Save
Upgrade to remove ads
Busy. Please wait.
Log in with Clever
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
Sign up using Clever
or

Username is available taken
show password


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
Your email address is only used to allow you to reset your password. See our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
focusNode
Didn't know it?
click below
 
Knew it?
click below
Don't Know
Remaining cards (0)
Know
0:00
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

HSK2

QuestionAnswer
(a) trợ từ cuối câu (khẳng định / đồng ý)
爱情 (àiqíng) tình yêu / tình cảm lãng mạn
爱人 (àiren) vợ / chồng / người yêu
安静 (ānjìng) yên tĩnh / bình yên
安全 (ānquán) an toàn
白色 (báisè) màu trắng
班长 (bānzhǎng) lớp trưởng / trưởng nhóm
(bàn) làm / xử lý / giải quyết
办法 (bànfǎ) cách thức / phương pháp
办公室 (bàngōngshì) văn phòng
半夜 (bànyè) nửa đêm
帮助 (bāngzhù) giúp đỡ
(bǎo) no (bụng)
报名 (bàomíng) đăng ký / ghi danh
报纸 (bàozhǐ) báo (tờ báo)
北方 (běifāng) phía bắc / miền Bắc
(bèi) lưng / học thuộc lòng / xui xẻo
(bǐ) bút
笔记 (bǐjì) ghi chú
笔记本 (bǐjìběn) vở ghi / máy tính xách tay
比如 (bǐrú) ví dụ như
比如说 (bǐrúshuō) chẳng hạn như
必须 (bìxū) phải / bắt buộc
(biān) bên / cạnh / vừa...vừa...
(biàn) thay đổi / biến đổi
(biàn) lần (đếm hành động)
变成 (biànchéng) trở thành / biến thành
(biǎo) đồng hồ đeo tay / bảng biểu / biểu thị
表示 (biǎoshì) thể hiện / biểu đạt / nói
不错 (búcuò) không tệ / khá tốt / đúng rồi
不但 (búdàn) không chỉ... (mà còn...)
不够 (búgòu) không đủ
不过 (búguò) nhưng mà / chỉ / không hơn
不太 (bútài) không lắm / không quá
不要 (búyào) đừng / không được
部分 (bùfen) bộ phận / phần
不好意思 (bùhǎoyìsi) xin lỗi / ngại ngùng / xấu hổ
不久 (bùjiǔ) không lâu sau / sắp tới
不满 (bùmǎn) không hài lòng / bất mãn
不如 (bùrú) không bằng / tốt hơn là
不少 (bùshǎo) khá nhiều / không ít
不同 (bùtóng) khác nhau / không giống nhau
不行 (bùxíng) không được / không ổn
不一定 (bùyídìng) chưa chắc / không nhất thiết
(cái) vừa mới / chỉ (nhấn mạnh)
菜单 (càidān) thực đơn
参观 (cānguān) tham quan / thăm
参加 (cānjiā) tham gia / tham dự
(cǎo) cỏ
草地 (cǎodì) bãi cỏ / đồng cỏ
(céng) tầng / lớp
(chá) tra cứu / kiểm tra
差不多 (chàbuduō) gần như / tương đương
(cháng) dài / lâu
常见 (chángjiàn) phổ biến / hay gặp
常用 (chángyòng) thường dùng
(chǎng) địa điểm rộng / lượng từ cho sự kiện
超过 (chāoguò) vượt qua / hơn
车辆 (chēliàng) phương tiện giao thông
(chéng) thành / hoàn thành
成绩 (chéngjì) thành tích / điểm số
成为 (chéngwéi) trở thành
重复 (chóngfù) lặp lại
重新 (chóngxīn) làm lại / bắt đầu lại
出发 (chūfā) khởi hành / xuất phát
出国 (chūguó) ra nước ngoài
出口 (chūkǒu) xuất khẩu / lối ra
出门 (chūmén) ra ngoài / đi ra
出生 (chūshēng) ra đời / sinh ra
出现 (chūxiàn) xuất hiện
出院 (chūyuàn) xuất viện
出租 (chūzū) cho thuê
(chuán) thuyền / tàu
(chuī) thổi / thổi nhạc / khoe khoang
春节 (chūnjié) Tết Nguyên Đán
春天 (chūntiān) mùa xuân
(cí) từ / lời
词典 (cídiǎn) từ điển
词语 (cíyǔ) từ ngữ / thuật ngữ
从小 (cóngxiǎo) từ nhỏ / hồi nhỏ
答应 (dāying) hứa / đồng ý / trả lời
打工 (dǎgōng) làm thêm / lao động chân tay
打算 (dǎsuàn) định / dự định / kế hoạch
打印 (dǎyìn) in ra
大部分 (dàbùfen) phần lớn / đa phần
大大 (dàdà) rất / to lớn
大多数 (dàduōshù) đa số / phần lớn
大海 (dàhǎi) biển / đại dương
大量 (dàliàng) lượng lớn / nhiều
大门 (dàmén) cổng lớn / cửa chính
大人 (dàren) người lớn
大声 (dàshēng) to tiếng / ồn ào
大小 (dàxiǎo) kích thước / lớn nhỏ
大衣 (dàyī) áo khoác dài
大自然 (dàzìrán) thiên nhiên
(dài) mang / đeo / chăm sóc
带来 (dàilái) mang lại / tạo ra
单位 (dānwèi) đơn vị / nơi làm việc
(dàn) nhưng / tuy nhiên
(dàn) trứng
但是 (dànshì) nhưng / tuy nhiên
(dāng) khi / lúc / làm / đóng vai
当时 (dāngshí) lúc đó / khi đó
(dǎo) ngã / sụp đổ / đổi tàu
(dào) rót / đảo ngược / lùi
(dào) đường / đạo / nói / lượng từ
到处 (dàochù) khắp nơi / mọi nơi
道理 (dàolǐ) lý lẽ / đạo lý / nguyên tắc
道路 (dàolù) đường / con đường
(dé) được / đạt được
得出 (déchū) rút ra (kết quả) / đi đến (kết luận)
(de) (trợ từ bổ ngữ mức độ)
的话 (dehuà) nếu (cuối mệnh đề điều kiện)
(dēng) đèn
(děng) chờ / hạng / v.v. / sau khi
等到 (děngdào) đợi đến khi
等于 (děngyú) bằng / tương đương với
(dī) thấp / cúi đầu
地球 (dìqiú) Trái Đất
地铁 (dìtiě) tàu điện ngầm / metro
地铁站 (dìtiězhàn) ga tàu điện ngầm
点头 (diǎntóu) gật đầu
(diào) rơi / mất / đổi / lắc
东北 (dōngběi) đông bắc
东方 (dōngfāng) phương Đông / hướng đông
东南 (dōngnán) đông nam
冬天 (dōngtiān) mùa đông
(dǒng) hiểu / biết
懂得 (dǒngde) hiểu / biết / nắm được
动物 (dòngwù) động vật
动物园 (dòngwùyuán) vườn thú
读音 (dúyīn) cách đọc / phiên âm
(dù) độ / qua (thời gian) / mức độ
(duǎn) ngắn
短信 (duǎnxìn) tin nhắn / SMS
(duàn) đoạn / giai đoạn
(duì) đội / nhóm
对话 (duìhuà) đối thoại / hội thoại
对面 (duìmiàn) phía đối diện
队长 (duìzhǎng) đội trưởng / thuyền trưởng
多久 (duōjiǔ) bao lâu
多么 (duōme) biết bao / thế nào (cảm thán)
多数 (duōshù) đa số / phần lớn
多云 (duōyún) nhiều mây (thời tiết)
而且 (érqiě) hơn nữa / và còn
(fā) gửi / phát ra / phát triển
发现 (fāxiàn) phát hiện / tìm ra
饭馆 (fànguǎn) nhà hàng
方便 (fāngbiàn) tiện lợi / thuận tiện
方便面 (fāngbiànmiàn) mì gói / mì ăn liền
方法 (fāngfǎ) phương pháp / cách thức
方面 (fāngmiàn) phương diện / lĩnh vực
方向 (fāngxiàng) hướng / phương hướng
放下 (fàngxia) đặt xuống / buông bỏ / gác lại
放心 (fàngxīn) yên tâm / an tâm
(fēn) phút / điểm / phân chia
分开 (fēnkāi) tách ra / chia tay
分数 (fēnshù) điểm số / phân số
(fèn) phần / suất / bản (tờ giấy)
(fēng) lượng từ cho thư / niêm phong
服务 (fúwù) phục vụ / dịch vụ
复习 (fùxí) ôn tập
(gāi) nên / phải / đến lượt
(gǎi) thay đổi / sửa / chuyển hóa
改变 (gǎibiàn) thay đổi / biến đổi
干杯 (gānbēi) cạn ly / chúc mừng
感到 (gǎndào) cảm thấy / cảm nhận
感动 (gǎndòng) cảm động / xúc động
感觉 (gǎnjué) cảm giác / cảm nhận
感谢 (gǎnxiè) cảm ơn / biết ơn
干活儿 (gànhuór) làm việc / lao động chân tay
(gāng) vừa / mới vừa / cứng cáp
刚才 (gāngcái) vừa rồi / lúc nãy
刚刚 (gānggāng) vừa mới / lúc nãy
高级 (gāojí) cao cấp / cấp cao
高中 (gāozhōng) trung học phổ thông
个子 (gèzi) chiều cao / vóc dáng
(gèng) hơn / còn hơn / càng
公共汽车 (gōnggòngqìchē) xe buýt công cộng
公交车 (gōngjiāochē) xe buýt
公斤 (gōngjīn) kilogram
公里 (gōnglǐ) kilomet
公路 (gōnglù) đường cao tốc / đường nhựa
公平 (gōngpíng) công bằng
公园 (gōngyuán) công viên
(gòu) đủ / với tới
顾客 (gùkè) khách hàng
故事 (gùshi) câu chuyện
故意 (gùyì) cố tình / có chủ đích
观点 (guāndiǎn) quan điểm / góc nhìn
关机 (guānjī) tắt máy
关心 (guānxīn) quan tâm / chú ý đến
广场 (guǎngchǎng) quảng trường
广告 (guǎnggào) quảng cáo
国际 (guójì) quốc tế
过来 (guòlái) đi qua / đến đây
过年 (guònián) đón Tết / ăn Tết
过去 (guòqù) quá khứ / đi qua
(guo) (trợ từ trải nghiệm đã qua)
(hǎi) biển
海边 (hǎibiān) bãi biển / ven biển
(hǎn) la hét / gọi to
好处 (hǎochù) lợi ích / điểm tốt
好多 (hǎoduō) rất nhiều / khá nhiều
好久 (hǎojiǔ) lâu lắm / một khoảng thời gian dài
好人 (hǎorén) người tốt
好事 (hǎoshì) việc tốt / điều hay
好像 (hǎoxiàng) hình như / có vẻ như
(hé) sông
合适 (héshì) phù hợp / thích hợp
(hēi) đen / tối
黑板 (hēibǎn) bảng đen
黑色 (hēisè) màu đen
(hóng) đỏ / nổi tiếng
红色 (hóngsè) màu đỏ
后来 (hòulái) sau đó / về sau
忽然 (hūrán) đột nhiên / bất chợt
(hú) hồ (nước)
护照 (hùzhào) hộ chiếu
(huā) tiêu (tiền / thời gian)
花园 (huāyuán) vườn hoa / khu vườn
(huà) vẽ / tranh / bức tranh
画家 (huàjiā) họa sĩ / nghệ sĩ hội họa
画儿 (huàr) bức tranh / hình vẽ
坏处 (huàichù) tác hại / điều xấu
坏人 (huàirén) người xấu
欢迎 (huānyíng) chào đón / hoan nghênh
(huàn) thay đổi / đổi
(huáng) vàng / lọt bị hủy
黄色 (huángsè) màu vàng
回国 (huíguó) về nước
活动 (huódòng) hoạt động / vận động
(huò) hoặc / có thể
或者 (huòzhě) hoặc / hay là / có lẽ
(jī) gà
机会 (jīhuì) cơ hội / dịp
(jí) cấp / hạng / bậc
(jí) gấp / vội vàng / lo lắng
计划 (jìhuà) kế hoạch / dự án
(jiā) thêm / cộng
家庭 (jiātíng) gia đình
加油 (jiāyóu) cổ vũ / cố lên / đổ xăng
家长 (jiāzhǎng) phụ huynh / người đứng đầu gia đình
(jiǎ) giả / vay mượn / nếu
假期 (jiàqī) kỳ nghỉ
检查 (jiǎnchá) kiểm tra / khám
见到 (jiàndào) gặp được / nhìn thấy
健康 (jiànkāng) khỏe mạnh / sức khỏe
(jiǎng) giảng / nói / thương lượng
讲话 (jiǎnghuà) phát biểu / nói chuyện
(jiāo) giao nộp / kết bạn / trả
交给 (jiāogěi) giao cho / đưa cho
交朋友 (jiāopéngyou) kết bạn
交通 (jiāotōng) giao thông
(jiǎo) góc / hào (tiền) / sừng
(jiǎo) bàn chân / chân
角度 (jiǎodù) góc độ / quan điểm
教师 (jiàoshī) giáo viên
教室 (jiàoshì) phòng học
教学 (jiàoxué) giảng dạy / dạy học
教育 (jiàoyù) giáo dục / dạy dỗ
(jiē) nhận / đón / kết nối
(jiē) phố / đường phố
接到 (jiēdào) nhận được / đón
接受 (jiēshòu) chấp nhận / tiếp nhận
接下来 (jiēxiàlái) tiếp theo / sau đó
接着 (jiēzhe) tiếp theo / theo sau
(jié) tiết / đoạn / lễ tiết / tiết kiệm
结果 (jiéguǒ) kết quả
节目 (jiémù) chương trình (TV)
节日 (jiérì) ngày lễ / lễ hội
(jiè) mượn / cho mượn
(jīn) cân (đơn vị = 0,5 kg)
今后 (jīnhòu) từ nay về sau
(jìn) gần
进入 (jìnrù) đi vào / gia nhập
进行 (jìnxíng) tiến hành / thực hiện
经常 (jīngcháng) thường xuyên / thường ngày
经过 (jīngguò) đi qua / trải qua / quá trình
经理 (jīnglǐ) giám đốc / quản lý
(jiǔ) rượu / bia
酒店 (jiǔdiàn) khách sạn / nhà hàng
就要 (jiùyào) sắp / sắp sửa
(jǔ) nâng lên / trích dẫn / bầu chọn
举手 (jǔshǒu) giơ tay
举行 (jǔxíng) tổ chức (hội họp / sự kiện)
(jù) câu / lượng từ cho câu
句子 (jùzi) câu (ngữ pháp)
(kǎ) thẻ / chặn lại
开机 (kāijī) bật máy / khởi động
开心 (kāixīn) vui vẻ / hạnh phúc
开学 (kāixué) khai giảng / bắt đầu học kỳ
看法 (kànfǎ) quan điểm / ý kiến
(kào) dựa vào / gần / tin tưởng
科学 (kēxué) khoa học
可爱 (kě'ài) đáng yêu / dễ thương
可能 (kěnéng) có thể / có khả năng
可怕 (kěpà) đáng sợ / khủng khiếp
可是 (kěshì) nhưng mà / tuy nhiên
(kè) gram
(kè) khắc (15 phút) / khắc chữ
客人 (kèrén) khách / người khách
课堂 (kètáng) lớp học / giờ học
空气 (kōngqì) không khí
(kū) khóc
快餐 (kuàicān) đồ ăn nhanh / bữa ăn nhanh
快点儿 (kuàidiǎnr) nhanh lên / làm mau
快乐 (kuàilè) vui vẻ / hạnh phúc
快要 (kuàiyào) sắp / gần như
筷子 (kuàizi) đũa
(lā) kéo / chơi (nhạc cụ dây)
来自 (láizì) đến từ / từ
(lán) xanh lam
篮球 (lánqiú) bóng rổ
蓝色 (lánsè) màu xanh lam
(lǎo) già / luôn luôn / tiền tố thân mật
老年 (lǎonián) tuổi già
老朋友 (lǎopéngyou) bạn cũ
老是 (lǎoshì) lúc nào cũng / cứ mãi
(lí) xa / cách / rời
离开 (líkāi) rời đi / xa cách
里头 (lǐtou) bên trong / nội thất
礼物 (lǐwù) quà / món quà
理想 (lǐxiǎng) lý tưởng / ước mơ
