click below
click below
Normal Size Small Size show me how
Preservation
| Vocabulary | Meaning |
|---|---|
| Preservation (n) /ˌprez.əˈveɪ.ʃən/ | Sự bảo tồn |
| Conservation (n) /ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən/ | Sự bảo vệ/ Bảo tồn |
| Protection (n) /prəˈtek.ʃən/ | Sự bảo tồn |
| Restoration (n) /ˌres.təˈreɪ.ʃən/ | Sự phục hồi |
| Maintenance (n) /ˈmeɪn.tən.əns/ | Sự duy trì |
| Heritage (n) /ˈher.ɪ.tɪdʒ/ | Di sản |
| Cultural heritage (n) /ˈkʌl.tʃər.əl ˈher.ɪ.tɪdʒ/ | Di sản văn hóa |
| Historical site (n) /hɪˈstɒr.ɪ.kəl saɪt/ | Địa điểm lịch sử |
| Monument (n) /ˈmɒn.jə.mənt/ | Di tích |
| Artifact (n) /ˈɑː.tɪ.fækt/ | Hiện vật |
| Tradition (n) /trəˈdɪʃ.ən/ | Truyền thống |
| Custom (n) /ˈkʌs.təm/ | Phong tục |
| Identity (n) /aɪˈden.tə.ti/ | Bản sắc |
| Value (n) /ˈvæl.juː/ | Giá trị |
| Awareness (n) /əˈweə.nəs/ | Nhận thức |
| Responsibility (n) /rɪˌspɒn.səˈbɪl.ə.ti/ | Trách nhiệm |
| Sustainability (n) /səˌsteɪ.nəˈbɪl.ə.ti/ | Tính bền vững |
| Degradation (n) /ˌdeɡ.rəˈdeɪ.ʃən/ | Sự suy thoái |
| Destruction (n) /dɪˈstrʌk.ʃən/ | Sự phá hủy |
| Endangered (adj) /ɪnˈdeɪn.dʒəd/ | Có nguy cơ tuyệt chủng |
| Extinction (n) /ɪkˈstɪŋk.ʃən/ | Sự tuyệt chủng |
| Natural habitat (n) /ˈnætʃ.ər.əl ˈhæb.ɪ.tæt/ | Môi trường sống tự nhiên |
| Biodiversity (n) /ˌbaɪ.əʊ.daɪˈvɜː.sə.ti/ | Đa dạng sinh học |
| Renewal (n) /rɪˈnjuː.əl/ | Sự tái tạo |
| Safeguard (v/n) /ˈseɪf.ɡɑːd/ | Bảo vệ |