Save
Upgrade to remove ads
Busy. Please wait.
Log in with Clever
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
Sign up using Clever
or

Username is available taken
show password


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
Your email address is only used to allow you to reset your password. See our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
focusNode
Didn't know it?
click below
 
Knew it?
click below
Don't Know
Remaining cards (0)
Know
0:00
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

HSK4

HSK4 SO 1

QuestionAnswer
爱情 ài qíng [ái tình] tình yêu
安排 ān pái [an bài] sắp xếp
安全 ān quán [an toàn] an toàn
按时 àn shí đúng hạn
按照 àn zhào dựa vào
百分之 bǎi fēn zhī %
bàng cây gậy/ giỏi
包子 bāo zi bánh bao
保护 bǎo hù che chở
保证 bǎo zhèng đảm bảo
报名 bào míng đăng kí
bào ôm
抱歉 bào qiàn xin lỗi
bèi lần
本来 běn lái vốn có
bèn ngốc nghếch
比如 bǐ rú ví dụ như
毕业 bì yè tốt nghiệp
biàn lần
标准 biāo zhǔn tiêu chuẩn
表格 biǎo gé bảng biểu
表示 biǎo shì biểu thị
表演 biǎo yǎn biểu diễn
表扬 biǎo yáng tuyên dương
饼干 bǐng gān bánh
并且 bìng qiě đồng thời
博士 bó shì tiến sĩ
不得不 bù dé bù đành
不管 bù guǎn bất kể
不过 bù guò nhưng
不仅 bù jǐn không những
部分 bù fèn bộ phận
cā lau
cāi đoán
材料 cái liào tài liệu
参观 cān guān tham quan
餐厅 cān tīng căng tin
厕所 cè suǒ phòng vệ sinh
差不多 chà bù duō gần như
长城 cháng chéng Trường Thành
长江 cháng jiāng Trường Giang
cháng nếm thử
chǎng trận
超过 chāo guò vượt trên
成功 chéng gōng thành công
成为 chéng wéi trở thành
诚实 chéng shí trung thực
乘坐 chéng zuò ngồi xe
吃惊 chī jīng ngạc nhiên
重新 chóng xīn làm lại
抽烟 chōu yān hút thuốc
出差 chū chāi đi công tác
出发 chū fā xuất phát
出生 chū shēng ra đời
出现 chū xiàn xuất hiện
厨房 chú fáng phòng bếp
传真 chuán zhēn fax
窗户 chuāng hù cửa sổ
词语 cí yǔ từ ngữ
从来 cóng lái từ trước đến nay
粗心 cū xīn thô lỗ
cún giữ
错误 cuò wù sai lầm
答案 dá àn đáp án
打扮 dǎ bàn trau chuốt
打扰 dǎ rǎo làm phiền
打印 dǎ yìn in ấn
打招呼 dǎ zhāo hū chào hỏi
打折 dǎ zhé giảm giá
打针 dǎ zhēn tiêm
大概 dà gài khoảng
大使馆 dà shǐ guǎn đại sứ quán
大约 dà yuē khoảng
大夫 dài fū bác sĩ
dài đeo
dāng làm
当时 dāng shí lúc đó
dāo cái dao
导游 dǎo yóu hướng dẫn viên du lịch
到处 dào chù khắp nơi
到底 dào dǐ cuối cùng
dǎo đổ
道歉 dào qiàn xin lỗi
得意 dé yì đắc ý
得(助动词) de ( zhù dòng cí ) trợ từ
登机牌 dēng jī pái thẻ lên tàu
等(助词) děng ( zhù cí ) vân vân
dī thấp
dǐ đáy
地点 dì diǎn địa điểm
地球 dì qiú địa cầu
地址 dì zhǐ địa chỉ
调查 diào chá điều tra
diào rơi
diū mất
动作 dòng zuò động tác
堵车 dǔ chē tắc đường
肚子 dù zi bụng
短信 duǎn xìn tin nhắn
对话 duì huà hội thoại
对面 duì miàn đối diện
对于 duì yú về (vấn đề gì đó)
儿童 ér tóng trẻ con
ér còn
发生 fā shēng xảy ra
发展 fā zhǎn phát triển
法律 fǎ lǜ pháp luật
翻译 fān yì phiên dịch
烦恼 fán nǎo phiền não
反对 fǎn duì phản đối
方法 fāng fǎ phương pháp
方面 fāng miàn phương diện
方向 fāng xiàng phương hướng
房东 fáng dōng chủ nhà
放弃 fàng qì vứt bỏ
放暑假 fàng shǔ jià nghỉ hè
放松 fàng sōng thư giãn
fèn phần
丰富 fēng fù phong phú
否则 fǒu zé nếu không thì
符合 fú hé phù hợp
父亲 fù qīn bố
付款 fù kuǎn thanh toán
负责 fù zé phụ trách
复印 fù yìn phô tô
复杂 fù zá phức tạp
fù giàu
改变 gǎi biàn thay đổi
干杯 gān bēi cạn ly
gǎn đuổi theo
gǎn dám
感动 gǎn dòng cảm động
感觉 gǎn jué cảm giác
感情 gǎn qíng tình cảm
感谢 gǎn xiè cảm ơn
gān khô
gāng vừa mới
高速公路 gāo sù gōng lù đường cao tốc
胳膊 gē bo cánh tay
gè các
工资 gōng zī lương
公里 gōng lǐ km
功夫 gōng fū công phu
共同 gòng tóng giống nhau
购物 gòu wù mua sắm
gòu đủ
估计 gū jì ước lượng
鼓励 gǔ lì cổ vũ
故意 gù yì cố ý
顾客 gù kè khách hàng
guà treo
关键 guān jiàn mấu chốt
观众 guān zhòng khán giả
管理 guǎn lǐ quản lý
guāng chỉ
广播 guǎng bō phát thanh
广告 guǎng gào quảng cáo
guàng đi dạo
规定 guī dìng qui định
国籍 guó jí quốc tịch
国际 guó jì quốc tế
果汁 guǒ zhī nước hoa quả
过程 guò chéng quá trình
海洋 hǎi yáng đại dương
害羞 hài xiū xấu hổ
寒假 hán jià kì nghỉ đông
hàn mồ hôi
航班 háng bān chuyến bay
好处 hǎo chù cái tốt
好像 hǎo xiàng dường như
号码 hào mǎ số
合格 hé gé đạt yêu cầu
合适 hé shì thích hợp
盒子 hé zi cái hộp
后悔 hòu huǐ hối hận
hòu dày
互联网 hù lián wǎng mạng internet
互相 hù xiāng lẫn nhau
护士 hù shì y tá
怀疑 huái yí nghi ngờ
回忆 huí yì hồi ức
活动 huó dòng hoạt động
活泼 huó pō hoạt bát
huǒ lửa
获得 huò dé giành được
积极 jī jí tích cực
积累 jī lěi tích lũy
基础 jī chǔ cơ sở
激动 jī dòng xúc động
及时 jí shí kịp thời
即使 jí shǐ cho dù
计划 jì huà kế hoạch
记者 jì zhě phóng viên
技术 jì shù kỹ thuật
既然 jì rán đã….
继续 jì xù tiếp tục
jì gửi
加班 jiā bān tăng ca
加油站 jiā yóu zhàn cây xăng
家具 jiā jù đồ gia dụng
jiǎ giả
价格 jià gé giá cả
坚持 jiān chí kiên trì
减肥 jiǎn féi giảm béo
减少 jiǎn shǎo cắt giảm
建议 jiàn yì kiến nghị
将来 jiāng lái tương lai
奖金 jiǎng jīn học bổng
降低 jiàng dī hạ thấp
降落 jiàng luò hạ cánh
jiāo giao
交流 jiāo liú giao lưu
交通 jiāo tōng giao thông
郊区 jiāo qū ngoại ô
骄傲 jiāo ào tự hào
饺子 jiǎo zi sủi cảo
教授 jiào shòu giáo sư
教育 jiào yù giáo dục
接受 jiē shòu tiếp nhận
接着 jiē zhe tiếp theo
jié tiết
节约 jié yuē tiết kiệm
结果 jié guǒ kết quả
解释 jiě shì giải thích
尽管 jǐn guǎn tuy rằng
紧张 jǐn zhāng căng thẳng
进行 jìn xíng tiến hành
禁止 jìn zhǐ cấm
京剧 jīng jù kinh kịch
经济 jīng jì kinh tế
经历 jīng lì trải qua
经验 jīng yàn kinh nghiệm
精彩 jīng cǎi hấp dẫn
景色 jǐng sè cảnh sắc
警察 jǐng chá cảnh sát
竞争 jìng zhēng cạnh tranh
竟然 jìng rán vậy mà lại
镜子 jìng zi kính
究竟 jiū jìng rốt cuộc
jǔ giơ
举办 jǔ bàn tổ chức
举行 jǔ xíng tổ chức
拒绝 jù jué từ chối
距离 jù lí khoảng cách
聚会 jù huì tụ tập
开玩笑 kāi wán xiào đùa
开心 kāi xīn vui vẻ
看法 kàn fǎ quan điểm
考虑 kǎo lǜ suy nghĩ
烤鸭 kǎo yā vịt quay
科学 kē xué khoa học
kē lượng từ cho cây
咳嗽 ké sou ho
可怜 kě lián đáng thương
可是 kě shì nhưng
可惜 kě xī đáng tiếc
客厅 kè tīng phòng khách
肯定 kěn dìng khẳng định
kōng trống rỗng
空气
恐怕 kǒng pà e rằng
kǔ khổ
矿泉水 kuàng quán shuǐ nước khoáng
kùn buồn ngủ
困难 kùn nán khó khăn
垃圾桶 lā jī tǒng thùng rác
lā kéo
là cay
来不及 lái bù jí không kịp
来得及 lái de jí kịp
来自 lái zì đến từ
lǎn lười biếng
浪费 làng fèi lãng phí
浪漫 làng màn lãng mạn
老虎 lǎo hǔ hổ
冷静 lěng jìng bình tĩnh
礼拜天 lǐ bài tiān chủ nhật
礼貌 lǐ mào lễ phép
理发 lǐ fà cắt tóc
理解 lǐ jiě lý giải
理想 lǐ xiǎng lý tưởng
力气 lì qì sức lực
厉害 lì hài lợi hại
例如 lì rú ví dụ
liǎ hai người
lián liên kết
联系 lián xì liên hệ
凉快 liáng kuài mát mẻ
零钱 líng qián tiền lẻ
另外 lìng wài ngoài ra
liú lưu lại
流利 liú lì lưu loát
流行 liú xíng thịnh hành
旅行 lǚ xíng du lịch
律师 lǜ shī luật sư
luàn loạn
麻烦 má fan phiền phức
马虎 mǎ hu qua loa
mǎn đầy
Created by: user-1983155
 

 



Voices

Use these flashcards to help memorize information. Look at the large card and try to recall what is on the other side. Then click the card to flip it. If you knew the answer, click the green Know box. Otherwise, click the red Don't know box.

When you've placed seven or more cards in the Don't know box, click "retry" to try those cards again.

If you've accidentally put the card in the wrong box, just click on the card to take it out of the box.

You can also use your keyboard to move the cards as follows:

If you are logged in to your account, this website will remember which cards you know and don't know so that they are in the same box the next time you log in.

When you need a break, try one of the other activities listed below the flashcards like Matching, Snowman, or Hungry Bug. Although it may feel like you're playing a game, your brain is still making more connections with the information to help you out.

To see how well you know the information, try the Quiz or Test activity.

Pass complete!
"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards