Save
Upgrade to remove ads
Busy. Please wait.
Log in with Clever
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
Sign up using Clever
or

Username is available taken
show password


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
Your email address is only used to allow you to reset your password. See our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
focusNode
Didn't know it?
click below
 
Knew it?
click below
Don't Know
Remaining cards (0)
Know
0:00
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

dau hsk5 nhe

HSK4 TU 2

QuestionAnswer
máo lông
毛巾 máo jīn khăn bông
美丽 měi lì đẹp
mèng giấc mơ
迷路 mí lù lạc đường
密码 mì mǎ mật khẩu
免费 miǎn fèi miễn phí
miǎo giây
民族 mín zú dân tộc
母亲 mǔ qin mẹ
目的 mù dì mục đích
耐心 nài xīn nhẫn nại
难道 nán dào lẽ nào
难受 nán shòu buồn
nèi bên trong
内容 nèi róng nội dung
能力 néng lì năng lực
年龄 nián líng tuổi tác
nòng làm
暖和 nuǎn huo ấm áp
偶尔 ǒu ěr đôi khi
排队 pái duì xếp hàng
排列 pái liè sắp xếp
判断 pàn duàn phán đoán
péi cùng
批评 pī píng phê bình
皮肤 pí fū da
脾气 pí qì tính khí
piān lượng từ cho bài viết
piàn lừa
乒乓球 pīng pāng qiú bóng bàn
平时 píng shí bình thường
pò rách
葡萄 pú táo nho
普遍 pǔ biàn phổ biến
普通话 pǔ tōng huà tiếng phổ thông
其次 qí cì tiếp theo
其中 qí zhōng trong đó
气候 qì hòu khí hậu
千万 qiān wàn nhất thiết
签证 qiān zhèng visa
qiāo gõ
qiáo cầu
巧克力 qiǎo kè lì sô cô la
亲戚 qīn qi họ hàng
qīng nhẹ
轻松 qīng sōng thoải mái
情况 qíng kuàng tình hình
qióng nghèo
区别 qū bié khác biệt
qǔ lấy
全部 quán bù toàn bộ
缺点 quē diǎn khuyết điểm
缺少 quē shǎo thiếu
què lại
确实 què shí thật sự
然而 rán ér vậy mà
热闹 rè nào náo nhiệt
任何 rèn hé bất kì
任务 rèn wù nhiệm vụ
rēng ném
仍然 réng rán vẫn
日记 rì jì nhật kí
入口 rù kǒu cửa vào
散步 sàn bù tản bộ
森林 sēn lín rừng sâu
沙发 shā fā ghế sô pha
伤心 shāng xīn tổn thương
商量 shāng liáng thương lượng
稍微 shāo wēi một chút
勺子 sháo zi cái thìa
社会 shè huì xã hội
申请 shēn qǐng xin
shēn sâu
甚至 shèn zhì thậm chí
生活 shēng huó cuộc sống
生命 shēng mìng tính mạng
生意 shēng yì kinh doanh
shěng tỉnh thành
shèng thừa
失败 shī bài thất bại
失望 shī wàng thất vọng
师傅 shī fù sư phụ
十分 shí fēn vô cùng
实际 shí jì thực tế
实在 shí zài thật sự
使 shǐ khiến cho
使用 shǐ yòng sử dụng
世纪 shì jì thế kỉ
是否 shì fǒu liệu có phải
适合 shì hé thích hợp
适应 shì yìng thích nghi
shōu nhận
收入 shōu rù thu nhập
收拾 shōu shí dọn dẹp
首都 shǒu dū thủ đô
首先 shǒu xiān đầu tiên
受不了 shòu bù liǎo không chịu nổi
受到 shòu dào nhận được
售货员 shòu huò yuán nhân viên bán vé
shū thua
熟悉 shú xī quen thuộc
数量 shù liàng số lượng
数字 shù zi con cố
shuài đẹp trai
顺便 shùn biàn nhân tiện
顺利 shùn lì thuận lợi
顺序 shùn xù thứ tự
说明 shuō míng nói rõ
硕士 shuò shì thạc sĩ
sǐ chết
速度 sù dù tốc độ
塑料袋 sù liào dài túi ni lông
suān chua
随便 suí biàn tùy tiện
随着 suí zhe cùng với
孙子 sūn zi cháu trai
所有 suǒ yǒu tất cả
tái cái
tái ngẩng
态度 tài dù thái độ
tán nói chuyện
弹钢琴 tán gāng qín chơi piano
tāng canh
táng đường
tǎng nằm
tàng chuyến
讨论 tǎo lùn thảo luận
讨厌 tǎo yàn ghét
特点 tè diǎn đặc điểm
tí đề ra
提供 tí gōng cung cấp
提前 tí qián trước thời hạn
提醒 tí xǐng nhắc nhở
填空 tián kòng điền trống
条件 tiáo jiàn điều kiện
tíng dừng
tǐng rất
通过 tōng guò thông qua
通知 tōng zhī thông báo
同情 tóng qíng đồng tình
同时 tóng shí đồng thời
tuī đẩy
推迟 tuī chí kéo dài thời gian
tuō cởi
袜子 wà zi tất chân
完全 wán quán hoàn toàn
网球 wǎng qiú tennis
网站 wǎng zhàn trang mạng
往往 wǎng wǎng thường (quá khứ)
危险 wēi xiǎn nguy hiểm
卫生间 wèi shēng jiān phòng vệ sinh
味道 wèi dào mùi vị
温度 wēn dù nhiệt độ
文章 wén zhāng bài văn
污染 wū rǎn ô nhiễm
wú không
无聊 wú liáo nhàm chán
无论 wú lùn bất luận
误会 wù huì hiểu lầm
西红柿 xī hóng shì cà chua
吸引 xī yǐn thu hút
xián mặn
现金 xiàn jīn tiền mặt
羡慕 xiàn mù ngưỡng mộ
相反 xiāng fǎn ngược lại
相同 xiāng tóng giống nhau
xiāng thơm
详细 xiáng xì tỉ mỉ
xiǎng kêu
橡皮 xiàng pí cục tẩy
消息 xiāo xi thông tin
小吃 xiǎo chī đồ ăn vặt
小伙子 xiǎo huǒ zi anh chàng
小说 xiǎo shuō tiểu thuyết
笑话 xiào huà truyện cười
效果 xiào guǒ hiệu quả
心情 xīn qíng tâm trạng
辛苦 xīn kǔ vất vả
信封 xìn fēng bức thư
信息 xìn xī thông tin
信心 xìn xīn niềm tin
兴奋 xīng fèn hưng phấn
xíng được
xǐng tỉnh
幸福 xìng fú hạnh phúc
性别 xìng bié giới tính
性格 xìng gé tính cách
修理 xiū lǐ sửa chữa
许多 xǔ duō rất nhiều
学期 xué qī học kì
压力 yā lì áp lực
yā a
牙膏 yá gāo kem đánh răng
亚洲 yà zhōu châu Á
严格 yán gé nghiêm khắc
严重 yán zhòng nghiêm trọng
研究 yán jiū nghiên cứu
yán muối
眼镜 yǎn jìng kính mắt
演出 yǎn chū buổi diễn
演员 yǎn yuán diễn viên
阳光 yáng guāng ánh nắng
养成 yǎng chéng nuôi dưỡng
样子 yàng zi kiểu dáng
邀请 yāo qǐng mời
要是 yào shì nếu
钥匙 yào shi chìa khóa
也许 yě xǔ có lẽ
叶子 yè zi chiếc lá
yè trang mạng
一切 yī qiè tất cả
yǐ lấy
以为 yǐ wéi tưởng rằng
艺术 yì shù nghệ thuật
意见 yì jiàn ý kiến
因此 yīn cǐ cho nên
引起 yǐn qǐ dẫn đến
印象 yìn xiàng ấn tượng
yíng thắng
应聘 yìng pìn ứng tuyển
永远 yǒng yuǎn mãi mãi
勇敢 yǒng gǎn dũng cảm
优点 yōu diǎn ưu điểm
优秀 yōu xiù ưu tú
幽默 yōu mò hài hước
尤其 yóu qí đặc biệt là
yóu do
由于 yóu yú do
邮局 yóu jú bưu điện
友好 yǒu hǎo hữu hảo
友谊 yǒu yì hữu nghị
有趣 yǒu qù hứng thú
于是 yú shì thế là
愉快 yú kuài vui vẻ
yǔ và
羽毛球 yǔ máo qiú cầu lông
语法 yǔ fǎ ngữ pháp
语言 yǔ yán ngôn ngữ
预习 yù xí chuẩn bị trước
原来 yuán lái hóa ra
原谅 yuán liàng tha thứ
原因 yuán yīn nguyên nhân
约会 yuē huì hẹn
阅读 yuè dú đọc hiểu
yún mây
允许 yǔn xǔ cho phép
杂志 zá zhì tạp chí
咱们 zán men chúng ta
暂时 zàn shí tạm thời
zāng bẩn
责任 zé rèn trách nhiệm
增加 zēng jiā tăng thêm
占线 zhàn xiàn máy bận
招聘 zhāo pìn tuyển dụng
zhào chiếu
真正 zhēn zhèng thật
整理 zhěng lǐ chỉnh sửa
正常 zhèng cháng bình thường
正好 zhèng hǎo vừa hay
正确 zhèng què chính xác
正式 zhèng shì chính thức
证明 zhèng míng chứng minh
zhī của
支持 zhī chí ủng hộ
知识 zhī shí tri thức
直接 zhí jiē trực tiếp
值得 zhí dé đáng
职业 zhí yè nghề nghiệp
植物 zhí wù thực vật
只好 zhǐ hǎo đành
只要 zhǐ yào chỉ cần
zhǐ chỉ
至少 zhì shǎo chí ít
质量 zhì liàng chất lượng
zhòng nặng
重点 zhòng diǎn trọng điểm
重视 zhòng shì coi trọng
周围 zhōu wéi xung quanh
主意 zhǔ yì chủ ý
祝贺 zhù hè chúc mừng
著名 zhù míng nổi tiếng
专门 zhuān mén chuyên môn
专业 zhuān yè chuyên ngành
zhuǎn chuyển
zhuàn kiếm
准确 zhǔn què chính xác
准时 zhǔn shí đúng giờ
仔细 zǐ xì cẩn thận
自然 zì rán tự nhiên
自信 zì xìn tự tin
总结 zǒng jié tổng kết
zū thuê
最好 zuì hǎo tốt nhất
尊重 zūn zhòng tôn trọng
左右 zuǒ yòu khoảng
作家 zuò jiā tác gia
作用 zuò yòng tác dụng
作者 zuò zhě tác gia
zuò tòa
座位 zuò wèi chỗ ngồi
Created by: user-1983155
 

 



Voices

Use these flashcards to help memorize information. Look at the large card and try to recall what is on the other side. Then click the card to flip it. If you knew the answer, click the green Know box. Otherwise, click the red Don't know box.

When you've placed seven or more cards in the Don't know box, click "retry" to try those cards again.

If you've accidentally put the card in the wrong box, just click on the card to take it out of the box.

You can also use your keyboard to move the cards as follows:

If you are logged in to your account, this website will remember which cards you know and don't know so that they are in the same box the next time you log in.

When you need a break, try one of the other activities listed below the flashcards like Matching, Snowman, or Hungry Bug. Although it may feel like you're playing a game, your brain is still making more connections with the information to help you out.

To see how well you know the information, try the Quiz or Test activity.

Pass complete!
"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards