click below
click below
Normal Size Small Size show me how
buổi 4
| Question | Answer |
|---|---|
| rigorous | nghiêm ngặt, chặt chẽ, khắt khe, kỹ lưỡng |
| numeracy | khả năng tính toán , kỹ năng làm việc với số liêu |
| prioritize | ưu tiên,(việc quan trọng làm trước) |
| unprecedented | chưa từng có , chưa từng xảy ra trước đây |
| facilitate | tao điều kiện,làm cho dễ hơn, hỗ trợ để việc gì đó trôi chảy hơn |
| synthesize | tổng hợp, kết hợp thông tin từ nhiều nguồn lại thành một |
| initiative | tính chủ động , tự giác hành động , không chờ người khác nhắc |
| proficiency | ưu tiên |
| persude | thuyết phục |
| transparency | sự minh bạch |
| discreet | kín đáo , thận trọng, giữ bí mật |
| champion | ủng hộ , mạnh mẽ , bảo vệ , cổ vũ cho một ý tưởng |