click below
click below
Normal Size Small Size show me how
Heavy fighting rages
Thời sự quốc tế
| Question | Answer |
|---|---|
| rage (v) | diễn ra ác liệt/nổi cơn thịnh nộ/ nổi cơn giớ, sóng dữ dội |
| infantry forces | các lực lượng bộ binh |
| to battle | giao chiến, đánh nhau |
| heavy artillery | pháo hạng nặng, trọng pháo |
| frontline (n) | tiền tuyến |
| pro-Rabbani troops | lực lượng ủng hộ (tổng thống) Rabbani |
| capture (n) | sự chiếm được, sự tóm được |
| a virtural no-man's land | khu đất trống không người |
| bombardment (n) | sự dội bom |
| a residential enclave | một rẻo đất có dân cư, một rẻo đất có người cư ngụ |
| to escalate (v) | leo thang |
| to be joined by | được sự tiếp tay, được sự tham gia (của)... |
| to be controlled | chịu sự kiểm soát |
| fighter (n) | người chiến sĩ, quân sĩ |
| campus | khu sân bãi/khu trường sở |
| university campus | khuôn viên đại học |
| dormitory complex | khu nhà tập thể |