Save
Upgrade to remove ads
Busy. Please wait.
Log in with Clever
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
Sign up using Clever
or

Username is available taken
show password


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
Your email address is only used to allow you to reset your password. See our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
focusNode
Didn't know it?
click below
 
Knew it?
click below
Don't Know
Remaining cards (0)
Know
0:00
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

HSK3

QuestionAnswer
阿姨 (āyí) dì / cô / bảo mẫu
(ǎi) thấp (chiều cao)
爱人 (àiren) vợ / chồng
安静 (ānjìng) yên tĩnh
安全 (ānquán) an toàn
(bǎ) lượng từ cho vật có tay cầm / giới từ bổ ngữ
(bān) chuyển / khiêng
班级 (bānjí) lớp học / cấp lớp
搬家 (bānjiā) chuyển nhà
(bàn) làm / xử lý
办法 (bànfǎ) cách giải quyết / phương pháp
办公室 (bàngōngshì) văn phòng
半天 (bàntiān) nửa ngày / lâu lắm
帮助 (bāngzhù) giúp đỡ
(bǎo) no
报纸 (bàozhǐ) tờ báo
(běi) bắc
北方 (běifāng) phía bắc / miền Bắc
(bèi) bị / được (bị động)
笔记 (bǐjì) ghi chú
比较 (bǐjiào) so sánh / tương đối / hơn
笔记本 (bǐjìběn) vở ghi / laptop
比如 (bǐrú) ví dụ
比赛 (bǐsài) thi đấu / cuộc thi
必须 (bìxū) phải / bắt buộc
(biàn) thay đổi
(biàn) lần (lượng từ hành động)
变成 (biànchéng) trở thành / biến thành
变化 (biànhuà) thay đổi / biến hóa
表演 (biǎoyǎn) biểu diễn
别的 (biéde) khác / những cái khác
别人 (biérén) người khác
宾馆 (bīnguǎn) khách sạn
(bīng) băng / đá / đóng băng
冰激凌 (bīngjīlíng) kem (thức ăn)
冰箱 (bīngxiāng) tủ lạnh
病人 (bìngrén) bệnh nhân
不但 (búdàn) không chỉ
不见 (bújiàn) biến mất / không thấy
不用 (búyòng) không cần
不同 (bùtóng) khác nhau
不久 (bùjiǔ) sắp tới / không lâu
不行 (bùxíng) không được / không ổn
(cái) vừa / chỉ (nhấn mạnh)
菜单 (càidān) thực đơn
参加 (cānjiā) tham gia
(cǎo) cỏ
草地 (cǎodì) bãi cỏ
(céng) tầng / lớp
(chá) tra cứu / kiểm tra
(chà) kém / thiếu
差不多 (chàbuduō) gần giống nhau / gần như
(cháng) nếm thử
(cháng) thường xuyên
常见 (cháng jiàn) phổ biến
常用 (cháng yòng) thường dùng
常常 (chángcháng) thường xuyên / hay
衬衫 (chènshān) áo sơ mi
成绩 (chéngjì) điểm số / thành tích
城市 (chéngshì) thành phố
迟到 (chídào) đến muộn / đi trễ
出发 (chūfā) xuất phát / khởi hành
出生 (chūshēng) sinh ra
出院 (chūyuàn) xuất viện
初中 (chūzhōng) trung học cơ sở
除了 (chúle) ngoài / trừ / ngoài ra
(chuán) thuyền / tàu
春天 (chūntiān) mùa xuân
词典 (cídiǎn) từ điển
聪明 (cōngmíng) thông minh
打扫 (dǎsǎo) quét dọn / lau chùi
打算 (dǎsuàn) dự định / kế hoạch
大概 (dàgài) đại khái / khoảng chừng
大人 (dàren) người lớn
大小 (dàxiǎo) kích thước
大熊猫 (dàxióngmāo) gấu trúc
大衣 (dàyī) áo khoác dài
(dài) mang / đưa / dây
担心 (dānxīn) lo lắng / lo âu
蛋糕 (dàngāo) bánh kem
当然 (dāngrán) tất nhiên / dĩ nhiên
到处 (dàochù) khắp nơi
(dé) được / đạt được
得到 (dédào) đạt được / nhận được
的话 (dehuà) nếu (cuối mệnh đề điều kiện)
(děi) phải / cần
(dēng) đèn
(dì) đất / mặt đất
地点 (dìdiǎn) địa điểm / vị trí
地方 (dìfang) nơi chốn / địa phương
地图 (dìtú) bản đồ
(diàn) điện
电梯 (diàntī) thang máy
电子书 (diànzǐshū) sách điện tử / e-book
(diū) mất / vứt đi
(dōng) đông (hướng)
东北 (dōngběi) đông bắc
东方 (dōngfāng) phương Đông
东南 (dōngnán) đông nam
冬天 (dōngtiān) mùa đông
懂得 (dǒngde) hiểu / nắm được
动物 (dòngwù) động vật
动物园 (dòngwùyuán) vườn thú
(duǎn) ngắn
短裤 (duǎnkù) quần ngắn / quần đùi
(duàn) đoạn / giai đoạn
锻炼 (duànliàn) tập thể dục / rèn luyện
对话 (duìhuà) đối thoại
饿 (è) đói
而且 (érqiě) hơn nữa / và còn
耳朵 (ěrduo) tai
耳机 (ěrjī) tai nghe
(fā) gửi / phát ra
发烧 (fāshāo) sốt
发生 (fāshēng) xảy ra / phát sinh
发现 (fāxiàn) phát hiện / tìm ra
发展 (fāzhǎn) phát triển
方便 (fāngbiàn) tiện lợi
方便面 (fāngbiànmiàn) mì gói
方法 (fāngfǎ) phương pháp
方向 (fāngxiàng) hướng / phương hướng
房子 (fángzi) nhà / ngôi nhà
(fàng) đặt / để / thả
放假 (fàngjià) được nghỉ / kỳ nghỉ
放心 (fàngxīn) yên tâm
放学 (fàngxué) tan học
分开 (fēnkāi) tách ra
(fēng) gió
(fēng) lượng từ cho thư / niêm phong
夫妻 (fūqī) vợ chồng
服务 (fúwù) phục vụ
附近 (fùjìn) gần đây / lân cận
复习 (fùxí) ôn tập
(gāi) nên / phải
干净 (gānjìng) sạch sẽ
感兴趣 (gǎn xìngqù) quan tâm / hứng thú
感到 (gǎndào) cảm thấy
感冒 (gǎnmào) cảm lạnh / bị cảm
(gàn) làm / làm việc
(gāng) vừa / vừa mới
刚才 (gāngcái) vừa rồi
刚刚 (gānggāng) vừa mới
高铁 (gāotiě) tàu cao tốc
根据 (gēnjù) dựa trên / theo / căn cứ vào
(gèng) hơn / càng
公斤 (gōngjīn) kilogram
公园 (gōngyuán) công viên
工作日 (gōngzuòrì) ngày làm việc
故事 (gùshi) câu chuyện
(guā) cạo / thổi (gió)
(guān) đóng / tắt / liên quan
关机 (guānjī) tắt máy
关系 (guānxì) mối quan hệ
关心 (guānxīn) quan tâm
关于 (guānyú) về / liên quan đến
关注 (guānzhù) chú ý đến / theo dõi
国家 (guójiā) đất nước / quốc gia
过节 (guòjié) ăn lễ / đón lễ
过去 (guòqù) quá khứ
(hǎi) biển
害怕 (hàipà) sợ hãi
好多 (hǎoduō) rất nhiều
好久 (hǎojiǔ) lâu lắm
好像 (hǎoxiàng) hình như / có vẻ
号码 (hàomǎ) số / mã số
(hé) sông
合适 (héshì) phù hợp
黑板 (hēibǎn) bảng đen
红绿灯 (hóng-lǜdēng) đèn giao thông
后来 (hòulái) sau đó
后年 (hòunián) năm kia (tương lai)
后天 (hòutiān) ngày kia
护照 (hùzhào) hộ chiếu
花园 (huāyuán) vườn hoa
画家 (huàjiā) họa sĩ
欢迎 (huānyíng) chào đón
(huán) trả lại / hoàn trả
环境 (huánjìng) môi trường
(huàn) đổi / thay
黄色 (huángsè) màu vàng
回答 (huídá) trả lời
(huì) cuộc họp / buổi gặp
会议 (huìyì) cuộc họp / hội nghị
(huò) hoặc
或者 (huòzhě) hoặc / hay là
(jī) gà
几乎 (jīhū) hầu như / gần như
机会 (jīhuì) cơ hội
(jí) cực kỳ / tột độ
(jí) gấp / lo lắng
(jì) nhớ / ghi nhớ
(jì) mùa
季节 (jìjié) mùa (trong năm)
(jiā) thêm / cộng thêm
假期 (jiàqī) kỳ nghỉ
坚持 (jiānchí) kiên trì / bền bỉ
检查 (jiǎnchá) kiểm tra / khám bệnh
简单 (jiǎndān) đơn giản
检票 (jiǎnpiào) kiểm vé
健康 (jiànkāng) khỏe mạnh
见面 (jiànmiàn) gặp mặt
(jiǎng) nói / giảng / thương lượng
(jiǎo) góc / hào / sừng
(jiǎo) bàn chân
(jiē) đón / nhận / kết nối
(jiē) phố / đường phố
(jié) tiết / lễ / đoạn
结婚 (jiéhūn) kết hôn / cưới
节目 (jiémù) chương trình
节日 (jiérì) ngày lễ / lễ hội
结束 (jiéshù) kết thúc
解决 (jiějué) giải quyết
姐妹 (jiěmèi) chị em gái
(jiè) mượn / cho mượn
(jīn) cân (500g)
经过 (jīngguò) đi qua / trải qua
经理 (jīnglǐ) giám đốc / quản lý
(jiǔ) lâu / dài
(jiǔ) rượu
(jiù) cũ (đã dùng qua)
(jù) câu / lượng từ
句子 (jùzi) câu (ngữ pháp)
决定 (juédìng) quyết định
(kǎ) thẻ
开花 (kāihuā) nở hoa
开会 (kāihuì) họp / tổ chức cuộc họp
开机 (kāijī) bật máy
开心 (kāixīn) vui vẻ
看来 (kànlái) có vẻ như / trông ra
(kě) nhưng / tuy nhiên
(kě) khát (nước)
可爱 (kě'ài) đáng yêu
可是 (kěshì) nhưng / tuy nhiên
(kè) khắc (15 phút) / khắc chạm
课本 (kèběn) sách giáo khoa
客人 (kèrén) khách
课文 (kèwén) bài đọc / văn bản
空调 (kōngtiáo) máy điều hòa
(kū) khóc
筷子 (kuàizi) đũa
矿泉水 (kuàngquánshuǐ) nước khoáng
来自 (láizì) đến từ
(lán) xanh lam
(lǎo) già / luôn / tiền tố thân mật
老人 (lǎorén) người già
离开 (líkāi) rời đi
礼物 (lǐwù) quà tặng
历史 (lìshǐ) lịch sử
(liǎn) khuôn mặt
(liàn) luyện tập
练习 (liànxí) bài tập / luyện tập
凉快 (liángkuai) mát mẻ / dễ chịu
(liàng) lượng từ cho xe cộ
(liáo) tán gẫu / nói chuyện
聊天儿 (liáotiānr) tán chuyện
了解 (liǎojiě) hiểu rõ / tìm hiểu
邻居 (línjū) hàng xóm
留学 (liúxué) du học
留学生 (liúxuéshēng) lưu học sinh
楼梯 (lóutī) cầu thang
路边 (lùbiān) lề đường
路口 (lùkǒu) ngã tư / giao lộ
(mǎ) ngựa
马路 (mǎlù) đường (xe cộ)
马上 (mǎshàng) ngay lập tức
满意 (mǎnyì) hài lòng
(máo) lượng từ tiền / lông
(mǐ) mét
面前 (miànqián) trước mặt
明白 (míngbai) hiểu / rõ ràng
名单 (míngdān) danh sách tên
名人 (míngrén) người nổi tiếng
(nán) nam (hướng)
(nán) khó / gây khó dễ
南方 (nánfāng) miền Nam
难过 (nánguò) buồn / đau lòng
难看 (nánkàn) xấu / khó nhìn
男人 (nánrén) đàn ông
男生 (nánshēng) học sinh nam
难题 (nántí) bài toán khó
难听 (nántīng) khó nghe / chói tai
年级 (niánjí) lớp học / niên học
年轻 (niánqīng) trẻ tuổi
(niú) bò / (tuyệt vời)
努力 (nǔlì) nỗ lực / cố gắng
女人 (nǚrén) phụ nữ / đàn bà
女生 (nǚshēng) học sinh nữ
(pá) bò / leo / trèo
(pà) sợ / có lẽ
拍照 (pāizhào) chụp ảnh
盘子 (pánzi) đĩa
(pàng) béo / mập
啤酒 (píjiǔ) bia
平时 (píngshí) thường ngày
瓶子 (píngzi) cái chai
(qí) cưỡi / đi (xe đạp)
奇怪 (qíguài) kỳ lạ / kỳ quái
其实 (qíshí) thực ra / thật ra
其他 (qítā) khác / còn lại
(qǐ) dậy / lên / nảy sinh
起飞 (qǐfēi) cất cánh
汽车 (qìchē) ô tô / xe hơi
铅笔 (qiānbǐ) bút chì
前年 (qiánnián) năm kia
前天 (qiántiān) hôm kia
清楚 (qīngchu) rõ ràng / hiểu rõ
请假 (qǐngjià) xin nghỉ phép
请客 (qǐngkè) mời khách / bao bữa
秋天 (qiūtiān) mùa thu
球场 (qiúchǎng) sân bóng / sân thể thao
裙子 (qúnzi) váy
然后 (ránhòu) sau đó / rồi thì
热情 (rèqíng) nhiệt tình
认得 (rènde) nhận ra / biết
认为 (rènwéi) cho rằng / nghĩ rằng
认真 (rènzhēn) nghiêm túc / chăm chỉ
容易 (róngyì) dễ / dễ dàng
如果 (rúguǒ) nếu
(sǎn) ô / dù
(sǎo) quét
沙发 (shāfā) ghế sofa
(shān) núi
上衣 (shàngyī) áo khoác / áo ngoài
勺子 (sháozi) muỗng / thìa
身边 (shēnbiān) bên cạnh / ở cạnh
身高 (shēngāo) chiều cao cơ thể
(shēng) âm thanh / tiếng / lượng từ
生活 (shēnghuó) cuộc sống / sinh hoạt
生气 (shēngqì) tức giận / nổi giận
声音 (shēngyīn) âm thanh / giọng nói
(shì) thành phố
(shì) thử / thử nghiệm
(shì) phòng
世界 (shìjiè) thế giới
(shōu) nhận / thu
收到 (shōudào) nhận được
(shòu) nhận / chịu ảnh hưởng
(shòu) gầy / ốm
受到 (shòudào) nhận được / bị
叔叔 (shūshu) chú (anh của bố)
(shù) cây (lớn)
数学 (shùxué) toán học
(shuā) chải / đánh (răng)
(shuāng) đôi / cặp
水平 (shuǐpíng) trình độ / mức độ
司机 (sījī) tài xế
四季 (sìjì) bốn mùa
太阳 (tàiyáng) mặt trời
(táng) kẹo / đường
特别 (tèbié) đặc biệt / đặc trưng
提高 (tígāo) nâng cao / cải thiện
体育 (tǐyù) thể dục
体育馆 (tǐyùguǎn) nhà thi đấu / phòng gym
(tián) ngọt
(tiào) nhảy
听说 (tīngshuō) nghe nói
(tǐng) khá / tương đối / chịu đựng
同事 (tóngshì) đồng nghiệp
同意 (tóngyì) đồng ý
头发 (tóufa) tóc
突然 (tūrán) đột nhiên / bất ngờ
图书馆 (túshūguǎn) thư viện
(tuǐ) chân (đùi)
