click below
click below
Normal Size Small Size show me how
Government resigns
Thời sự quốc tế
| Question | Answer |
|---|---|
| demand (n) | yêu cầu |
| to seek a quicker economic reform | tìm kiếm một sự cải cách kinh tế nhanh chóng hơn |
| cabinet | nội các |
| Press spokeman | phát ngôn viên báo chí |
| Presidential press spokeman | phát ngôn viên báo chí (phủ) Tổng thống |
| pace | bước đi, tốc độ đi, tốc độ chạy, nhịp độ tiến triển |
| lenghthy | dài dòng, làm buồn, làm chán |
| shot (n) | lời phê bình sâu sắc |
| parting (n) | sự chia tay, từ biệt |
| to slam | đóng sầm, ném phịch, thắng một cách dễ dàng |
| to obstruct | làm tắc, cản trở, gây trở ngại |
| due (n) | quyền hưởng thụ, món nợ |
| due (adj) | phải đến, phải, đến kỳ, đúng, vì, nhờ có |
| sensitive (adj) | dễ lên xuống bất thường, nhạy, nhạy cảm, dễ cảm xúc |
| protest (n) | phản đối |
| to turn down | gạt bỏ, bác bỏ |
| deputy (n) | người được ủy quyền, phó nghị sĩ |
| previously (adv) | trước đây |
| inflation (n) | lạm phát |
| output (n) | sản xuất, sản lượng, khả năng sản xuất |
| industrial (a) | thuộc về công nghiệp |
| sharp (adj) | rõ ràng, đột ngột |
| sharply (adv) | một cách rõ ràng |