click below
click below
Normal Size Small Size show me how
DAU HSK5
HSK3 TU VUNG
| Question | Answer |
|---|---|
| 阿姨 | āyí dì |
| 啊 | a a |
| 矮 | ǎi thấp |
| 爱好 | àihào sở thích |
| 安静 | ānjìng yên tĩnh |
| 把 | bǎ đem |
| 班 | bān lớp |
| 搬 | bān chuyển |
| 半 | bàn một nửa |
| 办法 | bànfǎ biện pháp |
| 办公室 | bàngōngshì văn phòng |
| 帮忙 | bāngmáng giúp đỡ (động từ li hợp) |
| 包 | bāo túi |
| 饱 | bǎo no |
| 北方 | běifāng miền Bắc |
| 被 | bèi bị |
| 比较 | bǐjiào khá |
| 比赛 | bǐsài cuộc thi |
| 必须 | bìxū phải |
| 变化 | biànhuà thay đổi |
| 表示 | biǎoshì biểu thị |
| 表演 | biǎoyǎn biểu diễn |
| 别人 | biérén người khác |
| 宾馆 | bīnguǎn khách sạn |
| 冰箱 | bīngxiāng tủ lạnh |
| 才 | cái mới (nhấn mạnh thời gian muộn |
| 菜单 | càidān thực đơn |
| 参加 | cānjiā tham gia |
| 草 | cǎo cỏ |
| 层 | céng tầng |
| 差 | chà kém |
| 超市 | chāoshì siêu thị |
| 衬衫 | chènshān áo sơ mi |
| 成绩 | chéngjì thành tích |
| 城市 | chéngshì thành phố |
| 迟到 | chídào đến trễ |
| 出现 | chūxiàn xuất hiện |
| 厨房 | chúfáng nhà bếp |
| 除了 | chúle ngoài ra |
| 春 | chūn mùa xuân |
| 词语 | cíyǔ từ ngữ |
| 聪明 | cōngmíng thông minh |
| 打扫 | dǎsǎo quét dọn |
| 打算 | dǎsuàn dự định |
| 带 | dài mang theo |
| 担心 | dānxīn lo lắng |
| 蛋糕 | dàngāo bánh ngọt |
| 当然 | dāngrán đương nhiên |
| 地 | de trợ từ của động từ |
| 灯 | dēng đèn |
| 低 | dī thấp |
| 地方 | dìfāng nơi |
| 地铁 | dìtiě tàu điện ngầm |
| 地图 | dìtú bản đồ |
| 电梯 | diàntī thang máy |
| 电子邮箱 | diànzǐ yóuxiāng hộp thư điện tử (email) |
| 东 | dōng đông (hướng đông) |
| 冬 | dōng mùa đông |
| 动物 | dòngwù động vật |
| 短 | duǎn ngắn |
| 段 | duàn đoạn |
| 锻炼 | duànliàn luyện tập |
| 多么 | duōme bao nhiêu |
| 饿 | è đói |
| 而且 | érqiě mà còn |
| 耳朵 | ěrduo tai |
| 发烧 | fāshāo sốt |
| 发现 | fāxiàn phát hiện |
| 方便 | fāngbiàn thuận tiện |
| 放 | fàng đặt |
| 放心 | fàngxīn yên tâm |
| 分 | fēn phút |
| 附近 | fùjìn gần đây |
| 复习 | fùxí ôn tập |
| 干净 | gānjìng sạch sẽ |
| 敢 | gǎn dám |
| 感冒 | gǎnmào cảm mạo |
| 刚才 | gāngcái vừa mới |
| 跟 | gēn cùng với |
| 根据 | gēnjù căn cứ vào |
| 更 | gèng hơn |
| 公园 | gōngyuán công viên |
| 故事 | gùshì câu chuyện |
| 刮风 | guā fēng gió thổi |
| 关 | guān đóng |
| 关系 | guānxì quan hệ |
| 关心 | guānxīn quan tâm |
| 关于 | guānyú về (liên quan đến) |
| 国家 | guójiā quốc gia |
| 果汁 | guǒzhī nước ép trái cây |
| 过去 | guòqù quá khứ |
| 还是 | háishì vẫn còn |
| 害怕 | hàipà sợ |
| 河 | hé sông |
| 黑板 | hēibǎn bảng |
| 护照 | hùzhào hộ chiếu |
| 花 | huā hoa |
| 花园 | huāyuán vườn hoa |
| 画 | huà vẽ |
| 坏 | huài hỏng |
| 还 | huán trả lại |
| 环境 | huánjìng môi trường |
| 换 | huàn đổi |
| 黄 | huáng màu vàng |
| 会议 | huìyì hội nghị |
| 或者 | huòzhě hoặc là |
| 机会 | jīhuì cơ hội |
| 几乎 | jīhū hầu như |
| 极 | jí cực kỳ |
| 记得 | jìdé nhớ |
| 季节 | jìjié mùa |
| 检查 | jiǎnchá kiểm tra |
| 简单 | jiǎndān đơn giản |
| 健康 | jiànkāng khỏe mạnh |
| 见面 | jànmiàn gặp mặt |
| 讲 | jiǎng nói |
| 教 | jiāo dạy |
| 角 | jiǎo góc |
| 脚 | jiǎo chân |
| 接 | jiē nhận |
| 街道 | jiēdào đường phố |
| 结婚 | jiéhūn kết hôn |
| 结束 | jiéshù kết thúc |
| 节目 | jiémù chương trình |
| 节日 | jiérì ngày lễ |
| 解决 | jiějué giải quyết |
| 借 | jiè mượn |
| 经常 | jīngcháng thường xuyên |
| 经过 | jīngguò trải qua |
| 经历 | jīnglì kinh nghiệm |
| 久 | jiǔ lâu |
| 旧 | jiù cũ |
| 举行 | jǔxíng tổ chức |
| 句子 | jùzi câu |
| 决定 | juédìng quyết định |
| 可爱 | kě'ài đáng yêu |
| 刻 | kè khắc (15 phút) |
| 客人 | kèrén khách |
| 空调 | kòngtiáo máy điều hòa |
| 口 | kǒu miệng |
| 哭 | kū khóc |
| 裤子 | kùzi quần |
| 筷子 | kuàizi đũa |
| 蓝 | lán màu xanh |
| 老 | lǎo già |
| 离开 | líkāi rời khỏi |
| 礼物 | lǐwù quà |
| 历史 | lìshǐ lịch sử |
| 脸 | liǎn mặt |
| 练习 | liànxí luyện tập |
| 辆 | liàng chiếc (xe) |
| 了解 | liǎojiě hiểu rõ |
| 邻居 | línjū hàng xóm |
| 楼 | lóu tòa nhà |
| 马 | mǎ con ngựa |
| 马上 | mǎshàng ngay lập tức |
| 满意 | mǎnyì hài lòng |
| 帽子 | màozi mũ |
| 米 | mǐ gạo |
| 面包 | miànbāo bánh mì |
| 面条 | miàntiáo mì sợi |
| 明白 | míngbái hiểu rõ |
| 拿 | ná cầm |
| 奶奶 | nǎinai bà nội |
| 南 | nán phía nam |
| 难 | nán khó |
| 难过 | nánguò buồn |
| 年级 | niánjí lớp |
| 年轻 | niánqīng trẻ |
| 鸟 | niǎo chim |
| 努力 | nǔlì nỗ lực |
| 爬山 | páshān leo núi |
| 盘子 | pánzi đĩa |
| 胖 | pàng béo |
| 啤酒 | píjiǔ bia |
| 葡萄 | pútao nho |
| 普通话 | pǔtōnghuà tiếng Phổ thông (tiếng Trung chuẩn) |
| 骑 | qí cưỡi |
| 其实 | qíshí thực ra |
| 其他 | qítā khác |
| 奇怪 | qíguài kỳ lạ |
| 铅笔 | qiānbǐ bút chì |
| 清楚 | qīngchǔ rõ ràng |
| 秋 | qiū mùa thu |
| 裙子 | qúnzi váy |
| 然后 | ránhòu sau đó |
| 热情 | rèqíng nhiệt tình |
| 认为 | rènwéi cho rằng |
| 认真 | rènzhēn nghiêm túc |
| 容易 | róngyì dễ dàng |
| 如果 | rúguǒ nếu như |
| 伞 | sǎn ô |
| 上网 | shàngwǎng lên mạng |
| 生气 | shēngqì giận dữ |
| 声音 | shēngyīn âm thanh |
| 使 | shǐ khiến |
| 世界 | shìjiè thế giới |
| 瘦 | shòu gầy |
| 舒服 | shūfu thoải mái |
| 叔叔 | shūshu chú |
| 树 | shù cây |
| 数学 | shùxué toán học |
| 刷牙 | shuāyá đánh răng |
| 双 | shuāng đôi |
| 水平 | shuǐpíng trình độ |
| 司机 | sījī lái xe |
| 虽然 | suīrán tuy rằng |
| 太阳 | tàiyáng mặt trời |
| 糖 | táng kẹo |
| 特别 | tèbié đặc biệt |
| 疼 | téng đau |
| 提高 | tígāo nâng cao |
| 体育 | tǐyù thể dục |
| 甜 | tián ngọt |
| 条 | tiáo sợi |
| 同事 | tóngshì đồng nghiệp |
| 同意 | tóngyì đồng ý |
| 头发 | tóufa tóc |
| 突然 | tūrán đột nhiên |
| 图书馆 | túshūguǎn thư viện |
| 腿 | tuǐ chân |
| 完成 | wánchéng hoàn thành |
| 碗 | wǎn bát |
| 万 | wàn vạn |
| 忘记 | wàngjì quên |
| 位 | wèi vị |
| 为 | wèi vì |
| 为了 | wèile để |
| 文化 | wénhuà văn hóa |
| 西 | xī phía tây |
| 习惯 | xíguàn thói quen |
| 洗手间 | xǐshǒujiān nhà vệ sinh |
| 洗澡 | xǐzǎo tắm |
| 喜欢 | xǐhuān thích |
| 现在 | xiànzài hiện |
| 香蕉 | xiāngjiāo chuối |
| 相同 | xiāngtóng giống nhau |
| 相信 | xiāngxìn tin tưởng |
| 像 | xiàng giống |
| 小心 | xiǎoxīn cẩn thận |
| 校长 | xiàozhǎng hiệu trưởng |
| 鞋 | xié giày |
| 新闻 | xīnwén tin tức |
| 新鲜 | xīnxiān tươi mới |
| 信 | xìn thư |
| 行李箱 | xínglǐxiāng vali |
| 兴趣 | xìngqù hứng thú |
| 熊猫 | xióngmāo gấu trúc |
| 需要 | xūyào cần |
| 选择 | xuǎnzé lựa chọn |
| 眼镜 | yǎnjìng kính |
| 要求 | yāoqiú yêu cầu |
| 爷爷 | yéye ông nội |
| 一定 | yīdìng nhất định |
| 一共 | yīgòng tổng cộng |
| 一会儿 | yīhuìr một lát |
| 一样 | yīyàng giống nhau |
| 以后 | yǐhòu sau này |
| 以前 | yǐqián trước đây |
| 以为 | yǐwéi cho rằng |
| 一般 | yībān thông thường |
| 一边 | yībiān vừa ... vừa ... |
| 一直 | yīzhí luôn luôn |
| 音乐 | yīnyuè âm nhạc |
| 银行 | yínháng ngân hàng |
| 应该 | yīnggāi nên |
| 影响 | yǐngxiǎng ảnh hưởng |
| 用 | yòng dùng |
| 游戏 | yóuxì trò chơi |
| 又 | yòu lại |
| 有名 | yǒumíng nổi tiếng |
| 遇到 | yùdào gặp phải |
| 月亮 | yuèliàng mặt trăng |
| 云 | yún mây |
| 站 | zhàn đứng |
| 长 | zhǎng dài |
| 着急 | zhāojí lo lắng |
| 照顾 | zhàogu chăm sóc |
| 照片 | zhàopiàn bức ảnh |
| 照相机 | zhàoxiàngjī máy ảnh |
| 只 | zhǐ chỉ |
| 中间 | zhōngjiān ở giữa |
| 终于 | zhōngyú cuối cùng |
| 种 | zhǒng loại |
| 重要 | zhòngyào quan trọng |
| 主要 | zhǔyào chủ yếu |
| 周末 | zhōumò cuối tuần |
| 祝 | zhù chúc |
| 注意 | zhùyì chú ý |
| 字典 | zìdiǎn từ điển |
| 自己 | zìjǐ bản thân |
| 总是 | zǒngshì luôn luôn |
| 最近 | zuìjìn gần đây |
| 作业 | zuòyè bài tập về nhà |
| 作用 | zuòyòng tác dụng |