click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB58-Chinese History
TB58-Chinese History-Qin Shi Huang
| Question | Answer |
|---|---|
| 秦始皇出生在战国时期的赵国。 | Qín Shǐhuáng chūshēng zài Zhànguó shíqī de Zhàoguó Tần Thủy Hoàng xuất sinh tại Chiến Quốc thời kỳ đích Triệu quốc Qin Shi Huang was born in the State of Zhao during the Warring States period. |
| 他从小就经历了很多战争和动乱。 | Tā cóng xiǎo jiù jīnglì le hěn duō zhànzhēng hé dòngluàn Tha tòng tiểu tựu kinh lịch liễu hận đa chiến tranh dữ động loạn He experienced many wars and chaos from a young age. |
| 十三岁时,他成为秦国的国王。 | Shísān suì shí, tā chéngwéi Qínguó de guówáng Thập tam tuế thời, tha thành vi Tần quốc đích quốc vương At age thirteen, he became king of Qin. |
| 他努力加强军队和国家的力量。 | Tā nǔlì jiāqiáng jūnduì hé guójiā de lìliàng Tha nỗ lực gia cường quân đội dữ quốc gia đích lực lượng He worked hard to strengthen the army and the state. |
| 经过多年战争,他统一了六国。 | Jīngguò duōnián zhànzhēng, tā tǒngyī le liù guó Kinh quá đa niên chiến tranh, tha thống nhất liễu lục quốc After many years of war, he unified the six states. |
| 他建立了中国历史上第一个帝国。 | Tā jiànlì le Zhōngguó lìshǐ shàng dì yí gè dìguó Tha kiến lập liễu Trung Quốc lịch sử thượng đệ nhất cá đế quốc He founded the first empire in Chinese history. |
| 秦始皇统一了文字,让全国使用同一种字体。 | Qín Shǐhuáng tǒngyī le wénzì, ràng quánguó shǐyòng tóng yì zhǒng zìtǐ Tần Thủy Hoàng thống nhất liễu văn tự, nhượng toàn quốc sử dụng đồng nhất chủng tự thể He standardized writing so the whole country used the same script. |
| 他还统一了度量衡和货币。 | Tā hái tǒngyī le dùliànghéng hé huòbì Tha hoàn thống nhất liễu độ lượng hoành dữ hóa tệ He also unified measurements and currency. |
| 为了保护国家,他修建了万里长城。 | Wèile bǎohù guójiā, tā xiūjiàn le Wànlǐ Chángchéng Vị liễu bảo hộ quốc gia, tha tu kiến liễu Vạn Lý Trường Thành To protect the nation, he built the Great Wall. |
| 他命令修建大量道路和运河。 | Tā mìnglìng xiūjiàn dàliàng dàolù hé yùnhé Tha mệnh lệnh tu kiến đại lượng đạo lộ dữ vận hà He ordered the construction of many roads and canals. |
| 秦始皇非常重视法律和秩序。 | Qín Shǐhuáng fēicháng zhòngshì fǎlǜ hé zhìxù Tần Thủy Hoàng phi thường trọng thị pháp luật dữ trật tự He valued law and order greatly. |
| 他实行严格的法治来管理国家。 | Tā shíxíng yángé de fǎzhì lái guǎnlǐ guójiā Tha thi hành nghiêm cách đích pháp trị lai quản lý quốc gia He enforced strict legal systems to govern the country. |
| 为了控制思想,他实行焚书坑儒。 | Wèile kòngzhì sīxiǎng, tā shíxíng fénshū kēngrú Vị liễu khống chế tư tưởng, tha thi hành phần thư khanh nho To control ideology, he carried out book burning and suppression of scholars. |
| 他相信统一思想可以让国家更强大。 | Tā xiāngxìn tǒngyī sīxiǎng kěyǐ ràng guójiā gèng qiángdà Tha tương tín thống nhất tư tưởng khả dĩ nhượng quốc gia canh cường đại He believed unified thinking would make the nation stronger. |
| 秦始皇一生都在追求永恒的权力。 | Qín Shǐhuáng yìshēng dōu zài zhuīqiú yǒnghéng de quánlì Tần Thủy Hoàng nhất sinh đô tại truy cầu vĩnh hằng đích quyền lực He spent his life pursuing eternal power. |
| 他寻找长生不老的药物。 | Tā xúnzhǎo chángshēng bùlǎo de yàowù Tha tầm trảo trường sinh bất lão đích dược vật He searched for medicines that could grant immortality. |
| 为了保护自己,他建造了巨大的陵墓。 | Wèile bǎohù zìjǐ, tā jiànzào le jùdà de língmù Vị liễu bảo hộ tự kỷ, tha kiến tạo liễu cự đại đích lăng mộ To protect himself, he built a massive tomb. |
| 陵墓里有成千上万的兵马俑。 | Língmù lǐ yǒu chéngqiān shàngwàn de Bīngmǎyǒng Lăng mộ lý hữu thành thiên thượng vạn đích Binh Mã Dũng Inside the tomb are thousands of terracotta warriors. |
| 秦始皇在五十岁时去世,结束了他的统治。 | Qín Shǐhuáng zài wǔshí suì shí qùshì, jiéshù le tā de tǒngzhì Tần Thủy Hoàng tại ngũ thập tuế thời khứ thế, kết thúc liễu tha đích thống trị Qin Shi Huang died at age fifty, ending his rule. |
| 他的改革影响了中国两千多年的历史。 | Tā de gǎigé yǐngxiǎng le Zhōngguó liǎngqiān duō nián de lìshǐ Tha đích cải cách ảnh hưởng liễu Trung Quốc lưỡng thiên đa niên đích lịch sử His reforms influenced more than two thousand years of Chinese history. |