Save
Upgrade to remove ads
Busy. Please wait.
Log in with Clever
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
Sign up using Clever
or

Username is available taken
show password


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
Your email address is only used to allow you to reset your password. See our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
focusNode
Didn't know it?
click below
 
Knew it?
click below
Don't Know
Remaining cards (0)
Know
0:00
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

HSK1

QuestionAnswer
(ài) yêu / thích
(bā) tám
爸爸 (bàba) bố / ba
(ba) trợ từ gợi ý cuối câu
白天 (báitiān) ban ngày
(bǎi) một trăm
(bàn) một nửa
包子 (bāozi) bánh bao
杯子 (bēizi) cái cốc / ly
(běn) lượng từ cho sách
(biān) bên / cạnh / phía
(bìng) bệnh / ốm
(bù) không
不客气 (búkèqi) không có gì (đáp lại cảm ơn)
不要 (búyào) đừng / không được
(cài) món ăn / rau
(chá) trà
(chàng) hát
超市 (chāoshì) siêu thị
(chē) xe
(chī) ăn
出租车 (chūzūchē) xe taxi
穿 (chuān) mặc / đội / đi (giày)
打电话 (dǎdiànhuà) gọi điện thoại
(dà) to / lớn
大家 (dàjiā) mọi người
大学 (dàxué) đại học
大学生 (dàxuéshēng) sinh viên đại học
(dào) đến / tới
(de) trợ từ sở hữu
(dì) tiền tố số thứ tự
弟弟 (dìdi) em trai
(diǎn) giờ / điểm
(diàn) cửa hàng / quán
电话 (diànhuà) điện thoại
电脑 (diànnǎo) máy tính
电视 (diànshì) ti vi
电影 (diànyǐng) phim điện ảnh
电影院 (diànyǐngyuàn) rạp chiếu phim
东西 (dōngxi) đồ vật / thứ gì đó
(dōu) đều / tất cả
(dú) đọc
读书 (dúshū) đọc sách / học
(duì) đúng / đối với
对不起 (duìbuqǐ) xin lỗi
(duō) nhiều
多少 (duōshao) bao nhiêu
儿子 (érzi) con trai
(èr) hai
(fàn) cơm / bữa ăn
饭店 (fàndiàn) nhà hàng / khách sạn
房间 (fángjiān) phòng
非常 (fēicháng) rất / vô cùng
飞机 (fēijī) máy bay
(fēn) phút / điểm
分钟 (fēnzhōng) phút
高兴 (gāoxìng) vui / phấn khởi
(gē) bài hát
哥哥 (gēge) anh trai
(gè) lượng từ chung
(gěi) cho / đưa cho
公司 (gōngsī) công ty
工作 (gōngzuò) làm việc / công việc
(gǒu) con chó
(guì) đắt / quý
(guó) đất nước
(hái) còn / vẫn
孩子 (háizi) đứa trẻ / con cái
汉语 (Hànyǔ) tiếng Hán / tiếng Trung
汉字 (Hànzì) chữ Hán
(hǎo) tốt / khỏe / được
好吃 (hǎochī) ngon
好看 (hǎokàn) đẹp / hay (để xem)
好听 (hǎotīng) hay (để nghe)
好玩儿 (hǎowánr) vui / thú vị
(hào) số / ngày trong tháng
(hē) uống
(hé) và
(hěn) rất
(hòu) sau / phía sau
(huí) về / quay lại
(huì) có thể / biết (kỹ năng)
火车 (huǒchē) tàu hỏa
鸡蛋 (jīdàn) trứng gà
(jǐ) mấy / bao nhiêu
(jiā) nhà / gia đình
家人 (jiārén) người thân trong gia đình
(jiàn) gặp / nhìn thấy
(jiàn) lượng từ cho quần áo / sự việc
饺子 (jiǎozi) sủi cảo / bánh chẻo
(jiào) tên là / gọi là
姐姐 (jiějie) chị gái
今年 (jīnnián) năm nay
今天 (jīntiān) hôm nay
(jiǔ) chín
觉得 (juéde) cảm thấy / cho rằng
(kāi) mở / bật
开车 (kāichē) lái xe
(kàn) xem / nhìn / đọc
看病 (kànbìng) khám bệnh
看见 (kànjiàn) nhìn thấy
