click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB 2 - Studies
Chinese Vocab - Studies
| Term | Definition |
|---|---|
| 决定 | — Juédìng — Quyết định — decide / decision |
| 考虑 | — Kǎolǜ — Khảo lự — consider Lu: người gặp hổ dử thì tim đâp mạnh |
| 毕业 | — Bìyè — Tốt nghiệp — graduate |
| 文凭 | — Wénpíng — Văn bằng — diploma Bằng: chứng cứ: người nhậm chức ngồi trên ghế quan để chứng minh vị trí |
| 证书 | — Zhèngshū — Chứng thư — certificate |
| 毕业论文 | — Bìyè lùnwén — Tốt nghiệp luận văn — thesis |
| 研究 | — Yánjiū — Nghiên cứu — research nghiên: tìm hiểu: mở tảng đá ra tìm hiểu bên trong Cứu: cuối cùng: vào hang 9 lần để tìm nguyên nhân |
| 报告 | — Bàogào — Báo cáo — report báo: dùng tay dẫn phạm nhân quỳ trước quan |
| 成绩 | — Chéngjì — Thành tích — grades / results Tích: ết quả: dệt thật nhiều tơ để bán bỏ vào hầu bao |
| 考试 | — Kǎoshì — Khảo thí — exam |
| 教授 | — jiàoshòu — giáo thụ — professor Giáo: dùng tay chỉ bảo cho học sinh ngồi dưới đất Thụ: dùng tay thâu tóm |
| 研究生 | — Yánjiūshēng — Nghiên cứu sinh — graduate student |
| 硕士 | — Shuòshì — Thạc sĩ — master’s degree Hint: The head with knowledge is as strong as stone |
| 博士 | — Bóshì — Bác sĩ — PhD |
| 本科生 | — Běnkēshēng — Bản khoa sinh — undergraduate rủ Hjnt: đo lường sản lượng để tăng năng suât lúa là một môn học |
| 工商管理 | — Gōngshāng guǎnlǐ — Công thương quản lý — business administration Hint: guan: an officer uses bamboo sticks to discipline people |
| 市场营销 | — Shìchǎng yíngxiāo — Thị trường doanh tiêu — marketing Shi: banner hanging on the hanger to show products at the market Doanh: trại, xây dựng: nhiều nhân khẩu tập trung trong lều trại, nơi có cây cỏ. Tiêu: dùng tiền để tiêu thụ những thứ giống nhau |
| 金融 | — Jīnróng — Kim dung — finance rong: hòa hợp, 1 cái miệng ăn thức ăn trong nồi sống như côn trùng |
| 会计 | — Kuàijì — Cối Kế (kế toán)— accounting cối: same as Hui (will/know): combine: men live on cloud are will have better view on their work on the ground Ji: tính toán: 10 điều nói ra là một kế hoạch |
| 经济 | — Jīngjì — Kinh tế — economics |
| 生物 | — Shēngwù — Sinh vật — biology |
| 医学 | — Yīxué — Y học — medicine Y: rút mũi tên ra từ người bệnh và che lại là công việc của thầy thuốc. |
| 护理 | — Hùlǐ — Hộ lý — nursing |
| 教育 | — Jiàoyù — Giáo dục — education Dục: nuôi,sinh sản: chăm sóc người ruột thịt là trách nhiệm cao cả |
| 政治学 | — Zhèngzhìxué — Chính trị học — political science |
| 传播 | — Chuánbò — Truyền bá — communication / media studies Truyền: để truyền nghề, người thợ dệt chuyên nghiệp phải dùng bàn tay khéo léo của mình Bá: gieo hạt: dùng tay phân bố hạt giống trên ruộng |
| 工程 | — Gōngchéng — Công trình — engineering Trình: tâu lên vua sự phát triển của cây lúa |
| 电机工程 | — Diànjī gōngchéng — Điện cơ công trình — electrical engineering |
| 机械工程 | — Jīxiè gōngchéng — Cơ giới công trình — mechanical engineering giới: máy móc, công cụ: 2 tay dùng binh khí và gỗ làm ra công cụ |
| 计算机科学 | — Jìsuànjī kēxué — Kế toán cơ khoa học — computer science Toán: dùng mắt và hai ngón tay để tính toán bằng bàn tính bằng tre |
| 心理 | — Xīnlǐ — Tâm lý — psychology |
| 历史 | — Lìshǐ — Lịch sử — history |
| 艺术 | — Yìshù — Nghệ thuật — art Nghệ: tài năng: người quỳ chăm sóc cây là người biết cách làm việc Thuật: trồng cây ra được quả vì theo phương pháp tốt |
| 戏剧 | — Xìjù — Hí kịch — drama / theatre Hí: tay dùng binh khí diễn tuồng Kịch: dữ dội: ở nơi có nhiều đao kiếm hẳn cuộc sống sẽ không tránh khỏi nhiều kịch tính |
| 法律 | — Fǎlǜ — Pháp luật — law |
| 社会 | — Shèhuì — Xã hội — society / sociology Xã: tổ chức của những người cùng họ hay cùng một vùng lãnh thổ |
| 新闻 | — Xīnwén — Tân văn — journalism / news Văn: nghe, tin tức: ra cửa dùng tai nghe ngóng |
| 毕业典礼 | — bì yè diǎn lǐ —tất nghiệp điển lễ — Graduation Ceremony Điển: quy tắc: hai tay cầm sách học phép tắc Lễ: nghi lễ: quỳ trươc thần linh để làm lễ |
| 毕业证 | — Bìyè zhèng — tất nghiệp chứng - Diploma |
| 挑战 | — tiǎozhàn — khiêu chiến — Challenges |
| 面试 | — miànshì — diện thí — Interview |
| 休息 | — xiūxi — hưu tức — Rest Hưu: nghỉ: người mệt thì dựa vào cây nghỉ ngơi Tức: hơi thở, nghỉ: tim đập mạnh tự biết phải nghỉ ngơi |
| 厉害 | — lìhai — lệ hại — Impressive Hại: trong nhà mà nói nhiều điều lộn xộn là sẽ có hại |
| 设计 | — shèjì — thiết kế — Design Thiết: bố trí: dùng LỜI nòi và TAY để chung VAI sắp xếp công việc Kế: 10 lời nói mới làm nện kế hoạch |
| 聪明 | — cōngmíng — thông minh — Intelligent thông: thính tai: người có tai nghe tốt thì cũng phải biết dùng đầu óc và trái tim |
| 擅长 | — shàncháng — thiện trường — Great/Exellent Thiện: dùng tay làm được việc chắc chắn như chuyện mặt trời trở lại vào mỗi sáng là một người tài năng |
| 成绩 | — chéngjì — thành tích — Achievement/Grade |
| 期待 | — qīdài — kỳ đãi — Expect/Look forward to Đãi: chờ: đi đến cơ quan chính phủ/chùa chờ giup đỡ |
| 结果 | — jiéguǒ — kết quả — Results Kết: tơ duyên cát tường là sự kết nối tốt đẹp |
| 宿舍 | — sùshè — túc xá — Dormitory Túc: ngủ lại: nơi có mái che chở cho người từ xa trăm dặm Xá: nhà: nơi phải có nóc và khô ráo thì miệng mới gọi là nhà |
| 通知 | — tōngzhī — thông tri — Inform Thông: hiểu: dùng đầu óc để đi báo tin |
| 约会对象 | — yuēhuì duìxiàng — ước hội đối tượng — Date |
| 短信 | — duǎnxìn — đoản tín — Message Đoản: ngắn, thiếu sót: mũi tên dùng để đo đồ ngắn như hạt đậu Tín: tin tức: người dùng lời để truyền bá tin tức |
| 认真 | — rènzhēn — nhận chân — Serious |
| 赚 | — zhuàn — trám — Earn |
| 通过 | — tōngguò — thông quá —Pass |
| 答案 | — dá'àn — đáp án — Answer Đáp: câu trả lời thích hợp sẽ được viết lên thẻ tre Án: bàn: an tâm vì dùng gỗ làm bàn |
| 翻译 | — fānyì — phiên dịch — Translate/Translator Phiên: lật qua lật lại: chim phải bay đi bay lai nhiều lần để ăn hạt giống trên ruộng Dịch: giải thích: dùng lời nói và cà 2 tay đề giải thích |
| 黑板 | — hēibǎn — hắc bản — Black Board Hắc: lửa đốt dưới lò đất làm nồi biến thành màu đen bảng: miếng gỗ có thể lật qua lật lại dùng làm bảng hiệu |
| 俱乐部 | [ jùlèbù ][ câu lạc bộ ] |
| 售货机 | [ Shòu huòjī ][ thụ hóa cơ ]Vending Machine |
| 校园 | [ xiàoyuán ][ hiệu viên ] Campus |
| 奖学金 | [ jiǎngxuéjīn ][ tưởng học kim ] Scholarship |
| 推荐信 | [ tuījiàn xìn ][ thôi tiến tín ] Letter of Recommendation |
| 实验室 | [ shíyàn shì ][ thực nghiệm thất ] Lab |
| 紧张 | jǐnzhāng ][ khẩn trương ] |
| 同意 | tóngyì -đồng ý |
| 太棒了 | tài bàngle -thái bổng liễu - excellent! |
| 兴奋 | xīngfèn - hưng phấn |
| 惊喜 | jīngxǐ - kinh hỉ- surprise |
| 幽默 | yōumò - u mặc - humor |
| 浪漫 | làngmàn - lãng mạn |
| 鼓掌 | gǔzhǎng - cổ chưởng - Applaud |
| 童年 | tóngnián - đồng niên - thời niên thiếu |
| 进步 | jìnbù - tiến bộ - Progress |
| 旅行 | lǚxíng - lữ hành - du lịch |
| 游客 | yóukè - du khách |
| 幸运 | xìngyùn - hạnh vận - lucky |
| 吃惊 | chījīng - ngật kinh - sửng sốt; ngạc nhiên |
| 联系 | liánxì - liên hệ |
| 练习 | liànxí - luyện tập |
| 教练 | jiàoliàn - giáo luyện - coach |
| 倒霉 | dǎoméi - đảo môi - unlucky |
| 项目 | xiàngmù _ hạng mục |
| 无线网 | Wúxiàn wǎng - vô tuyến võng- wifi |
| 外套 | wàitào - ngoại sáo - coat |
| 解决 | jiějué - giải quyết |
| 开始 | kāishǐ - khai thủy |
| 结束 | jiéshù - kết thúc |
| 暑假 | shǔjià - thử giá - summer vacation |
| 预订 | yùdìng - dự đính - réservé /book |
| 打算 | dǎsuàn - đả toán-plan |
| 准备 | zhǔnbèi - chuẩn bị |
| 订婚 | dìnghūn - đính hôn |
| 结婚 | jiéhūn - kết hôn |
| 熟悉 | shúxi - thục tất - familiar |
| 好奇 | hàoqí - hiếu kỳ |
| 奇怪 | qíguài - kỳ quái |
| 奇妙 | qímiào - kỳ diệu |
| 结束 | jiéshù - kết thúc |
| 打折 | dǎzhé - đả chiết - giảm giá; chiết khấu |
| 卫生纸 | wèishēngzhǐ - vệ sinh chỉ -Toilet Paper |
| 公共卫生间 | Gōnggòng wèishēngjiān - công cộng vệ sinh gian -Public Restroom |
| 厕所 | cèsuǒ -xí sở -Toilet |
| 瘦 | shòu - sấu -Thin (body); tight/narrow/lean (meat) |
| 胖 | pàng - bàn (opposite of 瘦 shòu) - fat - mập như nửa mặt trăng |
| 厚 | hòu - hậu - heavy: hinh anh mot nguoi (子) doi vat nang nhu mat troi (日) lam viec o cong xuong (厂) |
| 厚待 | hòudài - hậu đãi |
| 宠遇 | chǒng yù- sủng ngộ - thiên vị ngộ: gặp: đang đi 辶 thì gặp dấu chân禸 trên cánh đồng田 |
| 宠物 | chǒngwù - sủng vật -Pet sủng: con rồng 龙 ở dưới mái nhà 宀 được coi là sủng 宠 vật |
| 视屏 | shìpíng - thị bình -screen/monitor |
| 充电机 | chōngdiàn jī - sung điện cơ -charger |
| 失落 | shīluò - thất lạc (lost, disappointed) |
| 任命 | rènmìng - nhiệm mệnh - bổ nhiệm; chỉ định |
| 任职 | rènzhí -nhiệm chức - đảm nhiệm chức vụ nhiệm: Nhan Si chiu ap luc tren dau khi mang trong trach |
| 免职 | miǎnzhí - miễn chức -fire miễn: trẻ con 儿 không được đưa dao 刀 lên miệng 口 chức: chỉ (只) có người tai (耳) to mới làm chức lớn |
| 辞职 | cízhí -từ chức -Resign Tu: Từ biệt là (lưỡi) nếm mùi đau khổ (TÂN 辛) |
| 辞职申请书 | Cízhí shēnqǐng shū - từ chức thân thỉnh thư -Resignation letter |
| 取消 | qǔxiāo - thủ tiêu - cancel THỦ: dùng tay又 cắt tai 耳 của kẻ thù trên chiến trường mang ve |
| 举行 | jǔxíng - cử hành Hai (二) tay nâng cao (丨) hứng thú (兴) khởi xướng một hành động hoặc tổ chức một sự kiện |
| 拥挤 | yōngjǐ - ủng tễ -crowded |
| 热闹 | rènao - nhiệt náo - lively |
| 安静 | ānjìng - an tĩnh - quiet |
| 清静 | qīngjìng - thanh tĩnh - quiet |
| 孤单 | gūdān - cô đơn CÔ: từ khi nhỏ(子)những quả dưa (瓜) luôn mọc CÔ đơn 1 mình. |
| 孤独 | gūdú - cô độc độc: Con chó (犭)kết bạn với côn trùng (虫)cho bớt cô ĐỘC ( 独 ) |
| 叔 | shū - thúc - Uncle |
| 寂寞 | jìmò - tịch mịch - lonely - deserted tịch: quiet: ngồi với chú trong nhà không biết nói gì Mich: nha yen lang vi khong co gi (mac: 莫 ) |
| 聚会 | jùhuì - tụ hội tụ: tai nghe đi nghe lại (又) tu nhieu nguoi 乑 yín - khâm - đông đúc |
| 热 | rè - Nhiet - hot Cầm viên (丸 - hoàn) đá đã hơ trên lửa (灬) NÓNG (热) bỏng tay (扌) |
| 闹 | nào - NÁO - noisy Trước Cửa (门)Ồn Ào (闹)như cái Chợ (市) |
| 显 | xiǎn - hiển - lộ rõ, nổi bật/ vẻ vangMỗi ngày 日 làm việc 业 là điều hiển nhiên |
| 显示 | xiǎnshì - hiển thị 2二 đứa trẻ còn nhỏ小 mà đã BÀY TỎ tình cảm cho nhau |