Save
Upgrade to remove ads
Busy. Please wait.
Log in with Clever
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
Sign up using Clever
or

Username is available taken
show password


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
Your email address is only used to allow you to reset your password. See our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
focusNode
Didn't know it?
click below
 
Knew it?
click below
Don't Know
Remaining cards (0)
Know
0:00
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

HSK5 HOC DI MA DI

150 TU 4

QuestionAnswer
夹子 jiā zi cái kẹp
家庭 jiā tíng gia đình
家务 jiā wù việc nhà
家乡 jiā xiāng quê hương
嘉宾 jiā bīn khách mời
jiǎ giáp
假如 jiǎ rú giả dụ
假设 jiǎ shè giả thuyết
假装 jiǎ zhuāng giả vờ
价值 jià zhí giá trị
驾驶 jià shǐ lái xe
jià gả chồng
坚决 jiān jué kiên quyết
坚强 jiān qiáng kiên cường
肩膀 jiān bǎng bờ vai
艰巨 jiān jù khó khăn (công việc, nhiệm vụ)
艰苦 jiān kǔ gian khổ, gian khóa
兼职 jiān zhí kiêm nhiệm
jiǎn nhặt
剪刀 jiǎn dāo cái kéo
简历 jiǎn lì sơ yếu lý lịch
简直 jiǎn zhí gần như
建立 jiàn lì thành lập (tổ chức, trường học), thiết lập (quan hệ)
建设 jiàn shè dựng xây, xây dựng
建筑 jiàn zhù công trình xây dưng, (công ty) xây dựng, (ngành) xây dựng
健身 jiàn shēn tập thể dục
键盘 jiàn pán bàn phím
讲究 jiǎng jiū coi trọng
讲座 jiǎng zuò buổi diễn thuyết
酱油 jiàng yóu xì dầu
交换 jiāo huàn trao đổi
交际 jiāo jì giao tiếp
交往 jiāo wǎng đi lại, giao thiệp
jiāo tưới nước
胶水 jiāo shuǐ keo dán
角度 jiǎo dù góc độ
狡猾 jiǎo huá giảo hoạt
教材 jiào cái giao trình
教练 jiào liàn huấn luyện viên
教训 jiào xùn giáo huấn, bài học
阶段 jiē duàn giai đoạn
结实 jiē shi chắc chắn
接触 jiē chù tiếp xúc
接待 jiē dài tiếp đãi
接近 jiē jìn tiếp cận
节省 jié shěng tiết kiệm
结构 jié gòu kết cấu
结合 jié hé kết hợp
结论 jié lùn kết luận
结账 jié zhàng thanh toán
jiè cai (thuốc, rượu, nghiện)
戒指 jiè zhǐ nhẫn
jiè khóa
借口 jiè kǒu cớ, lí do
金属 jīn shǔ kim loại
尽快 jǐn kuài mau chóng
尽量 jǐn liàng cố gắng
紧急 jǐn jí cấp bách
谨慎 jǐn shèn cẩn thận, thận trọng
尽力 jìn lì dốc hết sức
进步 jìn bù tiến bộ
进口 jìn kǒu nhập khẩu
近代 jìn dài cận đại
经典 jīng diǎn kinh điển
经商 jīng shāng kinh doanh
经营 jīng yíng kinh doanh (cửa hàng), vận hành (công ty)
精力 jīng lì tinh lực
精神 jīng shén tinh thần
酒吧 jiǔ bā quán ba
jiù cứu
救护车 jiù hù chē xe cứu thương
舅舅 jiù jiù cậu (em mẹ)
居然 jū rán không ngờ lại
桔子 jú zi quýt
巨大 jù dà lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại)
具备 jù bèi chuẩn bị đủ, có đủ (tư cách, điều kiện, tinh lực)
具体 jù tǐ cụ thể
俱乐部 jù lè bù câu lạc bộ
据说 jù shuō nghe nói, nghe đồn
juān quyên góp
决赛 jué sài trận chung kết
决心 jué xīn quyết tâm
角色 jué sè nhân vật
绝对 jué duì tuyệt đối
军事 jūn shì quân sự
均匀 jūn yún bình quân, trung bình
卡车 kǎ chē xe tải
开发 kāi fā phát triển (hệ thống, ngành nghề, kĩ thuật, sản phẩm)
开放 kāi fàng mở cửa
开幕式 kāi mù shì lễ khai mạc
开水 kāi shuǐ nước sôi
kǎn chặt, chém
看不起 kàn bù qǐ coi khinh
看望 kàn wàng đi thăm
kào dựa dẫm, dựa vào
kē quả (lượng từ)
可见 kě jiàn cho thấy (đứng đầu vế câu thứ hai)
可靠 kě kào đáng tin cậy
可怕 kě pà đáng sợ
kè gram
克服 kè fú khắc phục
刻苦 kè kǔ khắc khổ, chịu khó
客观 kè guān khách quan
课程 kè chéng môn học
空间 kōng jiān không gian
空闲 kòng xián rảnh rỗi (thời gian)
控制 kòng zhì kiềm chế (cảm xúc, tình cảm), kiểm soát
口味 kǒu wèi khẩu vị
kuā khen
夸张 kuā zhāng phóng đại
会计 kuàì jì kế toán
kuān rộng
昆虫 kūn chóng côn trùng
扩大 kuò dà mở rộng (phạm vi, khoảng cách, thị trường)
辣椒 là jiāo ớt
lán ngăn, chặn
làn nát, loét, rách, thối rữa
朗读 lǎng dú đọc to
劳动 láo dòng lao động
劳驾 láo jià làm ơn, xin phiền
老百姓 lǎo bǎi xìng lão bách tính
老板 lǎo bǎn ông chủ
老婆 lǎo pó bà xã
老实 lǎo shí thật thà
老鼠 lǎo shǔ con chuột
姥姥 lǎo lǎo bà ngoại
乐观 lè guān lạc quan
léi sấm
类型 lèi xíng loại hình
冷淡 lěng dàn lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng
厘米 lí mǐ cm
离婚 lí hūn li hôn
lí quả lê
理论 lǐ lùn lý luận
理由 lǐ yóu lí do
力量 lì liàng sức mạnh
立即 lì jí lập tức
立刻 lì kè lập tức
利润 lì rùn lợi nhuận
利息 lì xī lợi tức
利益 lì yì lợi ích
利用 lì yòng tận dụng, lợi dụng
连忙 lián máng vội vã
连续 lián xù liên tục
联合 lián hé liên hiệp
恋爱 liàn ài yêu đương
良好 liáng hǎo tốt đẹp
粮食 liáng shí lương thực
liàng sáng
了不起 liǎo bù qǐ giỏi giang
Created by: user-1983155
 

 



Voices

Use these flashcards to help memorize information. Look at the large card and try to recall what is on the other side. Then click the card to flip it. If you knew the answer, click the green Know box. Otherwise, click the red Don't know box.

When you've placed seven or more cards in the Don't know box, click "retry" to try those cards again.

If you've accidentally put the card in the wrong box, just click on the card to take it out of the box.

You can also use your keyboard to move the cards as follows:

If you are logged in to your account, this website will remember which cards you know and don't know so that they are in the same box the next time you log in.

When you need a break, try one of the other activities listed below the flashcards like Matching, Snowman, or Hungry Bug. Although it may feel like you're playing a game, your brain is still making more connections with the information to help you out.

To see how well you know the information, try the Quiz or Test activity.

Pass complete!
"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards