click below
click below
Normal Size Small Size show me how
HSK5 HOC DI MA DI
150 TU 4
| Question | Answer |
|---|---|
| 夹子 | jiā zi cái kẹp |
| 家庭 | jiā tíng gia đình |
| 家务 | jiā wù việc nhà |
| 家乡 | jiā xiāng quê hương |
| 嘉宾 | jiā bīn khách mời |
| 甲 | jiǎ giáp |
| 假如 | jiǎ rú giả dụ |
| 假设 | jiǎ shè giả thuyết |
| 假装 | jiǎ zhuāng giả vờ |
| 价值 | jià zhí giá trị |
| 驾驶 | jià shǐ lái xe |
| 嫁 | jià gả chồng |
| 坚决 | jiān jué kiên quyết |
| 坚强 | jiān qiáng kiên cường |
| 肩膀 | jiān bǎng bờ vai |
| 艰巨 | jiān jù khó khăn (công việc, nhiệm vụ) |
| 艰苦 | jiān kǔ gian khổ, gian khóa |
| 兼职 | jiān zhí kiêm nhiệm |
| 捡 | jiǎn nhặt |
| 剪刀 | jiǎn dāo cái kéo |
| 简历 | jiǎn lì sơ yếu lý lịch |
| 简直 | jiǎn zhí gần như |
| 建立 | jiàn lì thành lập (tổ chức, trường học), thiết lập (quan hệ) |
| 建设 | jiàn shè dựng xây, xây dựng |
| 建筑 | jiàn zhù công trình xây dưng, (công ty) xây dựng, (ngành) xây dựng |
| 健身 | jiàn shēn tập thể dục |
| 键盘 | jiàn pán bàn phím |
| 讲究 | jiǎng jiū coi trọng |
| 讲座 | jiǎng zuò buổi diễn thuyết |
| 酱油 | jiàng yóu xì dầu |
| 交换 | jiāo huàn trao đổi |
| 交际 | jiāo jì giao tiếp |
| 交往 | jiāo wǎng đi lại, giao thiệp |
| 浇 | jiāo tưới nước |
| 胶水 | jiāo shuǐ keo dán |
| 角度 | jiǎo dù góc độ |
| 狡猾 | jiǎo huá giảo hoạt |
| 教材 | jiào cái giao trình |
| 教练 | jiào liàn huấn luyện viên |
| 教训 | jiào xùn giáo huấn, bài học |
| 阶段 | jiē duàn giai đoạn |
| 结实 | jiē shi chắc chắn |
| 接触 | jiē chù tiếp xúc |
| 接待 | jiē dài tiếp đãi |
| 接近 | jiē jìn tiếp cận |
| 节省 | jié shěng tiết kiệm |
| 结构 | jié gòu kết cấu |
| 结合 | jié hé kết hợp |
| 结论 | jié lùn kết luận |
| 结账 | jié zhàng thanh toán |
| 戒 | jiè cai (thuốc, rượu, nghiện) |
| 戒指 | jiè zhǐ nhẫn |
| 届 | jiè khóa |
| 借口 | jiè kǒu cớ, lí do |
| 金属 | jīn shǔ kim loại |
| 尽快 | jǐn kuài mau chóng |
| 尽量 | jǐn liàng cố gắng |
| 紧急 | jǐn jí cấp bách |
| 谨慎 | jǐn shèn cẩn thận, thận trọng |
| 尽力 | jìn lì dốc hết sức |
| 进步 | jìn bù tiến bộ |
| 进口 | jìn kǒu nhập khẩu |
| 近代 | jìn dài cận đại |
| 经典 | jīng diǎn kinh điển |
| 经商 | jīng shāng kinh doanh |
| 经营 | jīng yíng kinh doanh (cửa hàng), vận hành (công ty) |
| 精力 | jīng lì tinh lực |
| 精神 | jīng shén tinh thần |
| 酒吧 | jiǔ bā quán ba |
| 救 | jiù cứu |
| 救护车 | jiù hù chē xe cứu thương |
| 舅舅 | jiù jiù cậu (em mẹ) |
| 居然 | jū rán không ngờ lại |
| 桔子 | jú zi quýt |
| 巨大 | jù dà lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại) |
| 具备 | jù bèi chuẩn bị đủ, có đủ (tư cách, điều kiện, tinh lực) |
| 具体 | jù tǐ cụ thể |
| 俱乐部 | jù lè bù câu lạc bộ |
| 据说 | jù shuō nghe nói, nghe đồn |
| 捐 | juān quyên góp |
| 决赛 | jué sài trận chung kết |
| 决心 | jué xīn quyết tâm |
| 角色 | jué sè nhân vật |
| 绝对 | jué duì tuyệt đối |
| 军事 | jūn shì quân sự |
| 均匀 | jūn yún bình quân, trung bình |
| 卡车 | kǎ chē xe tải |
| 开发 | kāi fā phát triển (hệ thống, ngành nghề, kĩ thuật, sản phẩm) |
| 开放 | kāi fàng mở cửa |
| 开幕式 | kāi mù shì lễ khai mạc |
| 开水 | kāi shuǐ nước sôi |
| 砍 | kǎn chặt, chém |
| 看不起 | kàn bù qǐ coi khinh |
| 看望 | kàn wàng đi thăm |
| 靠 | kào dựa dẫm, dựa vào |
| 颗 | kē quả (lượng từ) |
| 可见 | kě jiàn cho thấy (đứng đầu vế câu thứ hai) |
| 可靠 | kě kào đáng tin cậy |
| 可怕 | kě pà đáng sợ |
| 克 | kè gram |
| 克服 | kè fú khắc phục |
| 刻苦 | kè kǔ khắc khổ, chịu khó |
| 客观 | kè guān khách quan |
| 课程 | kè chéng môn học |
| 空间 | kōng jiān không gian |
| 空闲 | kòng xián rảnh rỗi (thời gian) |
| 控制 | kòng zhì kiềm chế (cảm xúc, tình cảm), kiểm soát |
| 口味 | kǒu wèi khẩu vị |
| 夸 | kuā khen |
| 夸张 | kuā zhāng phóng đại |
| 会计 | kuàì jì kế toán |
| 宽 | kuān rộng |
| 昆虫 | kūn chóng côn trùng |
| 扩大 | kuò dà mở rộng (phạm vi, khoảng cách, thị trường) |
| 辣椒 | là jiāo ớt |
| 拦 | lán ngăn, chặn |
| 烂 | làn nát, loét, rách, thối rữa |
| 朗读 | lǎng dú đọc to |
| 劳动 | láo dòng lao động |
| 劳驾 | láo jià làm ơn, xin phiền |
| 老百姓 | lǎo bǎi xìng lão bách tính |
| 老板 | lǎo bǎn ông chủ |
| 老婆 | lǎo pó bà xã |
| 老实 | lǎo shí thật thà |
| 老鼠 | lǎo shǔ con chuột |
| 姥姥 | lǎo lǎo bà ngoại |
| 乐观 | lè guān lạc quan |
| 雷 | léi sấm |
| 类型 | lèi xíng loại hình |
| 冷淡 | lěng dàn lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng |
| 厘米 | lí mǐ cm |
| 离婚 | lí hūn li hôn |
| 梨 | lí quả lê |
| 理论 | lǐ lùn lý luận |
| 理由 | lǐ yóu lí do |
| 力量 | lì liàng sức mạnh |
| 立即 | lì jí lập tức |
| 立刻 | lì kè lập tức |
| 利润 | lì rùn lợi nhuận |
| 利息 | lì xī lợi tức |
| 利益 | lì yì lợi ích |
| 利用 | lì yòng tận dụng, lợi dụng |
| 连忙 | lián máng vội vã |
| 连续 | lián xù liên tục |
| 联合 | lián hé liên hiệp |
| 恋爱 | liàn ài yêu đương |
| 良好 | liáng hǎo tốt đẹp |
| 粮食 | liáng shí lương thực |
| 亮 | liàng sáng |
| 了不起 | liǎo bù qǐ giỏi giang |