click below
click below
Normal Size Small Size show me how
DAU HSK5
150 TU 8
| Question | Answer |
|---|---|
| 血 | xiě máu |
| 心理 | xīn lǐ tâm lý |
| 心脏 | xīn zàng tim |
| 欣赏 | xīn shǎng thưởng thức, đánh giá cao |
| 信号 | xìn hào tín hiệu |
| 信任 | xìn rèn tín nhiệm |
| 行动 | xíng dòng hành động |
| 行人 | xíng rén người đi đường |
| 行为 | xíng wéi hành vi |
| 形成 | xíng chéng hình thành |
| 形容 | xíng róng hình dung |
| 形式 | xíng shì hình thức |
| 形势 | xíng shì tình hình |
| 形象 | xíng xiàng hình tượng |
| 形状 | xíng zhuàng hình dáng, dáng |
| 幸亏 | xìng kuī may mà |
| 幸运 | xìng yùn may mắn |
| 性质 | xìng zhì tính chất |
| 兄弟 | xiōng dì huynh đệ |
| 胸 | xiōng ngực |
| 休闲 | xiū xián nhàn hạ, thoải mái |
| 修改 | xiū gǎi sửa lỗi (văn bản) |
| 虚心 | xū xīn khiêm tốn |
| 叙述 | xù shù kể, thuật |
| 宣布 | xuān bù tuyên bố |
| 宣传 | xuān chuán tuyên truyền |
| 学历 | xué lì trình độ |
| 学术 | xué shù học thuật |
| 学问 | xué wèn học vấn |
| 寻找 | xún zhǎo tìm kiếm |
| 询问 | xún wèn hỏi han |
| 训练 | xùn liàn huấn luyện |
| 迅速 | xùn sù nhanh chóng, nhanh |
| 押金 | yā jīn tiền cọc |
| 牙齿 | yá chǐ răng |
| 延长 | yán cháng kéo dài (thời gian) |
| 严肃 | yán sù nghiêm túc |
| 演讲 | yǎn jiǎng diễn thuyết |
| 宴会 | yàn huì yến tiệc |
| 阳台 | yáng tái ban công |
| 痒 | yǎng ngứa |
| 样式 | yàng shì kiểu dáng |
| 腰 | yāo lưng |
| 摇 | yáo lắc |
| 咬 | yǎo cắn |
| 要不 | yào bù nếu không thì |
| 业务 | yè wù nghiệp vụ |
| 业余 | yè yú nghiệp dư |
| 夜 | yè đêm |
| 一辈子 | yí bèi zi một đời người |
| 一旦 | yí dàn một khi |
| 一律 | yí lǜ nhất loạt |
| 一再 | yí zài nhiều lần |
| 一致 | yí zhì thống nhất |
| 依然 | yī rán vẫn như xưa |
| 移动 | yí dòng di động |
| 移民 | yí mín di dân |
| 遗憾 | yí hàn hối tiếc |
| 疑问 | yí wèn nghi vấn, nghi ngờ |
| 乙 | yǐ ất |
| 以及 | yǐ jí và |
| 以来 | yǐ lái trở lại đây (thời gian) |
| 亿 | yì trăm triệu |
| 义务 | yì wù nghĩa vụ |
| 议论 | yì lùn nghị luận |
| 意外 | yì wài ngoài ý muốn |
| 意义 | yì yì ý nghĩa |
| 因而 | yīn ér cho nên |
| 因素 | yīn sù nhân tố |
| 银 | yín bạc |
| 印刷 | yìn shuā in ấn |
| 英俊 | yīng jùn tuấn tú |
| 英雄 | yīng xióng anh hùng |
| 迎接 | yíng jiē nghênh đón |
| 营养 | yíng yǎng dinh dưỡng |
| 营业 | yíng yè kinh doanh |
| 影子 | yǐng zi cái bóng |
| 应付 | yìng fù ứng phó |
| 应用 | yìng yòng ứng dụng |
| 硬 | yìng cứng |
| 硬件 | yìng jiàn phần cứng |
| 拥抱 | yōng bào ôm, ôm ấp |
| 拥挤 | yōng jǐ chen chúc, đông đúc |
| 勇气 | yǒng qì dũng khí |
| 用功 | yòng gōng dụng công, công phu |
| 用途 | yòng tú cách dùng |
| 优惠 | yōu huì ưu đãi |
| 优美 | yōu měi trang nhã, thanh lịch, thanh nhã, đẹp, xinh xắn |
| 优势 | yōu shì ưu thế |
| 悠久 | yōu jiǔ lâu đời |
| 犹豫 | yóu yù do dự |
| 油炸 | yóu zhá chiên giòn |
| 游览 | yóu lǎn du ngoạn, thưởng ngoạn |
| 有利 | yǒu lì có lợi |
| 幼儿园 | yòu ér yuán nhà trẻ |
| 娱乐 | yú lè giải trí |
| 与其 | yǔ qí thay vì |
| 语气 | yǔ qì ngữ khí |
| 玉米 | yù mǐ ngô |
| 预报 | yù bào dự báo |
| 预订 | yù dìng đặt trước, dự định trước |
| 预防 | yù fáng phòng, phòng chống |
| 元旦 | yuán dàn nguyên đán |
| 员工 | yuán gōng nhân công |
| 原料 | yuán liào nguyên liệu |
| 原则 | yuán zé nguyên tắc |
| 圆 yuán hình tròn | |
| 愿望 yuàn wàng nguyện vọng | |
| 乐器 yuè qì nhạc cụ | |
| 晕 yūn say (xe) | |
| 运气 yùn qì vận may | |
| 运输 yùn shū vận tải | |
| 运用 yùn yòng vận dụng | |
| 灾害 zāi hài thiên tai | |
| 再三 zài sān hết lần này đến lần khác | |
| 在乎 zài hū để ý | |
| 在于 zài yú ở chỗ | |
| 赞成 zàn chéng tán thành | |
| 赞美 zàn měi ca tụng | |
| 糟糕 zāo gāo tồi tệ | |
| 造成 zào chéng gây nên | |
| 则 zé nhưng | |
| 责备 zé bèi trách cứ | |
| 摘 zhāi hái | |
| 窄 zhǎi hẹp | |
| 粘贴 zhān tiē dính, dán | |
| 展开 zhǎn kāi xòe ra, triển khai | |
| 展览 zhǎn lǎn triển lãm | |
| 占 zhàn chiếm | |
| 战争 zhàn zhēng chiến tranh | |
| 长辈 zhǎng bèi tiền bối | |
| 涨 zhàng tăng lên (giá cả, lương) | |
| 掌握 zhǎng wò nắm vững | |
| 账户 zhàng hù tài khoản | |
| 招待 zhāo dài chiêu đãi | |
| 着火 zháo huǒ bắt lửa, bén lửa | |
| 着凉 zháo liáng nhiễm lạnh | |
| 召开 zhào kāi triệu tập (cuộc họp) | |
| 照常 zhào cháng như thường lệ | |
| 哲学 zhé xué triết học | |
| 针对 zhēn duì nhằm (tổ chức, người, vấn đề) | |
| 珍惜 zhēn xī trân trọng | |
| 真实 zhēn shí chân thực | |
| 诊断 zhěn duàn chẩn đoán | |
| 阵 zhèn trận (chiến đấu, chiến tranh), khoảng thời gian, mùi hương | |
| 振动 zhèn dòng trấn động | |
| 争论 zhēng lùn tranh luận | |
| 争取 zhēng qǔ tranh thủ (ủng hộ, ý kiến) | |
| 征求 zhēng qiú trưng cầu (ý kiến, ý kiến phản hồi), xin (ý kiến lãnh đạo, đồng ý) | |
| 睁 zhēng mở to mắt, trợn mắt |