外地 (wàidì) nơi khác / tỉnh khác
外卖 (wàimài) đồ giao tận nơi / order đồ ăn
外语 (wàiyǔ) ngoại ngữ
完成 (wánchéng) hoàn thành
(wǎn) bát / tô
晚点 (wǎndiǎn) trễ / muộn
晚会 (wǎnhuì) tiệc buổi tối / dạ hội
网球 (wǎngqiú) tennis
网站 (wǎngzhàn) trang web / website
忘记 (wàngjì) quên / lãng quên
(wèi) vì / cho / để
为了 (wèile) để / nhằm mục đích
卫生间 (wèishēngjiān) nhà vệ sinh / phòng tắm
文化 (wénhuà) văn hóa
屋子 (wūzi) phòng / gian nhà
西 (xī) tây (hướng)
西北 (xīběi) tây bắc
西方 (xīfāng) phương Tây
西瓜 (xīguā) dưa hấu
西南 (xīnán) tây nam
习惯 (xíguàn) thói quen / quen với
喜爱 (xǐ'ài) yêu thích
洗衣机 (xǐyījī) máy giặt
洗澡 (xǐzǎo) tắm
夏天 (xiàtiān) mùa hè
(xiān) trước / trước tiên
香蕉 (xiāngjiāo) chuối
相信 (xiāngxìn) tin tưởng / tin vào
箱子 (xiāngzi) hộp / thùng / vali
(xiàng) hướng về / đối với
(xiàng) giống như / hình ảnh / tượng
相机 (xiàngjī) máy ảnh
小区 (xiǎoqū) khu dân cư / chung cư
小心 (xiǎoxīn) cẩn thận
校园 (xiàoyuán) khuôn viên trường
校长 (xiàozhǎng) hiệu trưởng
(xié) giày
心里 (xīnlǐ) trong lòng / tâm trí
新年 (xīnnián) năm mới
新闻 (xīnwén) tin tức / thời sự
新鲜 (xīnxiān) tươi / mới lạ
(xìn) tin tưởng / lá thư
信用卡 (xìnyòngkǎ) thẻ tín dụng
(xíng) được / ổn / đi bộ
行李 (xíngli) hành lý
兴趣 (xìngqù) sở thích / hứng thú
休假 (xiūjià) nghỉ phép
需要 (xūyào) cần / nhu cầu
(xuǎn) chọn / lựa chọn
选择 (xuǎnzé) lựa chọn
学期 (xuéqī) học kỳ
(yá) răng
牙刷 (yáshuā) bàn chải đánh răng
(yáng) cừu
(yǎng) nuôi / chăm sóc
要求 (yāoqiú) yêu cầu / đòi hỏi
(yè) trang (sách)
一定 (yídìng) nhất định / chắc chắn
一共 (yígòng) tổng cộng
一块儿 (yíkuàir) cùng nhau
一样 (yíyàng) giống nhau
以后 (yǐhòu) sau này / về sau
以前 (yǐqián) trước đây / trước kia
以上 (yǐshàng) trở lên / hơn
以外 (yǐwài) ngoài ra / trừ ra
以为 (yǐwéi) tưởng / nghĩ lầm
以下 (yǐxià) dưới / ít hơn
一般 (yìbān) thông thường / bình thường
一边 (yìbiān) vừa... vừa...
一直 (yìzhí) mãi / thẳng / liên tục
音乐 (yīnyuè) âm nhạc
银行 (yínháng) ngân hàng
银行卡 (yínhángkǎ) thẻ ngân hàng
饮料 (yǐnliào) đồ uống / nước giải khát
应该 (yīnggāi) nên / phải
影响 (yǐngxiǎng) ảnh hưởng
(yòng) dùng / sử dụng
邮件 (yóujiàn) thư / email
游客 (yóukè) du khách / khách du lịch
游戏 (yóuxì) trò chơi
邮箱 (yóuxiāng) hộp thư / email
有关 (yǒuguān) liên quan đến / có liên quan
有名 (yǒumíng) nổi tiếng
有用 (yǒuyòng) hữu ích / có ích
(yòu) lại / thêm lần nữa
羽毛球 (yǔmáoqiú) cầu lông
语言 (yǔyán) ngôn ngữ
雨衣 (yǔyī) áo mưa
遇到 (yùdào) gặp phải / tình cờ gặp
遇见 (yùjiàn) gặp (bất ngờ)
愿意 (yuànyì) sẵn lòng / muốn
(yuè) càng... càng...
月亮 (yuèliang) mặt trăng
运动会 (yùndònghuì) hội thao / đại hội thể thao
运动员 (yùndòngyuán) vận động viên
咱们 (zánmen) chúng ta (bao gồm người nghe)
(zāng) bẩn / dơ
怎么办 (zěnme bàn) phải làm sao
怎样 (zěnyàng) như thế nào
(zhàn) đứng / ga / trạm
(zhāng) mở ra / lượng từ cho vật phẳng
(zhǎng) lớn lên / mọc ra / trưởng
着急 (zháojí) lo lắng / sốt ruột
(zhào) chiếu sáng / chụp ảnh
照顾 (zhàogù) chăm sóc
照片 (zhàopiàn) bức ảnh
照相 (zhàoxiàng) chụp ảnh
直到 (zhídào) cho đến khi
(zhǐ) chỉ / chỉ có
(zhǐ) giấy
只是 (zhǐshì) chỉ là / nhưng
只要 (zhǐyào) miễn là / chỉ cần
只有 (zhǐyǒu) chỉ có / chỉ khi
(zhōng) giữa / trung tâm
中间 (zhōngjiān) ở giữa / khoảng giữa
终于 (zhōngyú) cuối cùng / rốt cuộc
(zhǒng) loại / giống / lượng từ
重要 (zhòngyào) quan trọng
周末 (zhōumò) cuối tuần
主要 (zhǔyào) chủ yếu / chính
注意 (zhùyì) chú ý / lưu ý
住院 (zhùyuàn) nhập viện / nằm viện
字典 (zìdiǎn) từ điển (chữ)
自行车 (zìxíngchē) xe đạp
(zǒng) luôn luôn / tổng / tổng thể
总是 (zǒngshì) luôn luôn / cứ mãi
(zuǐ) miệng / mõm
最好 (zuìhǎo) tốt nhất / tốt hơn là
最后 (zuìhòu) cuối cùng
最近 (zuìjìn) gần đây / dạo này
做客 (zuòkè) đến thăm / làm khách
作业 (zuòyè) bài tập về nhà
Created by: truongcuong1309
 

 



Voices

Use these flashcards to help memorize information. Look at the large card and try to recall what is on the other side. Then click the card to flip it. If you knew the answer, click the green Know box. Otherwise, click the red Don't know box.

When you've placed seven or more cards in the Don't know box, click "retry" to try those cards again.

If you've accidentally put the card in the wrong box, just click on the card to take it out of the box.

You can also use your keyboard to move the cards as follows:

If you are logged in to your account, this website will remember which cards you know and don't know so that they are in the same box the next time you log in.

When you need a break, try one of the other activities listed below the flashcards like Matching, Snowman, or Hungry Bug. Although it may feel like you're playing a game, your brain is still making more connections with the information to help you out.

To see how well you know the information, try the Quiz or Test activity.

Pass complete!
"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards