click below
click below
Normal Size Small Size show me how
4
| Question | Answer |
|---|---|
| institue | viện nghiên cứu |
| standard | tiêu chuẩn |
| region | khu vực |
| bachelor | cử nhân |
| associate professorial level | phó giáo sư |
| professorial level | giáo sư |
| live large | sống hoành tráng |
| cloud nine | cực kì hạnh phúc |
| go hard | làm hết mình |
| vibe | bầu không khí, cảm giác |
| stand out | nổi bật |
| carefree | vô tư |
| fancy | sang chảnh, thời thượng |
| frequency | tần số |
| batshit | điên rồ |
| rebelious | nổi loạn |
| philosophy | triết học |
| self-expression | thể hiện bản thân |
| sophisticated | tinh tế |
| iconic | mang tính biểu tượng |
| embrace | đón nhận |
| mindset | hệ tư duy, cách nhìn nhận thế giới |
| embrace uncertainly | chấp nhận sự không chắc chắn |
| unapologetically yourself | sống đúng đắn với bản thân mà không cần xin lỗi ai |
| symbolism | tính biểu tượng |
| tongue- in- cheek | hài hước, mỉa mai nhẹ |
| extravagant | xa hoa, phô trương |
| perception | nhận thức, cách người khác nhìn nhận |
| another significant reason is that | một số lí do quan trọng khác là |
| the root cause of this issue lies in | nguyên nhân gốc rễ của vấn đề này nằm ở |
| this issue has led to | vấn đề này đã dẫn đến |
| as a result, this has caused | do đó, điều nãy gây ra |
| one major impact of this problem is | một tác động lớn của vấn đề này là |
| encyclopedia | bách khoa toàn |
| illustration | hình minh họa |
| abolitionist | người chủ trương bãi nô |
| abolitionist movement | phong trào bãi nô |