click below
click below
Normal Size Small Size show me how
ED, ES and Vocabs
| Question | Answer |
|---|---|
| /s/ -> word + “s” | TH, P, K, F, T |
| /iz/ or /ez/ -> word + iz/ez | O, S, CH, X, SH, Z |
| /z/ -> word + z (rất nhỏ) | The rest (các âm còn lại) |
| /s/ | Books, cats, maps, things, months |
| /iz/ or /ez/ | Buses, watches, dishes, glasses |
| /z/ | Wakes up, dogs |
| Câu bị động (Passive Voice) | Be + V3 (Nếu thì đang sử dụng đã có to be-> thêm being) Ví dụ: The problem is being discussed now |
| Backpack (n) | Ba lô |
| Patience (n) [pay sần s] | Sự kiên nhẫn |
| Patient (a) [pay sần] | Kiên nhẫn |
| Find - found - found (v) | Tìm thấy |
| Participant (n) [pa ti ci pần] | Người tham gia |
| Participate - participated - participated (v) [pa ti ci pây] | Tham gia |
| Quench one’s thirst (v) | Uống nước cho giải khát |
| Blood-shot eyes (n) | Ánh mắt giận dữ / hình viên đạn |
| Attack - Attacked - Attacked (v) [à táck] | Tấn công |
| Anger (n) | Sự giận dữ |
| Bleed - Bled - Bled (v) [b lít] | Chảy máu |
| Vulture (n) | Con kền kền |
| Longing eyes | Ánh mắt thèm khát |
| In no time = right at that moment | Ngay lúc đó |
| Beast ~ monster (n) | Con quái vật |
| Feed - Fed - Fed (v) [phít] | Cho ăn |