ giống nhau
金融 — Jīnróng — Kim dung — finance rong: hòa hợp, 1 cái miệng ăn thức ăn trong nồi sống như côn trùng
会计 — Kuàijì — Cối Kế (kế toán)— accounting cối: same as Hui (will/know): combine: men live on cloud are will have better view on their work on the ground Ji: tính toán: 10 điều nói ra là một kế hoạch
经济 — Jīngjì — Kinh tế — economics
生物 — Shēngwù — Sinh vật — biology
医学 — Yīxué — Y học — medicine Y: rút mũi tên ra từ người bệnh và che lại là công việc của thầy thuốc.
护理 — Hùlǐ — Hộ lý — nursing
教育 — Jiàoyù — Giáo dục — education Dục: nuôi,sinh sản: chăm sóc người ruột thịt là trách nhiệm cao cả
政治学 — Zhèngzhìxué — Chính trị học — political science
传播 — Chuánbò — Truyền bá — communication / media studies Truyền: để truyền nghề, người thợ dệt chuyên nghiệp phải dùng bàn tay khéo léo của mình Bá: gieo hạt: dùng tay phân bố hạt giống trên ruộng
工程 — Gōngchéng — Công trình — engineering Trình: tâu lên vua sự phát triển của cây lúa
电机工程 — Diànjī gōngchéng — Điện cơ công trình — electrical engineering
机械工程 — Jīxiè gōngchéng — Cơ giới công trình — mechanical engineering giới: máy móc, công cụ: 2 tay dùng binh khí và gỗ làm ra công cụ
计算机科学 — Jìsuànjī kēxué — Kế toán cơ khoa học — computer science Toán: dùng mắt và hai ngón tay để tính toán bằng bàn tính bằng tre
心理 — Xīnlǐ — Tâm lý — psychology
历史 — Lìshǐ — Lịch sử — history
艺术 — Yìshù — Nghệ thuật — art Nghệ: tài năng: người quỳ chăm sóc cây là người biết cách làm việc Thuật: trồng cây ra được quả vì theo phương pháp tốt
戏剧 — Xìjù — Hí kịch — drama / theatre Hí: tay dùng binh khí diễn tuồng Kịch: dữ dội: ở nơi có nhiều đao kiếm hẳn cuộc sống sẽ không tránh khỏi nhiều kịch tính
法律 — Fǎlǜ — Pháp luật — law
社会 — Shèhuì — Xã hội — society / sociology Xã: tổ chức của những người cùng họ hay cùng một vùng lãnh thổ
新闻 — Xīnwén — Tân văn — journalism / news Văn: nghe, tin tức: ra cửa dùng tai nghe ngóng
毕业典礼 — bì yè diǎn lǐ —tất nghiệp điển lễ — Graduation Ceremony Điển: quy tắc: hai tay cầm sách học phép tắc Lễ: nghi lễ: quỳ trươc thần linh để làm lễ
毕业证 — Bìyè zhèng — tất nghiệp chứng - Diploma
挑战 — tiǎozhàn — khiêu chiến — Challenges
面试 — miànshì — diện thí — Interview
休息 — xiūxi — hưu tức — Rest Hưu: nghỉ: người mệt thì dựa vào cây nghỉ ngơi Tức: hơi thở, nghỉ: tim đập mạnh tự biết phải nghỉ ngơi
厉害 — lìhai — lệ hại — Impressive Hại: trong nhà mà nói nhiều điều lộn xộn là sẽ có hại
设计 — shèjì — thiết kế — Design Thiết: bố trí: dùng LỜI nòi và TAY để chung VAI sắp xếp công việc Kế: 10 lời nói mới làm nện kế hoạch
聪明 — cōngmíng — thông minh — Intelligent thông: thính tai: người có tai nghe tốt thì cũng phải biết dùng đầu óc và trái tim
擅长 — shàncháng — thiện trường — Great/Exellent Thiện: dùng tay làm được việc chắc chắn như chuyện mặt trời trở lại vào mỗi sáng là một người tài năng
成绩 — chéngjì — thành tích — Achievement/Grade
期待 — qīdài — kỳ đãi — Expect/Look forward to Đãi: chờ: đi đến cơ quan chính phủ/chùa chờ giup đỡ
结果 — jiéguǒ — kết quả — Results Kết: tơ duyên cát tường là sự kết nối tốt đẹp
宿舍 — sùshè — túc xá — Dormitory Túc: ngủ lại: nơi có mái che chở cho người từ xa trăm dặm Xá: nhà: nơi phải có nóc và khô ráo thì miệng mới gọi là nhà
通知 — tōngzhī — thông tri — Inform Thông: hiểu: dùng đầu óc để đi báo tin
约会对象 — yuēhuì duìxiàng — ước hội đối tượng — Date
短信 — duǎnxìn — đoản tín — Message Đoản: ngắn, thiếu sót: mũi tên dùng để đo đồ ngắn như hạt đậu Tín: tin tức: người dùng lời để truyền bá tin tức
认真 — rènzhēn — nhận chân — Serious
— zhuàn — trám — Earn
通过 — tōngguò — thông quá —Pass
答案 — dá'àn — đáp án — Answer Đáp: câu trả lời thích hợp sẽ được viết lên thẻ tre Án: bàn: an tâm vì dùng gỗ làm bàn
翻译 — fānyì — phiên dịch — Translate/Translator Phiên: lật qua lật lại: chim phải bay đi bay lai nhiều lần để ăn hạt giống trên ruộng Dịch: giải thích: dùng lời nói và cà 2 tay đề giải thích
黑板 — hēibǎn — hắc bản — Black Board Hắc: lửa đốt dưới lò đất làm nồi biến thành màu đen bảng: miếng gỗ có thể lật qua lật lại dùng làm bảng hiệu
俱乐部 [ jùlèbù ][ câu lạc bộ ]
售货机 [ Shòu huòjī ][ thụ hóa cơ ]Vending Machine
校园 [ xiàoyuán ][ hiệu viên ] Campus
奖学金 [ jiǎngxuéjīn ][ tưởng học kim ] Scholarship
推荐信 [ tuījiàn xìn ][ thôi tiến tín ] Letter of Recommendation
实验室 [ shíyàn shì ][ thực nghiệm thất ] Lab
紧张 jǐnzhāng ][ khẩn trương ]
同意 tóngyì -đồng ý
太棒了 tài bàngle -thái bổng liễu - excellent!
兴奋 xīngfèn - hưng phấn
惊喜 jīngxǐ - kinh hỉ- surprise
幽默 yōumò - u mặc - humor
浪漫 làngmàn - lãng mạn
鼓掌 gǔzhǎng - cổ chưởng - Applaud
童年 tóngnián - đồng niên - thời niên thiếu
进步 jìnbù - tiến bộ - Progress
旅行 lǚxíng - lữ hành - du lịch
游客 yóukè - du khách
幸运 xìngyùn - hạnh vận - lucky
吃惊 chījīng - ngật kinh - sửng sốt; ngạc nhiên
联系 liánxì - liên hệ
练习 liànxí - luyện tập
教练 jiàoliàn - giáo luyện - coach
倒霉 dǎoméi - đảo môi - unlucky
项目 xiàngmù _ hạng mục
无线网 Wúxiàn wǎng - vô tuyến võng- wifi
外套 wàitào - ngoại sáo - coat
解决 jiějué - giải quyết
开始 kāishǐ - khai thủy
结束 jiéshù - kết thúc
暑假 shǔjià - thử giá - summer vacation
预订 yùdìng - dự đính - réservé /book
打算 dǎsuàn - đả toán-plan
准备 zhǔnbèi - chuẩn bị
订婚 dìnghūn - đính hôn
结婚 jiéhūn - kết hôn
好奇 hàoqí - hiếu kỳ
奇怪 qíguài - kỳ quái
奇妙 qímiào - kỳ diệu
结束 jiéshù - kết thúc
打折 dǎzhé - đả chiết - giảm giá; chiết khấu
卫生纸 wèishēngzhǐ - vệ sinh chỉ -Toilet Paper
公共卫生间 Gōnggòng wèishēngjiān - công cộng vệ sinh gian -Public Restroom
厕所 cèsuǒ -xí sở -Toilet
shòu - sấu -Thin (body); tight/narrow/lean (meat)
pàng - bàn (opposite of 瘦 shòu) - fat - mập như nửa mặt trăng
hòu - hậu - heavy: hinh anh mot nguoi (子) doi vat nang nhu mat troi (日) lam viec o cong xuong (厂)
厚待 hòudài - hậu đãi
宠遇 chǒng yù- sủng ngộ - thiên vị ngộ: gặp: đang đi 辶 thì gặp dấu chân禸 trên cánh đồng田
宠物 chǒngwù - sủng vật -Pet sủng: con rồng 龙 ở dưới mái nhà 宀 được coi là sủng 宠 vật
视屏 shìpíng - thị bình -screen/monitor
充电机 chōngdiàn jī - sung điện cơ -charger
失落 shīluò - thất lạc (lost, disappointed)
任命 rènmìng - nhiệm mệnh - bổ nhiệm; chỉ định
任职 rènzhí -nhiệm chức - đảm nhiệm chức vụ nhiệm: Nhan Si chiu ap luc tren dau khi mang trong trach
免职 miǎnzhí - miễn chức -fire miễn: trẻ con 儿 không được đưa dao 刀 lên miệng 口 chức: chỉ (只) có người tai (耳) to mới làm chức lớn
辞职 cízhí -từ chức -Resign Tu: Từ biệt là (lưỡi) nếm mùi đau khổ (TÂN 辛)
辞职申请书 Cízhí shēnqǐng shū - từ chức thân thỉnh thư -Resignation letter
取消 qǔxiāo - thủ tiêu - cancel THỦ: dùng tay又 cắt tai 耳 của kẻ thù trên chiến trường mang ve
举行 jǔxíng - cử hành Hai (二) tay nâng cao (丨) hứng thú (兴) khởi xướng một hành động hoặc tổ chức một sự kiện
拥挤 yōngjǐ - ủng tễ -crowded
热闹 rènao - nhiệt náo - lively
安静 ānjìng - an tĩnh - quiet
清静 qīngjìng - thanh tĩnh - quiet
孤单 gūdān - cô đơn CÔ: từ khi nhỏ(子)những quả dưa (瓜) luôn mọc CÔ đơn 1 mình.
孤独 gūdú - cô độc độc: Con chó (犭)kết bạn với côn trùng (虫)cho bớt cô ĐỘC ( 独 )
shū - thúc - Uncle
寂寞 jìmò - tịch mịch - lonely - deserted tịch: quiet: ngồi với chú trong nhà không biết nói gì Mich: nha yen lang vi khong co gi (mac: 莫 )
聚会 jùhuì - tụ hội tụ: tai nghe đi nghe lại (又) tu nhieu nguoi 乑 yín - khâm - đông đúc
rè - Nhiet - hot Cầm viên (丸 - hoàn) đá đã hơ trên lửa (灬) NÓNG (热) bỏng tay (扌)
nào - NÁO - noisy Trước Cửa (门)Ồn Ào (闹)như cái Chợ (市)
xiǎn - hiển - lộ rõ, nổi bật/ vẻ vangMỗi ngày 日 làm việc 业 là điều hiển nhiên
显示 xiǎnshì - hiển thị 2二 đứa trẻ còn nhỏ小 mà đã BÀY TỎ tình cảm cho nhau
然后 ránhòu -nhiên hậu -after that
当然 dāngrán -đương nhiên -ofcourse
当时 dāngshí -đương thì -then/lúc ấy; lúc đó; khi ấy; khi đó
当是 dāng shì - đương thị -cho là; nghĩ là
当心 dāngxīn -đương tâm - lưu tâm; chú ý; coi chừng
信息 xìnxī -tín tức -info
交学费 Jiāo xuéfèi-giao học phí -submit tuition payment
漫画 mànhuà - mạn họa -cartoon- truyện tranh; biếm hoạ; tranh biếm hoạ
虽然 suīrán -tuy nhiên -however
放松 fàngsōng - phóng tùng -relax
应该 yīnggāi - ưng cai -should
环境 huánjìng - hoàn cảnh -environment-embiance
杂志 zázhì -tạp chí -magazine
好主意 Hǎo zhǔyì -hảo chủ ý -good idea!
画展 huàzhǎn - họa triển -painting exposition
问题 wèntí -vấn đề -question
感谢 gǎnxiè - cảm tạ -thank
工资 gōngzī -công tư -salary
资料 zīliào -tư liệu -materials, documents-referenes
介绍 jièshào -giới thiệu -introduce
简历 jiǎnlì-giản lịch -resume-cv
附近 fùjìn-phụ cận-near by
经验 jīngyàn- kinh nghiệm -experience
实习 shíxí-thực tập -intership-apprenctice
希望 xīwàng -hy vọng -hope
老板 lǎobǎn -lão bản -boss-owner
骨折 gǔzhé -[ cốt chiết - brake bone
摩托车 mótuō chē- ma thác xa motocycle
方便 fāngbiàn -phương tiện -convenient
gèng- canh -more/change/hour A 比 B 更 + Động từ/tính từ
欢迎光临 huānyíng guānglín -hoan nghênh quang lâm -Welcome!
羽毛球 yǔmáoqiú -vũ mao cầu -badminton
游乐场 yóu lè chǎng -du lạc trường -amusement park
提前 tí qián -đề tiền -in advance
堵车 dǔ chē -đổ xa -traffic jam
买票 mǎi piào -mãi phiếu -buy ticket
图书馆 tú shū guǎn - đồ thư quán -library
迟到 chí dào - trì đáo -late
不但...而且 bù dàn - bất đãn - not only... ér qiě - nhi thả -but also
创口贴 chuāng kǒu tiē -sang khẩu thiếp -bandage
哎呀 āiyā - ai nha -Oh my!
太巧了 Tài qiǎole-thái xảo liễu-what a coincidence!
tuǐ -thối -leg phần cơ thể dùng đi lùi 退
退 tuì- thối.thoái 辶 bước tiến + 艮 khó khăn
退还/钱/货 tuìhuán/qián/huò -thối.thoái hoàn -return-refund
救护车 jiù hù chē - cứu hộ xa -ambulance
咳嗽 ké sou - khái thấu -cough
ná - nã - hold; take tay 手 đang nắm được cái hộp 合 ở phía trên
海滩 hǎi tān - hải than -beach
建议 jiàn yì - kiến nghị - to propose; to suggest; to recommend
抱歉 bào qiàn -bão khiểm -sorry; apologetic; regretful
更新 gēngxīn -canh tân -renew; update; replace
保守 bǎoshǒu - bảo thủ -conservative
敖游 áo yóu - ngao du ngao: qua nhieu vung (方 ) dat (土) vua di vua mua tay (攵)-> "rong chơi"
熬夜 áo yè - ngao dạ - to stay up late ngao: hầm; nấu nhừ, chịu đựng: di ngao du se phai chiu dung nhieu suc nong
怎么般 zěnme bān - ban: (same) as; like
搬家 bān jiā - ban gia - move house
办法 bànfǎ -biện pháp - method; means; measure bàn: xử lý: muon tim ra cách lam thi phai dùng lực của ca hai tay
办公室 bàn gōng shì - biện công thất -office
huá - hoa -splendid; magnificent
豪华 háohuá -hào hoa - luxury; luxurious
华语 huáyǔ -hoa ngữ -
变化 biànhuà -biến hóa bian: hình pháp sư đội mão đứng dang hai tay làm phép biến hóa
化验 huàyàn - hóa nghiệm
电话 diànhuà - điện thoại - phone
漫画 mànhuà - mạn họa - cartoon; caricature
gé - cách - leather; hide/ change; transform; reform
xié - hài -shoe GIÀY được làm bằng DA THÚ [革], phải có 2 chiếc để đi trên THỔ [土土].
mǐn - mẫn - minh mẫn; nhanh nhạy; nhạy cảm 每 mỗi + 攵 thúc đẩy = mỗi ngày cần thúc đẩy bản thân trong học tập để đầu óc được -> hán việt "mẫn" aka "minh mẫn"/"cần mẫn"
繁华 fánhuá - phồn hoa - busy; bustling; flourishing; prosperous fan: cần mẫn sản xuất ra nhieu to lua tao nen phon vinh
反射 fǎnshè - phản xạ
射手 shèshǒu-xạ thủ
弓手 Gōngshǒu - cung thủ
生活 shēnghuó- sinh hoạt - Life
性格 xìnggé -[ tính cách - Character
地铁 dìtiě -địa thiết - sub way tie: iron- vàng mất giá thì coi như sắt
高铁 gāotiě-cao thiết -high speed train
帮助 bāngzhù-bang trợ-Help
jiē- tiếp -receive
接触 jiēchù-tiếp xúc-ontact; touch; interact
年龄 nián líng-niên linh-age ling: lệnh chỉ ra cho người phải ngồi trong khuôn viên theo tuổi
或者 huò zhě -hoặc giả - or
外婆 wài pó-ngoại bà-grand ma
密码 mì mǎ- mật mã-password
便宜 piányi -tiện nghi-cheap
jì-ký -send
下棋 xiàqí- hạ kỳ -play chess
航班 hángbān-hàng ban - flight
迷路 mílù-mê lộ-lost
糟糕 zāogāo -tao cao -too bad!
地址 dì zhǐ- địa chỉ -address
便利店 biàn lì diàn -tiện lợi điếm -convenience store
tǐng - đĩnh - very; quite; pretty; rather 这个苹果挺甜的
复习 fù xí-phục.phú.phúc.phức tập-review
亲近 qīn jìn-thân cận-close/intimate
留学 liú xué -lưu học-study abroad
cháng-thường -taste
电视剧 diàn shì jù- điện thị kịch-TV Drama Series
动画片 dòng huà piàn -động họa phiến-animation movie
声调 shēng diào-thanh điệu -tone
流利 liú lì-lưu lợi -fluent
太极拳 tàijíquán-thái cực quyền - TaiChi
高跟鞋 gāo gēn xié -cao cân hài -High Heels
化妆品 huà zhuāng pǐn-hóa trang phẩm -cosmetics
女装 nǚ zhuāng - nữ trang -women's clothes 丬 bàn để trang điểm + 士 nghệ sĩ + 衣 y phục = kinh kịch -> hán việt "trang" aka "trang điểm, hóa trang"/ "lắp đặt" /"giả vờ"/"trang phục"
装置 zhuāngzhì - trang trí -install; fit; set; equip
布置 bùzhì - bố trí -fix up; arrange; decorate 置 (zhì) tạo thành từ từ 直 (zhí - thẳng). Bên trên của 直 là hình cái lưới. Ta bố trí 置 cái lưới sao cho thẳng 直
使用 shǐ yòng- sử.sứ dụng-use; employ; apply
停止 tíngzhǐ - đình chỉ -stop
履历 lǚlì -lí lịch -Resume-CV Lu: 尸 người chết - 復 (phục): Liên quan đến trở lại, hồi phục, phục thù - 亻người + 日 ngày + 夂 đi = trở lại đi làm hàng ngày
走廊 zǒuláng -tẩu lang -hallway 广 rộng rãi + 郎 thằng bé = nơi mà rộng rãi cho trẻ em chạy nhảy
省略 shěnglüè -tỉnh lược 少 giảm bớt + 目 quan sát 田 ruộng + 各 các = các mảnh ruộng mà đất xấu thì sẽ bị bỏ qua
cè -sách -mẹo; biện pháp, thẻ tre; thẻ gỗ, roi ngựa, khuyến khích; động viên ⺮ thẻ tre + 朿 thúc đẩy
策略 cèlüè - sách lược
政策 zhèngcè -chính sách-policies
zhēn - châm - needle - Chữ hội ý, bộ Thập 十 tượng hình cây kim được làm từ kim loại.
方针 fāngzhēn - phương châm - guideline; guiding principle
jiǔ-châm- acupuncture: use fire to heat for a long time 久
针灸 zhēnjiǔ -châm cứu -acupuncture
愿意 yuànyì - nguyện ý -be willing
满意 mǎnyì - mãn ý - satisfied
得意 déyì - đắc ý -pleased with oneself
得志 dézhì - đắc chí - achieve one's ambition
自满 zìmǎn -tự mãn - self-satisfied
骄傲 jiāo'ào -kiêu ngạo-arrogant 亻người + 敖 đi ngao du không thèm đếm xỉa tới người khác
自豪 zìháo -tự hào -proud
自负 zìfù -tự phụ - think highly of oneself (also means be responsible for one's own action)
自卑 zìbēi - tự ti - feeling inferior bēi : Hình ảnh cái quạt (白丿) được tay 十 của người có ĐỊA VỊ THẤP (TI) 卑 cầm quạt phục vụ chủ nhân
谦逊 qiānxùn- khiêm tốn - humble
傲慢 àomàn-ngạo mạn -arrogant; overbearing
恭敬 gōngjìng - cung kính - respectful
尊敬 zūnjìng -tôn kính - respect Zun: Tay 寸 đang dâng lên bình rượu 酋 với ý muốn tỏ lòng tôn sùng, tôn kính với người đối diện.
歧视 qíshì- kì thị-discrimination
种族歧视 zhǒngzú qíshì -[ chủng tộc kì thị - racial discrimination zu: người kéo cung chỉ hướng tên đén nơi họ tộc
fù- phụ -bear; carry on the back or shoulder-rely on; count on; betray; lose; be defeated -nguoi chịu trách nhiệm giu tien phai có 刀
辜负 gūfù - cô phụ -disappoint; let down; be unworthy of; fail to live up to - 古 xưa + 辛 gian khổ = xưa ở Trung Quốc (Tống) những kẻ gian khổ, nghèo khó là những kẻ có... -> hán việt "cô" aka "tội vạ"
负责 fùzé- phụ trách -in charge of
承认 chéngrèn -thừa nhận -admit; acknowledge
公开承认 Gōngkāi chéngrèn -công khai thừa nhận
否认 fǒurèn-phủ nhận -deny
否决 fǒujué - phủ quyết - veto; overrule
拒绝 jùjué - cự tuyệt- decline; turn down
zhǐ- chỉ -stop
肯定 kěndìng - khẳng định-affirm; approve; confirm Con người khẳng 肯 định sẽ khong dừng lại 止 trên mặt trăng 月
dìng - định -fixed; stable- Ổn định (定) là khi có mái nhà (宀) để trú chân (𤴓) nghỉ ngơi
确定 quèdìng - xác định - definite; certain
què - xác- vững chắc, chính xác, trúng đích Đá 石 và Sừng 角 là những thứ rất vững chắc và dùng chúng trong đánh trận là đúng đắn và chính xác.
正确 zhèngquè- chính xác -exact
确实 quèshí - xác thực - truly; really; indeed
yāo-yêu-invite muốn mời 邀 phải tự (白) mình đi bộ ( quai xước 廴) đến phương 方 đó đặt 攵 thiệp mời
邀请 yāoqǐng-yêu thỉnh -invite
要求, 请求 yāoqiú - yêu cầu qǐngqiú -thỉnh cầu
焦急 jiāojí -tiêu cấp-anxious; worried jí : impatient; anxious Dùng dao (刀) cắt trúng con nhím (彐) vì trong lòng (心) nóng vội (急)
jiāo - tiêu-burn, worried con chim 隹 dính lửa 火 nên bị bỏng / nên lo lắng
焦点 jiāodiǎn -tiêu điểm-focus; focal point
biāo-tiêu-treetop; tree tips, mark; sign Thời xưa, 标 có nghĩa là cây cột buộc cờ làm dấu trên đường hoặc trong quân trận
目标 mù biāo-mục tiêu-goal
标准 biāozhǔn -tiêu chuẩn-standard
标志 biāozhì - tiêu chí -sign; mark; logo; symbol; emblem
交通标志 jiāotōng biāozhì - giao thông tiêu chí -traffic sign
符号 fúhào-phù hiệu-mark; symbol
fú-phù-symbol; mark-fit in well; tally with Thẻ tre ⺮ làm tin giữa người với người 亻và dài một tấc 寸 gọi là phù hiệu/ấn tín 符
符合 fúhé -phù hợp-accord with; conform to
矛盾 máodùn--mâu thuẫn-problem; contradiction; discrepancy; inconsistency
máo-mâu -lance; pike; spear
dùn-thuẫn-shield lá khiên có bộ quynh che chắn 10 十 con mắt 目
后盾 hòudùn -hậu thuẫn-Support
shì - thích -comfortable; well 舌lưỡi thích nói, chân thích 辶 đi Tóm lại cả hai phải THÍCH 适 ứng với nhau
适合 shìhé - thích hợp-to fit; to suit "合适" and "适合" have similar meanings, both indicating suitability or appropriateness, but they differ in grammatical usage. "适合" can take an object, whereas "合适" cannot.
紧急 jǐnjí -khẩn cấp-urgent; pressing; critical
jǐn- khẩn-taut; tight; close Gốc phồn thể: 緊-Bộ: Thần 臣/chén/: quan lại chỉ hành động của Quan Lại 臣, khi gặp Vua thì vội vàng lấy Tay 又 thắt chặt 紧 dây đai lưng 糸 (làm bằng vải lụa) để hành lễ cúi chào.
jué- tuyệt -cut off; sever; used up; finished; unique; superb; matchless sợi tơ 纟đầy màu sắc 色 nhìn thật Tuyệt 绝
绝对 jué duì-tuyệt đối-absolute
绝望 jué wàng- tuyệt vọng-hopeless, despair
绝美 jué měi - tuyệt mĩ - Absolutely gorgeous
享受 xiǎngshòu-hưởng thụ-Enjoy- 亠 nhà + 口 sống + 子 kẻ sĩ
共享 gòngxiǎng-cộng hưởng-share; enjoy together
断绝 duànjué -đoạn (đoán) tuyệt -sever; cut off; break off duan: Dùng RÌU 斤 size L đập gạo 米 thành từng ĐOẠN đứt gãy
诊断 zhěnduàn - chẩn đoán -diagnose duàn: dùng cân 斤 mà cân bịch (L) gạo 米 chứ đừng ĐOÁN 断
判断 pànduàn - phán đoán - phán đoan, đánh giá, judge
duàn- đoạn-part; section; segment cái thước được vạch ra từng khoảng để đo cây giáo 殳 ra thành từng đoạn, từng khoảng 段 bằng nhau
阶段 jiēduàn- giai đoạn-period
手段 shǒuduàn-thủ đoạn-means; medium; measure; method
愚蠢 yúchǔn- ngu xuẩn - stupid 禺 khỉ + 心 tâm trí = con khỉ hành động theo bản năng
熟悉 shúxi - thục tất: be familiar with - thục: người 丸 đứng bên phải dâng lễ vào đền thờ 享. Bộ Hỏa 灬 lễ vật thức ăn phải được nấu chín bởi Lửa 灬.. Chữ tất 悉 thể hiện bối cảnh con thú đang đi săn mồi, Nó đã HIỂU RÕ TẤT CẢ tình hình hiện tại trong lòng.
成熟 chéngshú - thành thục-ripe; mature; full-grown
幼稚 yòuzhì -ấu trĩ-childish, yung. trẻ em-new-born- (Ấu) 幼 thì có sức lực 力 yếu 幺 trĩ (young): lúa non + 隹 chim nhỏ
老练 lǎoliàn- lão luyện-experienced
珍贵 zhēnguì - trân quý-precious
贵重 guìzhòng - quý trọng-valuable; precious
低贱 dījiàn-đê (low) tiện (cheap)-low and degrading; humble Người亻họ thị 氏 hơi thấp một cái đầu tiện: 戋 (ít ) + 贝 (tiền),
卑贱 bēijiàn - ti tiện-lowly; humble
贫贱 pín jiàn - bần tiện-poor and lowly bần: 分 phân tán + 贝 của cải
贫穷 pínqióng -bần (poor) cùng (exhaust; use up)-poor cùng: ở trong nhà tám tiếng, làm hết sức vẫn nghèo
穴居 xuéjū -huyệt cư-ăn hang ở hốc-dwell in a cave
巢穴 cháoxué -sào (nest) huyệt (cave)-hideout sào: nest: Tổ chim 巢phải đặt ở nơi có nguồn nước- sông 巛và có nguồn thức ăn- hoa quả 果
墓穴 mùxué-mộ huyệt-coffin pit; open grave Mộ: Chỗ đất 土 nổi cao lên 大 , không có mái che, nằm dưới ánh nắng mặt trời日, bên trên cỏ mọc 艹 là mộ.
mò -mạc-none mặt trời lặn xuống dưới đồng cỏ không có ai
莫斯科 mòsīkē-MẠC TƯ KHOA -Moskva
扫墓 sǎomù - tảo mộ-sweep a grave tảo: Tay 扌cầm chổi cứng như lông nhím 彐 để QUÉT 扫
打扫 dǎsǎ-đả tảo-sweep; clean
扫除 sǎochú-tảo trừ-clean; clean up
chú-trừ -deduct Bên gò đất (B )ngoài lớn ( rén) thì còn có 2 đứa trẻ nhỏ
排除 páichú- bài trừ-eliminate; get rid of
除夕 chúxī -trừ tịch -Lunar New Year's Eve
pái- bài-arrange-dung tay để xử lý việc của 2 người đang đối lập
安排 ānpái - an bài-arrange
è-ách-adversity; disaster; hardship ách: cái ách buộc vào cổ con vật
wēi -nguy-endanger; imperil; jeopardize ⺈ kẻ săn mồi + 厄 gặp nguy
危急 wēijí-nguy cấp-critical; in imminent danger
危机 wēijī-nguy cơ-crisis 环境危机越来越严重 生存危机-Shēngcún wéijī -sinh.sanh tồn nguy cơ
危险 wēixiǎn-nguy hiểm-dangerous
保存 bǎocún - bảo tồn-preserve
xiǎn - hiểm-place of difficult access
冒险 màoxiǎn - mạo hiểm-venture; take a risk mạo (to risk, to impersonate) : chữ tượng hình cái mũ đội trùm đầu và che MẮT
假冒 jiǎmào-giả mạo-counterfeit; impersonate
感冒 gǎn mào -cảm mạo-cold; common cold; influenza
惡感 ègǎn- ác (ố) cảm -ill feeling; malice
可惡 kěwù -khả ố -detestable
罪恶 zuì'è-tội ác -sin; evil; crime tộ: làm việc phi 非 pháp thì sa lưới 罒
罪犯 zuìfàn - tội phạm -culprit; criminal; offender
功臣 gōngchén-công thần-person who has rendered outstanding service
奸臣 jiānchén- gian thần-wicked high official
奸細 jiānxì -gian(dangerous; vicious) tế (fine; exquisite; delicate)-spy
奸淫 jiānyín-gian dâm (excessive/pornographic)-illicit sexual relations
淫荡 yíndàng-dâm đãng-lewd; lustful
dàng -đãng- swing; sway; wave
荡漾 dàngyàng -đãng dạng-ripple; undulate; be agitated
游荡 yóudàng -du đãng-wander; loaf about
蒸甘薯 Zhēng gānshǔ ][ chưng cam thự- steamed sweet potato
倒蒸甘薯条 Zìrán dào zhēng gānshǔ tiáo ][ tự nhiên đảo chưng cam thự điều Naturally steamed sweet potato fries
丞相 chéngxiàng -thừa tướng
属下 shǔ xià -thuộc hạ-subordinate
Created by: user-1952150
Popular Simplified Chinese sets

 

 



Voices

Use these flashcards to help memorize information. Look at the large card and try to recall what is on the other side. Then click the card to flip it. If you knew the answer, click the green Know box. Otherwise, click the red Don't know box.

When you've placed seven or more cards in the Don't know box, click "retry" to try those cards again.

If you've accidentally put the card in the wrong box, just click on the card to take it out of the box.

You can also use your keyboard to move the cards as follows:

If you are logged in to your account, this website will remember which cards you know and don't know so that they are in the same box the next time you log in.

When you need a break, try one of the other activities listed below the flashcards like Matching, Snowman, or Hungry Bug. Although it may feel like you're playing a game, your brain is still making more connections with the information to help you out.

To see how well you know the information, try the Quiz or Test activity.

Pass complete!
"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards