click below
click below
Normal Size Small Size show me how
HOC DI FEN
150 TU 5
| Question | Answer |
|---|---|
| 列车 | liè chē tàu hỏa |
| 临时 | lín shí lâm thời, thời vụ, tạm thời |
| 灵活 | líng huó linh hoạt |
| 铃 | líng chuông |
| 零件 | líng jiàn linh kiện |
| 零食 | líng shí đồ ăn vặt |
| 领导 | lǐng dǎo lãnh đạo |
| 领域 | lǐng yù lĩnh vực |
| 浏览 | liú lǎn đọc lướt |
| 流传 | liú chuán lưu truyền, lan truyền |
| 流泪 | liú lèi rơi lệ |
| 龙 | lóng rồng |
| 漏 | lòu dột |
| 陆地 | lù dì lục địa, đất liền |
| 陆续 | lù xù lục tục, liên tiếp |
| 录取 | lù qǔ tuyển chọn |
| 录音 | lù yīn ghi âm |
| 轮流 | lún liú luân lưu, thay phiên |
| 论文 | lùn wén luận văn |
| 逻辑 | luó jí logic |
| 落后 | luò hòu lạc hậu |
| 骂 | mà mắng mỏ |
| 麦克风 | mài kè fēng microphone |
| 馒头 | mán tóu bánh bao không nhân, màn thầu |
| 满足 | mǎn zú đáp ứng (yêu cầu, điều kiện, tính tò mò, lòng tham) |
| 毛病 | máo bìng tật xấu, lỗi |
| 矛盾 | máo dùn mâu thuẫn |
| 冒险 | mào xiǎn mạo hiểm |
| 贸易 | mào yì thương mại |
| 眉毛 | méi máo lông mày |
| 媒体 | méi tǐ truyền thông, báo chí |
| 煤炭 | méi tàn than |
| 美术 | měi shù mỹ thuật |
| 魅力 | mèi lì sức hút |
| 梦想 | mèng xiǎng ước mơ |
| 秘密 | mì mì bí mật |
| 秘书 | mì shū thư ký |
| 密切 | mì qiè mật thiết |
| 蜜蜂 | mì fēng con ong |
| 面对 | miàn duì đối mặt (chứng cứ, tương lai, khủng hoảng, thách thức), đối diện |
| 面积 | miàn jī diện tích |
| 面临 | miàn lín đứng trước (khó khăn, nguy hiểm, thách thức) |
| 苗条 | miáo tiáo thon thả |
| 描写 | miáo xiě miêu tả |
| 敏感 | mǐn gǎn nhạy cảm |
| 名牌 | míng pái thương hiệu nổi tiếng |
| 名片 | míng piàn danh thiếp |
| 名胜古迹 | míng shèng gǔ jì danh lam thắng cảnh |
| 明确 | míng què rõ ràng, rành mạch |
| 明显 | míng xiǎn rõ ràng |
| 明星 | míng xīng minh tinh |
| 命令 | mìng lìng mệnh lệnh |
| 命运 | mìng yùn vận mệnh |
| 摸 | mō sờ |
| 模仿 | mó fǎng bắt chước |
| 模糊 | mó hu mơ hồ |
| 模特 | mó tè người mẫu |
| 摩托车 | mó tuō chē xe máy |
| 陌生 | mò shēng lạ lẫm |
| 某 | mǒu nào đó |
| 木头 | mù tóu khúc gỗ |
| 目标 | mù biāo mục tiêu |
| 目录 | mù lù mục lục |
| 目前 | mù qián trước mắt, hiện nay |
| 哪怕 | nǎ pà cho dù |
| 难怪 | nán guài chẳng trách |
| 难免 | nán miǎn khó tránh |
| 脑袋 | nǎo dài não |
| 内部 | nèi bù nội bộ |
| 内科 | nèi kē khoa nội |
| 嫩 | nèn mềm, non |
| 能干 | néng gàn được việc |
| 能源 | néng yuán tài nguyên |
| 嗯 | ēn ừ, ừm |
| 年代 | nián dài thời đại |
| 年纪 | nián jì tuổi tác |
| 念 | niàn đọc |
| 宁可 | nìng kě thà |
| 牛仔裤 | niú zǎi kù quần bò |
| 农村 | nóng cūn nông thôn |
| 农民 | nóng mín nông dân |
| 农业 | nóng yè nông nghiệp |
| 浓 | nóng nồng, đậm |
| 女士 | nǚ shì quý cô, quý bà |
| 欧洲 | ōu zhōu châu Âu |
| 偶然 | ǒu rán ngẫu nhiên |
| 拍 | pāi vỗ |
| 派 | pài cử, phái |
| 盼望 | pàn wàng mong chờ |
| 培训 | péi xùn bồi dưỡng, tập huấn |
| 培养 | péi yǎng nuôi dưỡng, hình thành |
| 赔偿 | péi cháng bồi thường |
| 佩服 | pèi fú khâm phục |
| 配合 | pèi hé phối hợp |
| 盆 | pén chậu |
| 碰 | pèng gặp phải, đụng phải |
| 批 | pī loạt, lô (lượng từ) |
| 批准 | pī zhǔn phê chuẩn, đồng ý |
| 披 | pī khoác |
| 疲劳 | pí láo mệt mỏi |
| 匹 | pǐ con (lượng từ cho ngựa) |
| 片 | piàn chiếc, lát, mảnh (lượng từ cho lá, bánh mì, đất đai ) |
| 片面 | piàn miàn phiến diện |
| 飘 | piāo bay |
| 拼音 | pīn yīn phiên âm |
| 频道 | pín dào kênh |
| 平 | píng bằng, đều |
| 平安 | píng ān bình an |
| 平常 | píng cháng bình thường |
| 平等 | píng děng bình đẳng |
| 平方 | píng fāng bình phương |
| 平衡 | píng héng cân bằng |
| 平静 | píng jìng bình tĩnh, tĩnh lặng, yên tĩnh |
| 平均 | píng jūn trung bình, bình quân |
| 评价 | píng jià đánh giá |
| 凭 | píng dựa vào |
| 迫切 | pò qiè cấp bách |
| 破产 | pò chǎn phá sản |
| 破坏 | pò huài phá hoại |
| 期待 | qī dài kỳ vọng |
| 期间 | qī jiān khoảng thời gian |
| 其余 | qí yú còn lại |
| 奇迹 | qí jì kỳ tích |
| 企业 | qǐ yè nhà máy, xí nghiệp |
| 启发 | qǐ fā gợi mở, gợi ý |
| 气氛 | qì fēn không khí (cuộc họp, buổi tiệc) |
| 汽油 | qì yóu xăng |
| 谦虚 | qiān xū khiêm tốn |
| 签 | qiān ký (tên) |
| 前途 | qián tú tiền đồ |
| 浅 | qiǎn nông |
| 欠 | qiàn nợ |
| 枪 | qiāng súng |
| 强调 | qiáng diào nhấn mạnh |
| 强烈 | qiáng liè mãnh liệt, mạnh mẽ |
| 墙 | qiáng tường |
| 抢 | qiǎng cướp |
| 悄悄 | qiāo qiāo lặng lẽ |
| 瞧 | qiáo liếc nhìn |
| 巧妙 | qiǎo miào khéo léo |
| 切 | qiè cắt |
| 亲爱 | qīn ài thân yêu |
| 亲切 | qīn qiè thân thiết |
| 亲自 | qīn zì tự thân |
| 勤奋 | qín fèn cần cù |
| 青 | qīng màu xanh non |
| 青春 | qīng chūn thanh xuân |
| 青少年 | qīng shào nián thanh thiếu niên |
| 轻视 | qīng shì coi khinh, khinh thường |
| 轻易 | qīng yì dễ dàng (làm trạng ngữ), khinh suất |