可以 (kěyǐ) có thể / được phép
(kè) bài học / môn học / tiết học
(kǒu) miệng / lượng từ cho người
(kuài) đồng (tiền) / miếng
(lái) đến / lại
老师 (lǎoshī) giáo viên
(le) trợ từ hoàn thành / thay đổi trạng thái
(lěng) lạnh
(lǐ) trong / bên trong
(liǎng) hai (dùng trước lượng từ)
(líng) không / số 0
(liù) sáu
妈妈 (māma) mẹ / má
(ma) trợ từ nghi vấn
(mǎi) mua
(mài) bán
(máng) bận
(māo) con mèo
没关系 (méiguānxi) không sao
没事 (méishì) không có gì / không sao
没有 (méiyǒu) không có / chưa
妹妹 (mèimei) em gái
(men) hậu tố số nhiều
米饭 (mǐfàn) cơm
面包 (miànbāo) bánh mì
面条儿 (miàntiáor) mì / bún / phở
明年 (míngnián) năm sau
明天 (míngtiān) ngày mai
名字 (míngzi) tên
(nǎ) cái nào / đâu
哪个 (nǎge) cái nào
哪里 (nǎlǐ) ở đâu
哪儿 (nǎr) ở đâu
哪些 (nǎxiē) những cái nào
(nà) đó / kia
那边 (nàbiān) phía đó / bên đó
那个 (nàge) cái đó / người đó
那里 (nàlǐ) ở đó
那儿 (nàr) ở đó
那些 (nàxiē) những cái đó
(nán) nam / đàn ông
男朋友 (nánpéngyou) bạn trai
(ne) trợ từ đuôi câu hỏi
(néng) có thể / có khả năng
(nǐ) bạn / mày
你好 (nǐhǎo) xin chào
你们 (nǐmen) các bạn / các anh chị
(nián) năm
(nín) bạn (kính ngữ)
牛奶 (niúnǎi) sữa bò
(nǚ) nữ / phụ nữ
女儿 (nǚ'ér) con gái
女朋友 (nǚpéngyou) bạn gái
女士 (nǚshì) quý bà / cô
朋友 (péngyou) bạn bè
便宜 (piányi) rẻ
漂亮 (piàoliang) đẹp
苹果 (píngguǒ) quả táo
(qī) bảy
起床 (qǐchuáng) thức dậy / ra khỏi giường
(qiān) một nghìn
(qián) trước / phía trước
(qián) tiền
(qǐng) mời / xin / làm ơn
请问 (qǐngwèn) xin hỏi / thưa hỏi
(qù) đi / đến
去年 (qùnián) năm ngoái
(rè) nóng
(rén) người
认识 (rènshi) quen biết / nhận ra
(rì) ngày / mặt trời
(sān) ba
商店 (shāngdiàn) cửa hàng
(shàng) trên / lên
上班 (shàngbān) đi làm
上课 (shàngkè) vào lớp học
上午 (shàngwǔ) buổi sáng
上学 (shàngxué) đến trường / đi học
(shǎo) ít
(shéi) ai
什么 (shénme) cái gì / gì
生病 (shēngbìng) bị bệnh / ốm
(shí) mười
时候 (shíhou) lúc / khi / thời điểm
时间 (shíjiān) thời gian
(shì) việc / chuyện
(shì) là
手机 (shǒujī) điện thoại di động
(shū) sách
书店 (shūdiàn) hiệu sách
(shuǐ) nước
水果 (shuǐguǒ) hoa quả
(shuì) ngủ
睡觉 (shuìjiào) ngủ / đi ngủ
(shuō) nói
说话 (shuōhuà) nói chuyện
(sì) bốn
(suì) tuổi
(tā) anh ấy / ông ấy
(tā) nó (vật / động vật)
(tā) cô ấy / bà ấy
他们 (tāmen) họ (nam hoặc hỗn hợp)
它们 (tāmen) chúng (vật)
她们 (tāmen) họ (nữ)
(tài) quá
(tiān) ngày / trời
天气 (tiānqì) thời tiết
(tīng) nghe
听见 (tīngjiàn) nghe thấy
同学 (tóngxué) bạn học / bạn cùng lớp
(wài) ngoài / bên ngoài
外边 (wàibian) bên ngoài
(wán) chơi / vui chơi
(wǎn) tối / muộn
晚饭 (wǎnfàn) bữa tối
晚上 (wǎnshang) buổi tối
(wèi) a-lô (điện thoại)
(wèn) hỏi
问题 (wèntí) câu hỏi / vấn đề
(wǒ) tôi / mình
我们 (wǒmen) chúng tôi / chúng ta
(wǔ) năm
午饭 (wǔfàn) bữa trưa
喜欢 (xǐhuan) thích
(xià) dưới / xuống
下雨 (xiàyǔ) trời mưa
下班 (xiàbān) tan làm
下课 (xiàkè) tan học / hết giờ học
下午 (xiàwǔ) buổi chiều
先生 (xiānsheng) ông / thầy
现在 (xiànzài) bây giờ / hiện tại
(xiǎng) muốn / nghĩ
(xiǎo) nhỏ / bé
小朋友 (xiǎopéngyǒu) em nhỏ / bé
小时 (xiǎoshí) tiếng đồng hồ / giờ
小学 (xiǎoxué) trường tiểu học
小学生 (xiǎoxuéshēng) học sinh tiểu học
(xiē) một số / vài
(xiě) viết
谢谢 (xièxie) cảm ơn
(xīn) mới
星期 (xīngqī) tuần / thứ trong tuần
星期日 (xīngqīrì) Chủ nhật
星期天 (xīngqītiān) Chủ nhật
休息 (xiūxi) nghỉ ngơi
(xué) học
学生 (xuéshēng) học sinh
学习 (xuéxí) học tập
学校 (xuéxiào) trường học
(xuě) tuyết
(yào) muốn / cần / sẽ
(yě) cũng
(yī) một
衣服 (yīfu) quần áo
医生 (yīshēng) bác sĩ
医院 (yīyuàn) bệnh viện
一半 (yíbàn) một nửa
一下 (yíxià) một chút / thử
椅子 (yǐzi) ghế
一点儿 (yìdiǎnr) một chút
一些 (yìxiē) một số / một ít
(yǒu) có
有的 (yǒude) một số trong số đó
有点儿 (yǒudiǎnr) hơi / có chút
有些 (yǒuxiē) một số / có phần
(yǔ) mưa
(yuán) tệ (đơn vị tiền Trung Quốc)
(yuè) tháng / mặt trăng
(zài) lại / thêm một lần nữa
(zài) ở / tại / đang
再见 (zàijiàn) tạm biệt
(zǎo) sớm / buổi sáng
早饭 (zǎofàn) bữa sáng
早上 (zǎoshang) buổi sáng sớm
怎么 (zěnme) như thế nào / làm sao
怎么样 (zěnmeyàng) thế nào / ra sao
(zhǎo) tìm
(zhè) này / đây
这边 (zhèbiān) phía này / bên này
这个 (zhège) cái này / người này
这里 (zhèlǐ) ở đây
这儿 (zhèr) ở đây
这些 (zhèxiē) những cái này
(zhēn) thật / thực sự
正在 (zhèngzài) đang làm gì đó
(zhī) lượng từ cho động vật
知道 (zhīdào) biết
中国 (Zhōngguó) Trung Quốc
中文 (Zhōngwén) tiếng Trung / chữ Trung Quốc
中午 (zhōngwǔ) buổi trưa
中学 (zhōngxué) trường trung học
中学生 (zhōngxuéshēng) học sinh trung học
(zhù) sống / ở / cư trú
桌子 (zhuōzi) cái bàn
(zì) chữ / ký tự
昨天 (zuótiān) hôm qua
(zuò) ngồi / đi bằng phương tiện
(zuò) làm / chế biến
做饭 (zuòfàn) nấu ăn
Created by: truongcuong1309
 

 



Voices

Use these flashcards to help memorize information. Look at the large card and try to recall what is on the other side. Then click the card to flip it. If you knew the answer, click the green Know box. Otherwise, click the red Don't know box.

When you've placed seven or more cards in the Don't know box, click "retry" to try those cards again.

If you've accidentally put the card in the wrong box, just click on the card to take it out of the box.

You can also use your keyboard to move the cards as follows:

If you are logged in to your account, this website will remember which cards you know and don't know so that they are in the same box the next time you log in.

When you need a break, try one of the other activities listed below the flashcards like Matching, Snowman, or Hungry Bug. Although it may feel like you're playing a game, your brain is still making more connections with the information to help you out.

To see how well you know the information, try the Quiz or Test activity.

Pass complete!
"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards