click below
click below
Normal Size Small Size show me how
Environment
| Vocabulary | Meaning |
|---|---|
| Pollution (n) /pəˈluː.ʃən/ | Ô nhiễm |
| Climate (n) /ˈklaɪ.mət/ | Khí hậu |
| Global warming (n) /ˌɡləʊ.bəl ˈwɔː.mɪŋ/ | Sự nóng lên toàn cầu |
| Ecosystem (n) /ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/ | Hệ sinh thái |
| Biodiversity (n) /ˌbaɪ.əʊ.daɪˈvɜː.sə.ti/ | Đa dạng sinh học |
| Conservation (n) /ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən/ | Sự bảo tồn |
| Renewable (adj) /rɪˈnjuː.ə.bəl/ | Tái tạo |
| Waste (n) /weɪst/ | Rác thải |
| Recycling (n) /ˌriːˈsaɪ.klɪŋ/ | Tái chế |
| Emission (n) /ɪˈmɪʃ.ən/ | Khí thải |
| Deforestation (n) /ˌdiː.fɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/ | Nạn phá rừng |
| Habitat (n) /ˈhæb.ɪ.tæt/ | Môi trường sống |
| Sustainability (n) /səˌsteɪ.nəˈbɪl.ə.ti/ | Sự bền vững |
| Natural resources (n) /ˈnætʃ.ər.əl rɪˈzɔː.sɪz/ | Tài nguyên thiên nhiên |
| Carbon footprint (n) /ˈkɑː.bən ˈfʊt.prɪnt/ | Dấu chân Carbon |
| Extinction (n) /ɪkˈstɪŋk.ʃən/ | Sự tuyệt chủng |
| Greenhouse effect (n) /ˈɡriːn.haʊs ɪˌfekt/ | Hiệu ứng nhà kính |
| Environmentalist (n) /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl.ɪst/ | Nhà bảo vệ môi trường |
| Degradation (n) /ˌdeɡ.rəˈdeɪ.ʃən/ | Sự suy thoái |
| Preservation (n) /ˌprez.əˈveɪ.ʃən/ | Sự giữ gìn |
| Overpopulation (n) /ˌəʊ.vəˌpɒp.jəˈleɪ.ʃən/ | Quá đông dân số |
| Urbanization (n) /ˌɜː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən/ | Đô thị hóa |
| Toxic (adj) /ˈtɒk.sɪk/ | Độc hại |
| Renewable energy (n) /rɪˈnjuː.ə.bəl ˈen.ə.dʒi/ | Năng lượng tái tạo |
| Conservationist (n) /ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən.ɪst/ | Người làm công tác bảo tồn |