例如 (lìrú) ví dụ như
例子 (lìzi) ví dụ / trường hợp
(liǎn) mặt / khuôn mặt
(liàn) luyện tập / rèn luyện
练习 (liànxí) bài tập / luyện tập
(liáng) mát / lạnh
凉快 (liángkuai) mát mẻ / dễ chịu (thời tiết)
(liàng) sáng / rõ ràng / sáng bóng
(liàng) lượng từ cho xe cộ
零下 (língxià) dưới 0 độ
(liú) để lại / giữ lại / ở lại
(liú) chảy / lan truyền
流利 (liúlì) trôi chảy / lưu loát
留下 (liúxia) để lại / ở lại
流行 (liúxíng) phổ biến / thịnh hành
留学生 (liúxuéshēng) lưu học sinh / học sinh nước ngoài
路边 (lùbiān) lề đường / ven đường
旅客 (lǚkè) hành khách / du khách
旅行 (lǚxíng) du lịch / chuyến đi
旅游 (lǚyóu) du lịch
绿 (lǜ) xanh lá
绿色 (lǜsè) màu xanh lá
(mǎn) đầy / hoàn toàn / hài lòng
满意 (mǎnyì) hài lòng / thỏa mãn
(mǐ) mét / gạo
(miàn) mặt / bề mặt / diện
面前 (miànqián) trước mặt / trước mặt người
(míng) tên / nổi tiếng / lượng từ
名称 (míngchēng) tên gọi (của sự vật / tổ chức)
名单 (míngdān) danh sách (tên)
明星 (míngxīng) ngôi sao / người nổi tiếng
目的 (mùdì) mục đích / mục tiêu
拿出 (náchū) lấy ra / đưa ra / cung cấp
拿到 (nádào) lấy được / đạt được
那么 (nàme) như vậy / thế thì / vậy
那时候 (nàshíhou) lúc đó / hồi đó
那样 (nàyàng) như vậy / kiểu đó
南方 (nánfāng) miền Nam / phương Nam
难过 (nánguò) buồn / khổ sở
难看 (nánkàn) xấu / khó coi
难受 (nánshòu) khó chịu / đau khổ
难题 (nántí) bài toán khó / vấn đề khó
难听 (nántīng) khó nghe / chói tai
能够 (nénggòu) có thể / có khả năng
年级 (niánjí) niên học / lớp (trong trường)
年轻 (niánqīng) trẻ tuổi
(niǎo) chim
(nòng) làm / xử lý / mày mò
努力 (nǔlì) nỗ lực / cố gắng
(pá) bò / leo / trèo
爬山 (páshān) leo núi
(pà) sợ / lo ngại
(pái) hàng / dãy
排队 (páiduì) xếp hàng
排球 (páiqiú) bóng chuyền
(pèng) chạm / gặp / va chạm
碰到 (pèngdào) gặp phải / tình cờ gặp
碰见 (pèngjiàn) tình cờ gặp
(piān) bài / lượng từ cho văn bản
(piàn) miếng / phim / lát
(píng) bằng / hòa (kết quả)
(píng) chai / bình
平安 (píng'ān) bình an / an toàn vô sự
平常 (píngcháng) thông thường / thường ngày
平等 (píngděng) bình đẳng
平时 (píngshí) thường ngày / lúc bình thường
瓶子 (píngzi) cái chai / cái bình
普通 (pǔtōng) thông thường / bình thường
普通话 (pǔtōnghuà) tiếng Phổ thông / Quan thoại
(qí) cưỡi (ngựa / xe đạp)
骑车 (qíchē) đi xe đạp
其他 (qítā) khác / những cái khác
其中 (qízhōng) trong số đó / trong đó
起飞 (qǐfēi) cất cánh (máy bay)
(qì) không khí / hơi / tức giận
气温 (qìwēn) nhiệt độ không khí
千克 (qiānkè) kilogram
前年 (qiánnián) năm kia
(qiáng) tường
(qīng) nhẹ / nhỏ nhàng / liều lĩnh
清楚 (qīngchu) rõ ràng / rõ
青年 (qīngnián) thanh niên
青少年 (qīngshàonián) thanh thiếu niên
(qíng) nắng / trời quang
晴天 (qíngtiān) trời nắng / ngày quang đãng
请客 (qǐngkè) mời khách / bao bữa
请求 (qǐngqiú) yêu cầu / đề nghị
秋天 (qiūtiān) mùa thu
(qiú) cầu xin / tìm kiếm
球场 (qiúchǎng) sân bóng / sân thể thao
球队 (qiúduì) đội bóng
球鞋 (qiúxié) giày thể thao
(qǔ) lấy / chọn / nhận
取得 (qǔdé) đạt được / giành được
(quán) toàn bộ / hoàn toàn
全部 (quánbù) toàn bộ / tất cả
全国 (quánguó) toàn quốc / cả nước
全家 (quánjiā) cả gia đình
全年 (quánnián) cả năm
全身 (quánshēn) toàn thân
全体 (quántǐ) toàn thể / tất cả
然后 (ránhòu) sau đó / rồi
(ràng) để / cho phép / nhường
热情 (rèqíng) nhiệt tình / nồng nhiệt
人口 (rénkǒu) dân số
人们 (rénmen) người ta / mọi người
人数 (rénshù) số người
认为 (rènwéi) cho rằng / nghĩ rằng
日报 (rìbào) báo hàng ngày
日子 (rìzi) ngày tháng / cuộc sống
如果 (rúguǒ) nếu / nếu như
入口 (rùkǒu) lối vào / cửa vào
商量 (shāngliang) bàn bạc / thương lượng
商人 (shāngrén) thương nhân / doanh nhân
上周 (shàngzhōu) tuần trước
少数 (shǎoshù) thiểu số / số ít
少年 (shàonián) thiếu niên
身边 (shēnbiān) bên cạnh / ở bên
什么样 (shénmeyàng) như thế nào / trông như thế nào
生词 (shēngcí) từ mới (trong sách giáo khoa)
生活 (shēnghuó) cuộc sống / sinh hoạt
声音 (shēngyīn) âm thanh / giọng nói
(shěng) tiết kiệm / tỉnh (địa phương)
十分 (shífēn) rất / hoàn toàn / 100%
实际 (shíjì) thực tế / thực tiễn
食物 (shíwù) thức ăn / đồ ăn
实习 (shíxí) thực tập
实现 (shíxiàn) thực hiện / đạt được / hiện thực hóa
实在 (shízài) thực sự / thật sự / chân thực
使用 (shǐyòng) sử dụng / dùng
(shì) thành phố / thị trường
事情 (shìqing) chuyện / sự việc / công việc
市长 (shìzhǎng) thị trưởng
(shōu) nhận / thu / cất
收到 (shōudào) nhận được
收入 (shōurù) thu nhập / doanh thu
(shóu) chín / chín mùi / quen thuộc
手表 (shǒubiǎo) đồng hồ đeo tay
受到 (shòudào) nhận được / chịu đựng
舒服 (shūfu) thoải mái / dễ chịu
(shù) số / con số / nhiều
数字 (shùzì) chữ số / con số / kỹ thuật số
水平 (shuǐpíng) trình độ / tiêu chuẩn
顺利 (shùnlì) thuận lợi / suôn sẻ
说明 (shuōmíng) giải thích / hướng dẫn / thuyết minh
司机 (sījī) tài xế / lái xe
送到 (sòngdào) giao đến / gửi đến
送给 (sònggěi) tặng cho / gửi cho
(suàn) tính / coi như / tính toán
虽然 (suīrán) mặc dù / dù
随便 (suíbiàn) tùy ý / bừa bãi / thoải mái
随时 (suíshí) bất cứ lúc nào
所以 (suǒyǐ) vì vậy / do đó / cho nên
所有 (suǒyǒu) tất cả / sở hữu
态度 (tàidù) thái độ / cách cư xử
太太 (tàitai) bà / phu nhân / vợ
太阳 (tàiyáng) mặt trời
讨论 (tǎolùn) thảo luận / bàn luận
(tào) bộ / vỏ / lồng vào / lượng từ
特别 (tèbié) đặc biệt / đặc trưng
特点 (tèdiǎn) đặc điểm / tính năng
(téng) đau / yêu thương
(tí) đề cập / nhắc đến / nâng lên
体育 (tǐyù) thể dục / thể thao
天空 (tiānkōng) bầu trời
跳舞 (tiàowǔ) nhảy múa
(tíng) dừng lại / đỗ xe
通过 (tōngguò) qua / thông qua / vượt qua
(tuī) đẩy / tiến cử
(wán) xong / hết / hoàn thành
(wǎng) đi về phía / hướng đến
为什么 (wèishénme) tại sao / vì sao
(wèi) lượng từ lịch sự cho người
文章 (wénzhāng) bài viết / văn bản
握手 (wòshǒu) bắt tay
误会 (wùhuì) hiểu lầm / nhầm lẫn
习惯 (xíguàn) thói quen / quen với
(xǐ) rửa / giặt
夏天 (xiàtiān) mùa hè
(xiān) trước / trước tiên
相同 (xiāngtóng) giống nhau / tương đồng
(xiàng) giống như / hình ảnh
(xiàng) hướng về / đối với
小孩儿 (xiǎoháir) đứa bé / trẻ em
信任 (xìnrèn) tin tưởng / tin cậy
(xìng) họ (tên họ)
姓名 (xìngmíng) họ và tên
需要 (xūyào) cần / cần thiết
选择 (xuǎnzé) lựa chọn / chọn lựa
研究 (yánjiū) nghiên cứu
一起 (yìqǐ) cùng nhau / cùng một chỗ
意思 (yìsi) ý nghĩa / ý kiến / thú vị
有意思 (yǒu yìsi) thú vị / hay
没意思 (méiyìsi) nhàm chán / vô vị
因为 (yīnwèi) vì / bởi vì
(yíng) thắng / chiến thắng
游泳 (yóuyǒng) bơi lội
语法 (yǔfǎ) ngữ pháp
(yuē) hẹn / ước chừng
运动 (yùndòng) vận động / thể dục
这样 (zhèyàng) như thế này / như vậy
那样 (nàyàng) như thế kia / như vậy
(zhǐ) chỉ / chỉ có
重要 (zhòngyào) quan trọng
(zhōu) tuần
主意 (zhǔyi) ý kiến / ý tưởng / quyết định
自己 (zìjǐ) bản thân / tự mình
总是 (zǒngshì) luôn luôn / cứ mãi
(zuì) nhất / cực kỳ
门口 (ménkǒu) lối vào / cổng
门票 (ménpiào) vé vào cửa
奶茶 (nǎichá) trà sữa
Created by: truongcuong1309
 

 



Voices

Use these flashcards to help memorize information. Look at the large card and try to recall what is on the other side. Then click the card to flip it. If you knew the answer, click the green Know box. Otherwise, click the red Don't know box.

When you've placed seven or more cards in the Don't know box, click "retry" to try those cards again.

If you've accidentally put the card in the wrong box, just click on the card to take it out of the box.

You can also use your keyboard to move the cards as follows:

If you are logged in to your account, this website will remember which cards you know and don't know so that they are in the same box the next time you log in.

When you need a break, try one of the other activities listed below the flashcards like Matching, Snowman, or Hungry Bug. Although it may feel like you're playing a game, your brain is still making more connections with the information to help you out.

To see how well you know the information, try the Quiz or Test activity.

Pass complete!
"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards