click below
click below
Normal Size Small Size show me how
CHINA CENTRAL BANK
| Question | Answer |
|---|---|
| lenders | tổ chức cho vay |
| ramping up | tăng cường (sản xuất) |
| surging Covid cases | ca Covid tăng cao |
| downturn | suy thoái |
| property | bất động sản |
| reserve requirement ratio (RRR) | tỉ lệ dự trữ bắt buộc |
| adjustment | việc điều chỉnh |
| takes effect | có hiệu lực |
| liquidity | thanh khoản |
| real economy | nền kinh tế thực |
| solidify | củng cố |
| interest rates | lãi suất |
| move | động thái |
| rescue package | gói giải cứu |
| growth outlook | triển vọng phát triển |
| record high | cao kỷ lục ( được ghi nhận ) |