click below
click below
Normal Size Small Size show me how
16/2/2026
17
| Term | Definition |
|---|---|
| Government (n) /ˈɡʌvərnmənt/: chính phủ | |
| Authority (n) /əˈθɒrəti/: cơ quan có thẩm quyền | |
| Policy (n) /ˈpɒləsi/: chính sách | |
| Legislation (n) /ˌledʒɪsˈleɪʃn/: luật pháp | |
| Regulation (n) /ˌreɡjuˈleɪʃn/: quy định | |
| Governance (n) /ˈɡʌvənəns/: quản trị | |
| Democracy (n) /dɪˈmɒkrəsi/: dân chủ | |
| Bureaucracy (n) /bjʊəˈrɒkrəsi/: bộ máy quan liêu | |
| Corruption (n) /kəˈrʌpʃn/: tham nhũng | |
| Transparency (n) /trænsˈperənsi/: tính minh bạch | |
| Accountability (n) /əˌkaʊntəˈbɪləti/: trách nhiệm giải trình | |
| Public sector (n phr) /ˈpʌblɪk ˈsektər/: khu vực công | |
| Private sector (n phr) /ˈpraɪvət ˈsektər/: khu vực tư nhân | |
| Welfare (n) /ˈwelfeər/: phúc lợi | |
| Taxation (n) /tækˈseɪʃn/: thu thuế | |
| Subsidy (n) /ˈsʌbsɪdi/: trợ cấp | |
| Budget (n) /ˈbʌdʒɪt/: ngân sách | |
| Expenditure (n) /ɪkˈspendɪtʃər/: chi tiêu | |
| Public service (n phr) /ˈpʌblɪk ˈsɜːrvɪs/: dịch vụ công | |
| Law enforcement (n phr) /lɔː ɪnˈfɔːrsmənt/: thực thi pháp luật |