Save
Upgrade to remove ads
Busy. Please wait.
Log in with Clever
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
Sign up using Clever
or

Username is available taken
show password


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
Your email address is only used to allow you to reset your password. See our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
focusNode
Didn't know it?
click below
 
Knew it?
click below
Don't Know
Remaining cards (0)
Know
0:00
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

TB 2 - Studies

Chinese Vocab - Studies

TermDefinition
决定 — Juédìng — Quyết định — decide / decision
考虑 — Kǎolǜ — Khảo lự — consider Lu: người gặp hổ dử thì tim đâp mạnh
毕业 — Bìyè — Tốt nghiệp — graduate
文凭 — Wénpíng — Văn bằng — diploma Bằng: chứng cứ: người nhậm chức ngồi trên ghế quan để chứng minh vị trí
证书 — Zhèngshū — Chứng thư — certificate
毕业论文 — Bìyè lùnwén — Tốt nghiệp luận văn — thesis
研究 — Yánjiū — Nghiên cứu — research nghiên: tìm hiểu: mở tảng đá ra tìm hiểu bên trong Cứu: cuối cùng: vào hang 9 lần để tìm nguyên nhân
报告 — Bàogào — Báo cáo — report báo: dùng tay dẫn phạm nhân quỳ trước quan
成绩 — Chéngjì — Thành tích — grades / results Tích: ết quả: dệt thật nhiều tơ để bán bỏ vào hầu bao
考试 — Kǎoshì — Khảo thí — exam
教授 — jiàoshòu — giáo thụ — professor Giáo: dùng tay chỉ bảo cho học sinh ngồi dưới đất Thụ: dùng tay thâu tóm
研究生 — Yánjiūshēng — Nghiên cứu sinh — graduate student
硕士 — Shuòshì — Thạc sĩ — master’s degree Hint: The head with knowledge is as strong as stone
博士 — Bóshì — Bác sĩ — PhD
本科生 — Běnkēshēng — Bản khoa sinh — undergraduate rủ Hjnt: đo lường sản lượng để tăng năng suât lúa là một môn học
工商管理 — Gōngshāng guǎnlǐ — Công thương quản lý — business administration Hint: guan: an officer uses bamboo sticks to discipline people
市场营销 — Shìchǎng yíngxiāo — Thị trường doanh tiêu — marketing Shi: banner hanging on the hanger to show products at the market Doanh: trại, xây dựng: nhiều nhân khẩu tập trung trong lều trại, nơi có cây cỏ. Tiêu: dùng tiền để tiêu thụ những thứ giống nhau
金融 — Jīnróng — Kim dung — finance rong: hòa hợp, 1 cái miệng ăn thức ăn trong nồi sống như côn trùng
会计 — Kuàijì — Cối Kế (kế toán)— accounting cối: same as Hui (will/know): combine: men live on cloud are will have better view on their work on the ground Ji: tính toán: 10 điều nói ra là một kế hoạch
经济 — Jīngjì — Kinh tế — economics
生物 — Shēngwù — Sinh vật — biology
医学 — Yīxué — Y học — medicine Y: rút mũi tên ra từ người bệnh và che lại là công việc của thầy thuốc.
护理 — Hùlǐ — Hộ lý — nursing
教育 — Jiàoyù — Giáo dục — education Dục: nuôi,sinh sản: chăm sóc người ruột thịt là trách nhiệm cao cả
政治学 — Zhèngzhìxué — Chính trị học — political science
传播 — Chuánbò — Truyền bá — communication / media studies Truyền: để truyền nghề, người thợ dệt chuyên nghiệp phải dùng bàn tay khéo léo của mình Bá: gieo hạt: dùng tay phân bố hạt giống trên ruộng
工程 — Gōngchéng — Công trình — engineering Trình: tâu lên vua sự phát triển của cây lúa
电机工程 — Diànjī gōngchéng — Điện cơ công trình — electrical engineering
机械工程 — Jīxiè gōngchéng — Cơ giới công trình — mechanical engineering giới: máy móc, công cụ: 2 tay dùng binh khí và gỗ làm ra công cụ
计算机科学 — Jìsuànjī kēxué — Kế toán cơ khoa học — computer science Toán: dùng mắt và hai ngón tay để tính toán bằng bàn tính bằng tre
心理 — Xīnlǐ — Tâm lý — psychology
历史 — Lìshǐ — Lịch sử — history
艺术 — Yìshù — Nghệ thuật — art Nghệ: tài năng: người quỳ chăm sóc cây là người biết cách làm việc Thuật: trồng cây ra được quả vì theo phương pháp tốt
戏剧 — Xìjù — Hí kịch — drama / theatre Hí: tay dùng binh khí diễn tuồng Kịch: dữ dội: ở nơi có nhiều đao kiếm hẳn cuộc sống sẽ không tránh khỏi nhiều kịch tính
法律 — Fǎlǜ — Pháp luật — law
社会 — Shèhuì — Xã hội — society / sociology Xã: tổ chức của những người cùng họ hay cùng một vùng lãnh thổ
新闻 — Xīnwén — Tân văn — journalism / news Văn: nghe, tin tức: ra cửa dùng tai nghe ngóng
毕业典礼 — bì yè diǎn lǐ —tất nghiệp điển lễ — Graduation Ceremony Điển: quy tắc: hai tay cầm sách học phép tắc Lễ: nghi lễ: quỳ trươc thần linh để làm lễ
毕业证 — Bìyè zhèng — tất nghiệp chứng - Diploma
挑战 — tiǎozhàn — khiêu chiến — Challenges
面试 — miànshì — diện thí — Interview
休息 — xiūxi — hưu tức — Rest Hưu: nghỉ: người mệt thì dựa vào cây nghỉ ngơi Tức: hơi thở, nghỉ: tim đập mạnh tự biết phải nghỉ ngơi
厉害 — lìhai — lệ hại — Impressive Hại: trong nhà mà nói nhiều điều lộn xộn là sẽ có hại
设计 — shèjì — thiết kế — Design Thiết: bố trí: dùng LỜI nòi và TAY để chung VAI sắp xếp công việc Kế: 10 lời nói mới làm nện kế hoạch
聪明 — cōngmíng — thông minh — Intelligent thông: thính tai: người có tai nghe tốt thì cũng phải biết dùng đầu óc và trái tim
擅长 — shàncháng — thiện trường — Great/Exellent Thiện: dùng tay làm được việc chắc chắn như chuyện mặt trời trở lại vào mỗi sáng là một người tài năng
成绩 — chéngjì — thành tích — Achievement/Grade
期待 — qīdài — kỳ đãi — Expect/Look forward to Đãi: chờ: đi đến cơ quan chính phủ/chùa chờ giup đỡ
结果 — jiéguǒ — kết quả — Results Kết: tơ duyên cát tường là sự kết nối tốt đẹp
宿舍 — sùshè — túc xá — Dormitory Túc: ngủ lại: nơi có mái che chở cho người từ xa trăm dặm Xá: nhà: nơi phải có nóc và khô ráo thì miệng mới gọi là nhà
通知 — tōngzhī — thông tri — Inform Thông: hiểu: dùng đầu óc để đi báo tin
约会对象 — yuēhuì duìxiàng — ước hội đối tượng — Date
短信 — duǎnxìn — đoản tín — Message Đoản: ngắn, thiếu sót: mũi tên dùng để đo đồ ngắn như hạt đậu Tín: tin tức: người dùng lời để truyền bá tin tức
认真 — rènzhēn — nhận chân — Serious
— zhuàn — trám — Earn
通过 — tōngguò — thông quá —Pass
答案 — dá'àn — đáp án — Answer Đáp: câu trả lời thích hợp sẽ được viết lên thẻ tre Án: bàn: an tâm vì dùng gỗ làm bàn
翻译 — fānyì — phiên dịch — Translate/Translator Phiên: lật qua lật lại: chim phải bay đi bay lai nhiều lần để ăn hạt giống trên ruộng Dịch: giải thích: dùng lời nói và cà 2 tay đề giải thích
黑板 — hēibǎn — hắc bản — Black Board Hắc: lửa đốt dưới lò đất làm nồi biến thành màu đen bảng: miếng gỗ có thể lật qua lật lại dùng làm bảng hiệu
俱乐部 [ jùlèbù ][ câu lạc bộ ]
售货机 [ Shòu huòjī ][ thụ hóa cơ ]Vending Machine
校园 [ xiàoyuán ][ hiệu viên ] Campus
奖学金 [ jiǎngxuéjīn ][ tưởng học kim ] Scholarship
推荐信 [ tuījiàn xìn ][ thôi tiến tín ] Letter of Recommendation
实验室 [ shíyàn shì ][ thực nghiệm thất ] Lab
紧张 jǐnzhāng ][ khẩn trương ]
同意 tóngyì -đồng ý
太棒了 tài bàngle -thái bổng liễu - excellent!
兴奋 xīngfèn - hưng phấn
惊喜 jīngxǐ - kinh hỉ- surprise
幽默 yōumò - u mặc - humor
浪漫 làngmàn - lãng mạn
鼓掌 gǔzhǎng - cổ chưởng - Applaud
童年 tóngnián - đồng niên - thời niên thiếu
进步 jìnbù - tiến bộ - Progress
旅行 lǚxíng - lữ hành - du lịch
游客 yóukè - du khách
幸运 xìngyùn - hạnh vận - lucky
吃惊 chījīng - ngật kinh - sửng sốt; ngạc nhiên
联系 liánxì - liên hệ
练习 liànxí - luyện tập
教练 jiàoliàn - giáo luyện - coach
倒霉 dǎoméi - đảo môi - unlucky
项目 xiàngmù _ hạng mục
无线网 Wúxiàn wǎng - vô tuyến võng- wifi
外套 wàitào - ngoại sáo - coat
解决 jiějué - giải quyết
开始 kāishǐ - khai thủy
结束 jiéshù - kết thúc
暑假 shǔjià - thử giá - summer vacation
预订 yùdìng - dự đính - réservé /book
打算 dǎsuàn - đả toán-plan
准备 zhǔnbèi - chuẩn bị
订婚 dìnghūn - đính hôn
结婚 jiéhūn - kết hôn
熟悉 shúxi - thục tất - familiar
好奇 hàoqí - hiếu kỳ
奇怪 qíguài - kỳ quái
奇妙 qímiào - kỳ diệu
结束 jiéshù - kết thúc
打折 dǎzhé - đả chiết - giảm giá; chiết khấu
卫生纸 wèishēngzhǐ - vệ sinh chỉ -Toilet Paper
公共卫生间 Gōnggòng wèishēngjiān - công cộng vệ sinh gian -Public Restroom
厕所 cèsuǒ -xí sở -Toilet
shòu - sấu -Thin (body); tight/narrow/lean (meat)
pàng - bàn (opposite of 瘦 shòu) - fat - mập như nửa mặt trăng
hòu - hậu - heavy: hinh anh mot nguoi (子) doi vat nang nhu mat troi (日) lam viec o cong xuong (厂)
厚待 hòudài - hậu đãi
宠遇 chǒng yù- sủng ngộ - thiên vị ngộ: gặp: đang đi 辶 thì gặp dấu chân禸 trên cánh đồng田
宠物 chǒngwù - sủng vật -Pet sủng: con rồng 龙 ở dưới mái nhà 宀 được coi là sủng 宠 vật
视屏 shìpíng - thị bình -screen/monitor
充电机 chōngdiàn jī - sung điện cơ -charger
失落 shīluò - thất lạc (lost, disappointed)
任命 rènmìng - nhiệm mệnh - bổ nhiệm; chỉ định
任职 rènzhí -nhiệm chức - đảm nhiệm chức vụ nhiệm: Nhan Si chiu ap luc tren dau khi mang trong trach
免职 miǎnzhí - miễn chức -fire miễn: trẻ con 儿 không được đưa dao 刀 lên miệng 口 chức: chỉ (只) có người tai (耳) to mới làm chức lớn
辞职 cízhí -từ chức -Resign Tu: Từ biệt là (lưỡi) nếm mùi đau khổ (TÂN 辛)
辞职申请书 Cízhí shēnqǐng shū - từ chức thân thỉnh thư -Resignation letter
取消 qǔxiāo - thủ tiêu - cancel THỦ: dùng tay又 cắt tai 耳 của kẻ thù trên chiến trường mang ve
举行 jǔxíng - cử hành Hai (二) tay nâng cao (丨) hứng thú (兴) khởi xướng một hành động hoặc tổ chức một sự kiện
拥挤 yōngjǐ - ủng tễ -crowded
热闹 rènao - nhiệt náo - lively
安静 ānjìng - an tĩnh - quiet
清静 qīngjìng - thanh tĩnh - quiet
孤单 gūdān - cô đơn CÔ: từ khi nhỏ(子)những quả dưa (瓜) luôn mọc CÔ đơn 1 mình.
孤独 gūdú - cô độc độc: Con chó (犭)kết bạn với côn trùng (虫)cho bớt cô ĐỘC ( 独 )
shū - thúc - Uncle
寂寞 jìmò - tịch mịch - lonely - deserted tịch: quiet: ngồi với chú trong nhà không biết nói gì Mich: nha yen lang vi khong co gi (mac: 莫 )
聚会 jùhuì - tụ hội tụ: tai nghe đi nghe lại (又) tu nhieu nguoi 乑 yín - khâm - đông đúc
rè - Nhiet - hot Cầm viên (丸 - hoàn) đá đã hơ trên lửa (灬) NÓNG (热) bỏng tay (扌)
nào - NÁO - noisy Trước Cửa (门)Ồn Ào (闹)như cái Chợ (市)
xiǎn - hiển - lộ rõ, nổi bật/ vẻ vangMỗi ngày 日 làm việc 业 là điều hiển nhiên
显示 xiǎnshì - hiển thị 2二 đứa trẻ còn nhỏ小 mà đã BÀY TỎ tình cảm cho nhau
Created by: user-1952150
Popular Simplified Chinese sets

 

 



Voices

Use these flashcards to help memorize information. Look at the large card and try to recall what is on the other side. Then click the card to flip it. If you knew the answer, click the green Know box. Otherwise, click the red Don't know box.

When you've placed seven or more cards in the Don't know box, click "retry" to try those cards again.

If you've accidentally put the card in the wrong box, just click on the card to take it out of the box.

You can also use your keyboard to move the cards as follows:

If you are logged in to your account, this website will remember which cards you know and don't know so that they are in the same box the next time you log in.

When you need a break, try one of the other activities listed below the flashcards like Matching, Snowman, or Hungry Bug. Although it may feel like you're playing a game, your brain is still making more connections with the information to help you out.

To see how well you know the information, try the Quiz or Test activity.

Pass complete!
"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards