Save
Upgrade to remove ads
Busy. Please wait.
Log in with Clever
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
Sign up using Clever
or

Username is available taken
show password


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
Your email address is only used to allow you to reset your password. See our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
focusNode
Didn't know it?
click below
 
Knew it?
click below
Don't Know
Remaining cards (0)
Know
0:00
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

DAU HSK5

HSK3 TU VUNG

QuestionAnswer
阿姨 āyí dì
a a
ǎi thấp
爱好 àihào sở thích
安静 ānjìng yên tĩnh
bǎ đem
bān lớp
bān chuyển
bàn một nửa
办法 bànfǎ biện pháp
办公室 bàngōngshì văn phòng
帮忙 bāngmáng giúp đỡ (động từ li hợp)
bāo túi
bǎo no
北方 běifāng miền Bắc
bèi bị
比较 bǐjiào khá
比赛 bǐsài cuộc thi
必须 bìxū phải
变化 biànhuà thay đổi
表示 biǎoshì biểu thị
表演 biǎoyǎn biểu diễn
别人 biérén người khác
宾馆 bīnguǎn khách sạn
冰箱 bīngxiāng tủ lạnh
cái mới (nhấn mạnh thời gian muộn
菜单 càidān thực đơn
参加 cānjiā tham gia
cǎo cỏ
céng tầng
chà kém
超市 chāoshì siêu thị
衬衫 chènshān áo sơ mi
成绩 chéngjì thành tích
城市 chéngshì thành phố
迟到 chídào đến trễ
出现 chūxiàn xuất hiện
厨房 chúfáng nhà bếp
除了 chúle ngoài ra
chūn mùa xuân
词语 cíyǔ từ ngữ
聪明 cōngmíng thông minh
打扫 dǎsǎo quét dọn
打算 dǎsuàn dự định
dài mang theo
担心 dānxīn lo lắng
蛋糕 dàngāo bánh ngọt
当然 dāngrán đương nhiên
de trợ từ của động từ
dēng đèn
dī thấp
地方 dìfāng nơi
地铁 dìtiě tàu điện ngầm
地图 dìtú bản đồ
电梯 diàntī thang máy
电子邮箱 diànzǐ yóuxiāng hộp thư điện tử (email)
dōng đông (hướng đông)
dōng mùa đông
动物 dòngwù động vật
duǎn ngắn
duàn đoạn
锻炼 duànliàn luyện tập
多么 duōme bao nhiêu
饿 è đói
而且 érqiě mà còn
耳朵 ěrduo tai
发烧 fāshāo sốt
发现 fāxiàn phát hiện
方便 fāngbiàn thuận tiện
fàng đặt
放心 fàngxīn yên tâm
fēn phút
附近 fùjìn gần đây
复习 fùxí ôn tập
干净 gānjìng sạch sẽ
gǎn dám
感冒 gǎnmào cảm mạo
刚才 gāngcái vừa mới
gēn cùng với
根据 gēnjù căn cứ vào
gèng hơn
公园 gōngyuán công viên
故事 gùshì câu chuyện
刮风 guā fēng gió thổi
guān đóng
关系 guānxì quan hệ
关心 guānxīn quan tâm
关于 guānyú về (liên quan đến)
国家 guójiā quốc gia
果汁 guǒzhī nước ép trái cây
过去 guòqù quá khứ
还是 háishì vẫn còn
害怕 hàipà sợ
hé sông
黑板 hēibǎn bảng
护照 hùzhào hộ chiếu
huā hoa
花园 huāyuán vườn hoa
huà vẽ
huài hỏng
huán trả lại
环境 huánjìng môi trường
huàn đổi
huáng màu vàng
会议 huìyì hội nghị
或者 huòzhě hoặc là
机会 jīhuì cơ hội
几乎 jīhū hầu như
jí cực kỳ
记得 jìdé nhớ
季节 jìjié mùa
检查 jiǎnchá kiểm tra
简单 jiǎndān đơn giản
健康 jiànkāng khỏe mạnh
见面 jànmiàn gặp mặt
jiǎng nói
jiāo dạy
jiǎo góc
jiǎo chân
jiē nhận
街道 jiēdào đường phố
结婚 jiéhūn kết hôn
结束 jiéshù kết thúc
节目 jiémù chương trình
节日 jiérì ngày lễ
解决 jiějué giải quyết
jiè mượn
经常 jīngcháng thường xuyên
经过 jīngguò trải qua
经历 jīnglì kinh nghiệm
jiǔ lâu
jiù cũ
举行 jǔxíng tổ chức
句子 jùzi câu
决定 juédìng quyết định
可爱 kě'ài đáng yêu
kè khắc (15 phút)
客人 kèrén khách
空调 kòngtiáo máy điều hòa
kǒu miệng
kū khóc
裤子 kùzi quần
筷子 kuàizi đũa
lán màu xanh
lǎo già
离开 líkāi rời khỏi
礼物 lǐwù quà
历史 lìshǐ lịch sử
liǎn mặt
练习 liànxí luyện tập
liàng chiếc (xe)
了解 liǎojiě hiểu rõ
邻居 línjū hàng xóm
lóu tòa nhà
mǎ con ngựa
马上 mǎshàng ngay lập tức
满意 mǎnyì hài lòng
帽子 màozi mũ
mǐ gạo
面包 miànbāo bánh mì
面条 miàntiáo mì sợi
明白 míngbái hiểu rõ
ná cầm
奶奶 nǎinai bà nội
nán phía nam
nán khó
难过 nánguò buồn
年级 niánjí lớp
年轻 niánqīng trẻ
niǎo chim
努力 nǔlì nỗ lực
爬山 páshān leo núi
盘子 pánzi đĩa
pàng béo
啤酒 píjiǔ bia
葡萄 pútao nho
普通话 pǔtōnghuà tiếng Phổ thông (tiếng Trung chuẩn)
qí cưỡi
其实 qíshí thực ra
其他 qítā khác
奇怪 qíguài kỳ lạ
铅笔 qiānbǐ bút chì
清楚 qīngchǔ rõ ràng
qiū mùa thu
裙子 qúnzi váy
然后 ránhòu sau đó
热情 rèqíng nhiệt tình
认为 rènwéi cho rằng
认真 rènzhēn nghiêm túc
容易 róngyì dễ dàng
如果 rúguǒ nếu như
sǎn ô
上网 shàngwǎng lên mạng
生气 shēngqì giận dữ
声音 shēngyīn âm thanh
使 shǐ khiến
世界 shìjiè thế giới
shòu gầy
舒服 shūfu thoải mái
叔叔 shūshu chú
shù cây
数学 shùxué toán học
刷牙 shuāyá đánh răng
shuāng đôi
水平 shuǐpíng trình độ
司机 sījī lái xe
虽然 suīrán tuy rằng
太阳 tàiyáng mặt trời
táng kẹo
特别 tèbié đặc biệt
téng đau
提高 tígāo nâng cao
体育 tǐyù thể dục
tián ngọt
tiáo sợi
同事 tóngshì đồng nghiệp
同意 tóngyì đồng ý
头发 tóufa tóc
突然 tūrán đột nhiên
图书馆 túshūguǎn thư viện
tuǐ chân
完成 wánchéng hoàn thành
wǎn bát
wàn vạn
忘记 wàngjì quên
wèi vị
wèi vì
为了 wèile để
文化 wénhuà văn hóa
西 xī phía tây
习惯 xíguàn thói quen
洗手间 xǐshǒujiān nhà vệ sinh
洗澡 xǐzǎo tắm
喜欢 xǐhuān thích
现在 xiànzài hiện
香蕉 xiāngjiāo chuối
相同 xiāngtóng giống nhau
相信 xiāngxìn tin tưởng
xiàng giống
小心 xiǎoxīn cẩn thận
校长 xiàozhǎng hiệu trưởng
xié giày
新闻 xīnwén tin tức
新鲜 xīnxiān tươi mới
xìn thư
行李箱 xínglǐxiāng vali
兴趣 xìngqù hứng thú
熊猫 xióngmāo gấu trúc
需要 xūyào cần
选择 xuǎnzé lựa chọn
眼镜 yǎnjìng kính
要求 yāoqiú yêu cầu
爷爷 yéye ông nội
一定 yīdìng nhất định
一共 yīgòng tổng cộng
一会儿 yīhuìr một lát
一样 yīyàng giống nhau
以后 yǐhòu sau này
以前 yǐqián trước đây
以为 yǐwéi cho rằng
一般 yībān thông thường
一边 yībiān vừa ... vừa ...
一直 yīzhí luôn luôn
音乐 yīnyuè âm nhạc
银行 yínháng ngân hàng
应该 yīnggāi nên
影响 yǐngxiǎng ảnh hưởng
yòng dùng
游戏 yóuxì trò chơi
yòu lại
有名 yǒumíng nổi tiếng
遇到 yùdào gặp phải
月亮 yuèliàng mặt trăng
yún mây
zhàn đứng
zhǎng dài
着急 zhāojí lo lắng
照顾 zhàogu chăm sóc
照片 zhàopiàn bức ảnh
照相机 zhàoxiàngjī máy ảnh
zhǐ chỉ
中间 zhōngjiān ở giữa
终于 zhōngyú cuối cùng
zhǒng loại
重要 zhòngyào quan trọng
主要 zhǔyào chủ yếu
周末 zhōumò cuối tuần
zhù chúc
注意 zhùyì chú ý
字典 zìdiǎn từ điển
自己 zìjǐ bản thân
总是 zǒngshì luôn luôn
最近 zuìjìn gần đây
作业 zuòyè bài tập về nhà
作用 zuòyòng tác dụng
Created by: user-1983155
 

 



Voices

Use these flashcards to help memorize information. Look at the large card and try to recall what is on the other side. Then click the card to flip it. If you knew the answer, click the green Know box. Otherwise, click the red Don't know box.

When you've placed seven or more cards in the Don't know box, click "retry" to try those cards again.

If you've accidentally put the card in the wrong box, just click on the card to take it out of the box.

You can also use your keyboard to move the cards as follows:

If you are logged in to your account, this website will remember which cards you know and don't know so that they are in the same box the next time you log in.

When you need a break, try one of the other activities listed below the flashcards like Matching, Snowman, or Hungry Bug. Although it may feel like you're playing a game, your brain is still making more connections with the information to help you out.

To see how well you know the information, try the Quiz or Test activity.

Pass complete!
"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards