click below
click below
Normal Size Small Size show me how
die with zero book
| Term | Definition |
|---|---|
| in dire straits | rơi vào đường cùng, túng quẫn |
| grasshopper | con châu chấu |
| fiddle (v) | nghịch hay làm cái gì đấy do chán chường |
| fiddle (n) | 1 loại đàn violin |
| grasshopper | non nớt, bé bỏng, còn rất nhỏ |
| consult ̣(v) | tìm kiếm, tham khảo thông tin từ ng khác |
| consultant (n) | chuyên gia tư vấn |
| get back with sb | quay lại trong tình yêu |
| undefeated (a) | bất bại |
| unbearable (a) | too much, kh thể chịu đc |
| feast (n) | bữa tiệc lớn để kỉ niệm 1 điều j đó |
| feast (v) | we're feasting on burgers and fries |
| slave away at sth | làm việc như trâu như bò Ex: Unfortunately, many people spend their lives slaving away at jobs they hate. |
| stark (a) | very extreme |
| granted ̣(adv) | chấp nhận rằng, thừa nhận rằng |
| take stock (of sth) | đánh giá lại, nhìn nhận lại |
| buckle down (ph.v) | bắt đầu làm việc 1 cách nghiệm túc, tập trung cao độ |
| delegate (n) /ˈdel.ə.ɡət/ | đại biểu |
| delegate (v) /ˈdel.ə.ɡeɪt/ | ủy quyền, ủy thác |
| deliberately (adv) | cố tình, cố ý >< inadvertently /ˌɪnədˈvɜːrtntli/ |
| splurge (v) | vung tiền, waste, to spend a lot of money on purpose |
| jinx (n) | vận xui, đen đủi |
| jinx (v) | mang lại vận xui, đen đủi |
| in tune/in tune with | đồng điệu (person to person) đúng tone |
| spend their fortunes | tiêu hết khối tài sản của họ |
| lavish (a) | xa hoa, hoang phí, thường vượt mức cần thiết |
| lavish tastes | sở thích xa hoa, thói quen tiêu xài hoang phí |
| Her lavish tastes make it hard to save money | sở thích xa hoa của cô ấy khiến việc tiện kiệm tiền trở nên khó khăn |
| stressor (n) | tác nhân gây căng thẳng |
| purify (v) | làm sạch, làm tinh khiết |
| pledge (v) | commit, promise |
| slave (n) | nô lệ |
| freewheeling lifestyles | lối sống phóng túng, thoải mái, không bị rảng buộc bởi quy tắc hay hạn chế |
| sense (v) | cảm nhận rằng |
| portray (v) | khắc họa |
| portrayal (n) | bức vẽ, sự khắc họa |
| portrait (n) | bức chân dung |
| abundance (n) | sự phong phú, dồi dào |
| years of abundance | những năm kiếm đc nh tiền, có thu nhập cao |
| savings accounts | tài khoản tiết kiệm |
| savings | tiền tiết kiệm, khoản tiết kiệm. Ex: my savings |
| influential (a) | có tác động ảnh hưởng đến. Ex: influential books |
| homophone (n) | từ đồng âm |
| homosexual (a) | thuộc về đồng tính |
| freewheeling (a) | describes a style or attitude that is carefree, relaxed, and unconstrained by rules or heavy planning. Ex: freewheeling lifestyles |
| factor (v) | to include sth, tính đến, bao gồm |
| treadmill (n) | máy tập chạy |
| possession (n) | quyền sở hữu |
| suboptimally (adv) | không tối ưu, không đạt chuẩn - The car's engine was running suboptimally, causing it to consume more fuel than usual. |
| suboptimal (a) | không tốt nhất, kém hiệu quả nhất. - The suboptimal performance |
| mundane (a) | buon te, nham chan, kh co j thu vi |