Save
Upgrade to remove ads
Busy. Please wait.
Log in with Clever
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
Sign up using Clever
or

Username is available taken
show password


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
Your email address is only used to allow you to reset your password. See our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
focusNode
Didn't know it?
click below
 
Knew it?
click below
Don't Know
Remaining cards (0)
Know
0:00
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

HOC DI FEN

150 TU 5

QuestionAnswer
列车 liè chē tàu hỏa
临时 lín shí lâm thời, thời vụ, tạm thời
灵活 líng huó linh hoạt
líng chuông
零件 líng jiàn linh kiện
零食 líng shí đồ ăn vặt
领导 lǐng dǎo lãnh đạo
领域 lǐng yù lĩnh vực
浏览 liú lǎn đọc lướt
流传 liú chuán lưu truyền, lan truyền
流泪 liú lèi rơi lệ
lóng rồng
lòu dột
陆地 lù dì lục địa, đất liền
陆续 lù xù lục tục, liên tiếp
录取 lù qǔ tuyển chọn
录音 lù yīn ghi âm
轮流 lún liú luân lưu, thay phiên
论文 lùn wén luận văn
逻辑 luó jí logic
落后 luò hòu lạc hậu
mà mắng mỏ
麦克风 mài kè fēng microphone
馒头 mán tóu bánh bao không nhân, màn thầu
满足 mǎn zú đáp ứng (yêu cầu, điều kiện, tính tò mò, lòng tham)
毛病 máo bìng tật xấu, lỗi
矛盾 máo dùn mâu thuẫn
冒险 mào xiǎn mạo hiểm
贸易 mào yì thương mại
眉毛 méi máo lông mày
媒体 méi tǐ truyền thông, báo chí
煤炭 méi tàn than
美术 měi shù mỹ thuật
魅力 mèi lì sức hút
梦想 mèng xiǎng ước mơ
秘密 mì mì bí mật
秘书 mì shū thư ký
密切 mì qiè mật thiết
蜜蜂 mì fēng con ong
面对 miàn duì đối mặt (chứng cứ, tương lai, khủng hoảng, thách thức), đối diện
面积 miàn jī diện tích
面临 miàn lín đứng trước (khó khăn, nguy hiểm, thách thức)
苗条 miáo tiáo thon thả
描写 miáo xiě miêu tả
敏感 mǐn gǎn nhạy cảm
名牌 míng pái thương hiệu nổi tiếng
名片 míng piàn danh thiếp
名胜古迹 míng shèng gǔ jì danh lam thắng cảnh
明确 míng què rõ ràng, rành mạch
明显 míng xiǎn rõ ràng
明星 míng xīng minh tinh
命令 mìng lìng mệnh lệnh
命运 mìng yùn vận mệnh
mō sờ
模仿 mó fǎng bắt chước
模糊 mó hu mơ hồ
模特 mó tè người mẫu
摩托车 mó tuō chē xe máy
陌生 mò shēng lạ lẫm
mǒu nào đó
木头 mù tóu khúc gỗ
目标 mù biāo mục tiêu
目录 mù lù mục lục
目前 mù qián trước mắt, hiện nay
哪怕 nǎ pà cho dù
难怪 nán guài chẳng trách
难免 nán miǎn khó tránh
脑袋 nǎo dài não
内部 nèi bù nội bộ
内科 nèi kē khoa nội
nèn mềm, non
能干 néng gàn được việc
能源 néng yuán tài nguyên
ēn ừ, ừm
年代 nián dài thời đại
年纪 nián jì tuổi tác
niàn đọc
宁可 nìng kě thà
牛仔裤 niú zǎi kù quần bò
农村 nóng cūn nông thôn
农民 nóng mín nông dân
农业 nóng yè nông nghiệp
nóng nồng, đậm
女士 nǚ shì quý cô, quý bà
欧洲 ōu zhōu châu Âu
偶然 ǒu rán ngẫu nhiên
pāi vỗ
pài cử, phái
盼望 pàn wàng mong chờ
培训 péi xùn bồi dưỡng, tập huấn
培养 péi yǎng nuôi dưỡng, hình thành
赔偿 péi cháng bồi thường
佩服 pèi fú khâm phục
配合 pèi hé phối hợp
pén chậu
pèng gặp phải, đụng phải
pī loạt, lô (lượng từ)
批准 pī zhǔn phê chuẩn, đồng ý
pī khoác
疲劳 pí láo mệt mỏi
pǐ con (lượng từ cho ngựa)
piàn chiếc, lát, mảnh (lượng từ cho lá, bánh mì, đất đai )
片面 piàn miàn phiến diện
piāo bay
拼音 pīn yīn phiên âm
频道 pín dào kênh
píng bằng, đều
平安 píng ān bình an
平常 píng cháng bình thường
平等 píng děng bình đẳng
平方 píng fāng bình phương
平衡 píng héng cân bằng
平静 píng jìng bình tĩnh, tĩnh lặng, yên tĩnh
平均 píng jūn trung bình, bình quân
评价 píng jià đánh giá
píng dựa vào
迫切 pò qiè cấp bách
破产 pò chǎn phá sản
破坏 pò huài phá hoại
期待 qī dài kỳ vọng
期间 qī jiān khoảng thời gian
其余 qí yú còn lại
奇迹 qí jì kỳ tích
企业 qǐ yè nhà máy, xí nghiệp
启发 qǐ fā gợi mở, gợi ý
气氛 qì fēn không khí (cuộc họp, buổi tiệc)
汽油 qì yóu xăng
谦虚 qiān xū khiêm tốn
qiān ký (tên)
前途 qián tú tiền đồ
qiǎn nông
qiàn nợ
qiāng súng
强调 qiáng diào nhấn mạnh
强烈 qiáng liè mãnh liệt, mạnh mẽ
qiáng tường
qiǎng cướp
悄悄 qiāo qiāo lặng lẽ
qiáo liếc nhìn
巧妙 qiǎo miào khéo léo
qiè cắt
亲爱 qīn ài thân yêu
亲切 qīn qiè thân thiết
亲自 qīn zì tự thân
勤奋 qín fèn cần cù
qīng màu xanh non
青春 qīng chūn thanh xuân
青少年 qīng shào nián thanh thiếu niên
轻视 qīng shì coi khinh, khinh thường
轻易 qīng yì dễ dàng (làm trạng ngữ), khinh suất
Created by: user-1983155
 

 



Voices

Use these flashcards to help memorize information. Look at the large card and try to recall what is on the other side. Then click the card to flip it. If you knew the answer, click the green Know box. Otherwise, click the red Don't know box.

When you've placed seven or more cards in the Don't know box, click "retry" to try those cards again.

If you've accidentally put the card in the wrong box, just click on the card to take it out of the box.

You can also use your keyboard to move the cards as follows:

If you are logged in to your account, this website will remember which cards you know and don't know so that they are in the same box the next time you log in.

When you need a break, try one of the other activities listed below the flashcards like Matching, Snowman, or Hungry Bug. Although it may feel like you're playing a game, your brain is still making more connections with the information to help you out.

To see how well you know the information, try the Quiz or Test activity.

Pass complete!
"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards