click below
click below
Normal Size Small Size show me how
dau hsk5 nhe
HSK4 TU 2
| Question | Answer |
|---|---|
| 毛 | máo lông |
| 毛巾 | máo jīn khăn bông |
| 美丽 | měi lì đẹp |
| 梦 | mèng giấc mơ |
| 迷路 | mí lù lạc đường |
| 密码 | mì mǎ mật khẩu |
| 免费 | miǎn fèi miễn phí |
| 秒 | miǎo giây |
| 民族 | mín zú dân tộc |
| 母亲 | mǔ qin mẹ |
| 目的 | mù dì mục đích |
| 耐心 | nài xīn nhẫn nại |
| 难道 | nán dào lẽ nào |
| 难受 | nán shòu buồn |
| 内 | nèi bên trong |
| 内容 | nèi róng nội dung |
| 能力 | néng lì năng lực |
| 年龄 | nián líng tuổi tác |
| 弄 | nòng làm |
| 暖和 | nuǎn huo ấm áp |
| 偶尔 | ǒu ěr đôi khi |
| 排队 | pái duì xếp hàng |
| 排列 | pái liè sắp xếp |
| 判断 | pàn duàn phán đoán |
| 陪 | péi cùng |
| 批评 | pī píng phê bình |
| 皮肤 | pí fū da |
| 脾气 | pí qì tính khí |
| 篇 | piān lượng từ cho bài viết |
| 骗 | piàn lừa |
| 乒乓球 | pīng pāng qiú bóng bàn |
| 平时 | píng shí bình thường |
| 破 | pò rách |
| 葡萄 | pú táo nho |
| 普遍 | pǔ biàn phổ biến |
| 普通话 | pǔ tōng huà tiếng phổ thông |
| 其次 | qí cì tiếp theo |
| 其中 | qí zhōng trong đó |
| 气候 | qì hòu khí hậu |
| 千万 | qiān wàn nhất thiết |
| 签证 | qiān zhèng visa |
| 敲 | qiāo gõ |
| 桥 | qiáo cầu |
| 巧克力 | qiǎo kè lì sô cô la |
| 亲戚 | qīn qi họ hàng |
| 轻 | qīng nhẹ |
| 轻松 | qīng sōng thoải mái |
| 情况 | qíng kuàng tình hình |
| 穷 | qióng nghèo |
| 区别 | qū bié khác biệt |
| 取 | qǔ lấy |
| 全部 | quán bù toàn bộ |
| 缺点 | quē diǎn khuyết điểm |
| 缺少 | quē shǎo thiếu |
| 却 | què lại |
| 确实 | què shí thật sự |
| 然而 | rán ér vậy mà |
| 热闹 | rè nào náo nhiệt |
| 任何 | rèn hé bất kì |
| 任务 | rèn wù nhiệm vụ |
| 扔 | rēng ném |
| 仍然 | réng rán vẫn |
| 日记 | rì jì nhật kí |
| 入口 | rù kǒu cửa vào |
| 散步 | sàn bù tản bộ |
| 森林 | sēn lín rừng sâu |
| 沙发 | shā fā ghế sô pha |
| 伤心 | shāng xīn tổn thương |
| 商量 | shāng liáng thương lượng |
| 稍微 | shāo wēi một chút |
| 勺子 | sháo zi cái thìa |
| 社会 | shè huì xã hội |
| 申请 | shēn qǐng xin |
| 深 | shēn sâu |
| 甚至 | shèn zhì thậm chí |
| 生活 | shēng huó cuộc sống |
| 生命 | shēng mìng tính mạng |
| 生意 | shēng yì kinh doanh |
| 省 | shěng tỉnh thành |
| 剩 | shèng thừa |
| 失败 | shī bài thất bại |
| 失望 | shī wàng thất vọng |
| 师傅 | shī fù sư phụ |
| 十分 | shí fēn vô cùng |
| 实际 | shí jì thực tế |
| 实在 | shí zài thật sự |
| 使 | shǐ khiến cho |
| 使用 | shǐ yòng sử dụng |
| 世纪 | shì jì thế kỉ |
| 是否 | shì fǒu liệu có phải |
| 适合 | shì hé thích hợp |
| 适应 | shì yìng thích nghi |
| 收 | shōu nhận |
| 收入 | shōu rù thu nhập |
| 收拾 | shōu shí dọn dẹp |
| 首都 | shǒu dū thủ đô |
| 首先 | shǒu xiān đầu tiên |
| 受不了 | shòu bù liǎo không chịu nổi |
| 受到 | shòu dào nhận được |
| 售货员 | shòu huò yuán nhân viên bán vé |
| 输 | shū thua |
| 熟悉 | shú xī quen thuộc |
| 数量 | shù liàng số lượng |
| 数字 | shù zi con cố |
| 帅 | shuài đẹp trai |
| 顺便 | shùn biàn nhân tiện |
| 顺利 | shùn lì thuận lợi |
| 顺序 | shùn xù thứ tự |
| 说明 | shuō míng nói rõ |
| 硕士 | shuò shì thạc sĩ |
| 死 | sǐ chết |
| 速度 | sù dù tốc độ |
| 塑料袋 | sù liào dài túi ni lông |
| 酸 | suān chua |
| 随便 | suí biàn tùy tiện |
| 随着 | suí zhe cùng với |
| 孙子 | sūn zi cháu trai |
| 所有 | suǒ yǒu tất cả |
| 台 | tái cái |
| 抬 | tái ngẩng |
| 态度 | tài dù thái độ |
| 谈 | tán nói chuyện |
| 弹钢琴 | tán gāng qín chơi piano |
| 汤 | tāng canh |
| 糖 | táng đường |
| 躺 | tǎng nằm |
| 趟 | tàng chuyến |
| 讨论 | tǎo lùn thảo luận |
| 讨厌 | tǎo yàn ghét |
| 特点 | tè diǎn đặc điểm |
| 提 | tí đề ra |
| 提供 | tí gōng cung cấp |
| 提前 | tí qián trước thời hạn |
| 提醒 | tí xǐng nhắc nhở |
| 填空 | tián kòng điền trống |
| 条件 | tiáo jiàn điều kiện |
| 停 | tíng dừng |
| 挺 | tǐng rất |
| 通过 | tōng guò thông qua |
| 通知 | tōng zhī thông báo |
| 同情 | tóng qíng đồng tình |
| 同时 | tóng shí đồng thời |
| 推 | tuī đẩy |
| 推迟 | tuī chí kéo dài thời gian |
| 脱 | tuō cởi |
| 袜子 | wà zi tất chân |
| 完全 | wán quán hoàn toàn |
| 网球 | wǎng qiú tennis |
| 网站 | wǎng zhàn trang mạng |
| 往往 | wǎng wǎng thường (quá khứ) |
| 危险 | wēi xiǎn nguy hiểm |
| 卫生间 | wèi shēng jiān phòng vệ sinh |
| 味道 | wèi dào mùi vị |
| 温度 | wēn dù nhiệt độ |
| 文章 | wén zhāng bài văn |
| 污染 | wū rǎn ô nhiễm |
| 无 | wú không |
| 无聊 | wú liáo nhàm chán |
| 无论 | wú lùn bất luận |
| 误会 | wù huì hiểu lầm |
| 西红柿 | xī hóng shì cà chua |
| 吸引 | xī yǐn thu hút |
| 咸 | xián mặn |
| 现金 | xiàn jīn tiền mặt |
| 羡慕 | xiàn mù ngưỡng mộ |
| 相反 | xiāng fǎn ngược lại |
| 相同 | xiāng tóng giống nhau |
| 香 | xiāng thơm |
| 详细 | xiáng xì tỉ mỉ |
| 响 | xiǎng kêu |
| 橡皮 | xiàng pí cục tẩy |
| 消息 | xiāo xi thông tin |
| 小吃 | xiǎo chī đồ ăn vặt |
| 小伙子 | xiǎo huǒ zi anh chàng |
| 小说 | xiǎo shuō tiểu thuyết |
| 笑话 | xiào huà truyện cười |
| 效果 | xiào guǒ hiệu quả |
| 心情 | xīn qíng tâm trạng |
| 辛苦 | xīn kǔ vất vả |
| 信封 | xìn fēng bức thư |
| 信息 | xìn xī thông tin |
| 信心 | xìn xīn niềm tin |
| 兴奋 | xīng fèn hưng phấn |
| 行 | xíng được |
| 醒 | xǐng tỉnh |
| 幸福 | xìng fú hạnh phúc |
| 性别 | xìng bié giới tính |
| 性格 | xìng gé tính cách |
| 修理 | xiū lǐ sửa chữa |
| 许多 | xǔ duō rất nhiều |
| 学期 | xué qī học kì |
| 压力 | yā lì áp lực |
| 呀 | yā a |
| 牙膏 | yá gāo kem đánh răng |
| 亚洲 | yà zhōu châu Á |
| 严格 | yán gé nghiêm khắc |
| 严重 | yán zhòng nghiêm trọng |
| 研究 | yán jiū nghiên cứu |
| 盐 | yán muối |
| 眼镜 | yǎn jìng kính mắt |
| 演出 | yǎn chū buổi diễn |
| 演员 | yǎn yuán diễn viên |
| 阳光 | yáng guāng ánh nắng |
| 养成 | yǎng chéng nuôi dưỡng |
| 样子 | yàng zi kiểu dáng |
| 邀请 | yāo qǐng mời |
| 要是 | yào shì nếu |
| 钥匙 | yào shi chìa khóa |
| 也许 | yě xǔ có lẽ |
| 叶子 | yè zi chiếc lá |
| 页 | yè trang mạng |
| 一切 | yī qiè tất cả |
| 以 | yǐ lấy |
| 以为 | yǐ wéi tưởng rằng |
| 艺术 | yì shù nghệ thuật |
| 意见 | yì jiàn ý kiến |
| 因此 | yīn cǐ cho nên |
| 引起 | yǐn qǐ dẫn đến |
| 印象 | yìn xiàng ấn tượng |
| 赢 | yíng thắng |
| 应聘 | yìng pìn ứng tuyển |
| 永远 | yǒng yuǎn mãi mãi |
| 勇敢 | yǒng gǎn dũng cảm |
| 优点 | yōu diǎn ưu điểm |
| 优秀 | yōu xiù ưu tú |
| 幽默 | yōu mò hài hước |
| 尤其 | yóu qí đặc biệt là |
| 由 | yóu do |
| 由于 | yóu yú do |
| 邮局 | yóu jú bưu điện |
| 友好 | yǒu hǎo hữu hảo |
| 友谊 | yǒu yì hữu nghị |
| 有趣 | yǒu qù hứng thú |
| 于是 | yú shì thế là |
| 愉快 | yú kuài vui vẻ |
| 与 | yǔ và |
| 羽毛球 | yǔ máo qiú cầu lông |
| 语法 | yǔ fǎ ngữ pháp |
| 语言 | yǔ yán ngôn ngữ |
| 预习 | yù xí chuẩn bị trước |
| 原来 | yuán lái hóa ra |
| 原谅 | yuán liàng tha thứ |
| 原因 | yuán yīn nguyên nhân |
| 约会 | yuē huì hẹn |
| 阅读 | yuè dú đọc hiểu |
| 云 | yún mây |
| 允许 | yǔn xǔ cho phép |
| 杂志 | zá zhì tạp chí |
| 咱们 | zán men chúng ta |
| 暂时 | zàn shí tạm thời |
| 脏 | zāng bẩn |
| 责任 | zé rèn trách nhiệm |
| 增加 | zēng jiā tăng thêm |
| 占线 | zhàn xiàn máy bận |
| 招聘 | zhāo pìn tuyển dụng |
| 照 | zhào chiếu |
| 真正 | zhēn zhèng thật |
| 整理 | zhěng lǐ chỉnh sửa |
| 正常 | zhèng cháng bình thường |
| 正好 | zhèng hǎo vừa hay |
| 正确 | zhèng què chính xác |
| 正式 | zhèng shì chính thức |
| 证明 | zhèng míng chứng minh |
| 之 | zhī của |
| 支持 | zhī chí ủng hộ |
| 知识 | zhī shí tri thức |
| 直接 | zhí jiē trực tiếp |
| 值得 | zhí dé đáng |
| 职业 | zhí yè nghề nghiệp |
| 植物 | zhí wù thực vật |
| 只好 | zhǐ hǎo đành |
| 只要 | zhǐ yào chỉ cần |
| 指 | zhǐ chỉ |
| 至少 | zhì shǎo chí ít |
| 质量 | zhì liàng chất lượng |
| 重 | zhòng nặng |
| 重点 | zhòng diǎn trọng điểm |
| 重视 | zhòng shì coi trọng |
| 周围 | zhōu wéi xung quanh |
| 主意 | zhǔ yì chủ ý |
| 祝贺 | zhù hè chúc mừng |
| 著名 | zhù míng nổi tiếng |
| 专门 | zhuān mén chuyên môn |
| 专业 | zhuān yè chuyên ngành |
| 转 | zhuǎn chuyển |
| 赚 | zhuàn kiếm |
| 准确 | zhǔn què chính xác |
| 准时 | zhǔn shí đúng giờ |
| 仔细 | zǐ xì cẩn thận |
| 自然 | zì rán tự nhiên |
| 自信 | zì xìn tự tin |
| 总结 | zǒng jié tổng kết |
| 租 | zū thuê |
| 最好 zuì hǎo tốt nhất | |
| 尊重 | zūn zhòng tôn trọng |
| 左右 | zuǒ yòu khoảng |
| 作家 | zuò jiā tác gia |
| 作用 | zuò yòng tác dụng |
| 作者 | zuò zhě tác gia |
| 座 | zuò tòa |
| 座位 | zuò wèi chỗ ngồi |