click below
click below
Normal Size Small Size show me how
ceasefire assasinate
Thời sự quốc tế
| Question | Answer |
|---|---|
| landmine | mìn |
| to cast | quăng, ném |
| Afghanistan-based opposition | phe đối lập có căn cứ tại Afghanistan |
| mine | mìn, mỏ |
| blast | tiếng nổ, sự nổ |
| to coincide | trùng khớp, xảy ra đồng thời |
| to pave | lát đường |
| to pave the way for | mở đường cho, chuẩn bị cho |
| turmoil (n) | sự rối loạn/sự náo loạn |
| go into | đi vào (con đường) |
| go into force | (đi vào) hiệu lực |
| to comment | bình luận, bình phẩm |
| a government official | một viên chức chính phủ |
| do not wish to be named | không muốn cho biết tên |
| to assume | cho là, giả sử là, thừa nhận/nắm lấy, chiếm lấy/đảm đương/làm ra vẻ |
| diliberate (adj) | có chủ tâm/có cân nhắc khoan thai |
| so far | tới một mức độ như vậy, cho đến bây giờ |
| to damage (v) | làm hại, tổn thương |
| string (n) | chuỗi/dây/bảng ghi điểm |
| abortive (adj) | sớm thất bại/ chết non |
| attempt (adj) | sự cố gắng, sự thử (+on upon: sự mưu hại, xâm phạm đến ai) |
| violation (n) | sự vi phạm, sự phá rối |
| Security Ministry | Bộ An Ninh |
| terrorism (n) | chính sách khủng bố |
| oust (v) | đuổi, trục xuất, tước |
| fragile (adj) | yếu ớt, mong manh, dễ vỡ |
| coalition (n) | sự liên hiệp, liên kết |
| civil war | cuộc nội chiến |
| election (n) | cuộc bầu cử |
| Constitutional referendum | cuộc trưng cầu ý kiến về hiến pháp |
| overture (n) | sự đàm phán |
| overtures | lời đề nghị |
| monitor (v) | giám sát |
| monitoring | công cuộc giám sát, sự giám sát |
| U.N observer | Quan sát viên LHQ |