click below
click below
Normal Size Small Size show me how
vlog
| Term | Definition |
|---|---|
| Cheat sheet | Tờ tài liệu tóm tắt kiến thức (đôi khi được phép mang vào phòng thi). |
| Not clocking into me | Không thể hiểu/tiếp thu kiến thức. |
| Brain is fried | Đầu óc kiệt sức, mệt mỏi cùng cực. |
| Low key / Lowkey | dùng để nhấn mạnh, kiểu "thực ra là...". "lowkey just remembered I have to do a reading" |
| Look chopped | Trông rất mệt mỏi, tàn tạ. |
| Vibes are awful | Cảm xúc/Tâm trạng tồi tệ. |
| Lay out for you guys | explain for you guys |
| Tryna be hip with the kids | Đang cố gắng hợp thời, hợp mốt (giống như giới trẻ). |
| Get a lisp | bị nói ngọng |
| " i'm bout to" | im about to |
| prompt (a) | ngay lập tức, nhanh chóng - a prompt respond |
| prompt (n) | sự thông báo, lời nhắc |
| prompt (v) | Khiến cho, gây ra (Làm cho ai đó quyết định làm điều gì; gây ra điều gì đó xảy ra). |
| overdrive (n) | chế độ tăng tốc, làm việc hết công suất - kick into overdrive |
| you fell for the mark | bạn đã bị lừa bởi chính con mồi |
| pookie (n) | someone is cute |
| stick around | to stay somewhere and wait for someone or for something to happen |
| an attachment relationship | a close/bonding relationship |
| surplus (a) | dư thừa, thặng dư - a surplus of fresh produce |
| breastfeed (v) | cho con bú - ready to breastfeed |
| upheaval (n) | sự đảo lộn, biến động lớn gây ra nh thay đổi - a social upheaval |
| ape (v) /eip/ | bắt chước 1 cách ngớ ngẩn, kh giống với hành động ban đầu |
| downstream from that | sau đó thì/là .. - but downstream from that is a clear issue... |
| monogamous (a) | một vợ một chồng - a monogamous relationship |
| untie (v) | tháo gỡ |
| peckish (a) | hơi đói ( cảm giác muốn ăn nhẹ ) |
| a hasty dream | giấc mơ vội vàng |
| hurried (a) | vội vàng, hấp tấp >< unhurried |
| pledge (v) | cam kết, thề nguyện |
| give their fortunes away | cho đi, quyên góp toàn bộ khối tài sản lớn của mình |
| throw sb a curveball | đưa ai đó vào một tình thế khó xử hoặc làm bạn ngạc nhiên shock bằng 1 việc gì ngoài dự kiến - Life sometimes throw you a curveball when you least expect it. |
| agonize (v) | dày vò trăn trở - Dont agonize over every small detail. |
| sit on the curb | ngồi bệt xuống(anywhere) |
| band aids | băng cá nhân |
| band aid solution | giải pháp tạm thời |
| seal away (v) | phong ấn, khóa chặt - The demon was sealed away. - She sealed away her feeling. |
| a stalk of sth | 1 cọng, 1 cuống,... - a stalk of lemongrass - a stalk of celery |
| Lawn(n) | bãi cỏ, thảm cỏ - move the lawn |
| imminent (a) | sắp xảy ra, sắp diễn ra - an imminent storm |
| dire (a) | nghiêm trọng, cấp bách -The dire situation in the war-torn country calls for immediate humanitarian aid. |
| handrail (n)/ˈhændreɪl/ | lan can cầu thang |
| stinky (a) | hôi háms |
| funky (a) | - ( music) có giai điệu mạnh mẽ, dễ nhảy theo - cá tính, sành điệu, độc đáo. a funky dress |
| spend their fortunes | tiêu hết số tài khoản khổng lồ của họ |
| mundane (a) | buồn tẻ, tầm thường. A mundane task |
| fall into that bias | rơi vào định kiến đó |
| gross (a) | tổng số - the gross weight of sth |
| pathetic (a) | đáng thương, thảm thương ( khiến ta bùn ) |
| shiver (a) | rùng mình, run rẩy, cảm giác lạnh, sợ hãi |