Save
Upgrade to remove ads
Busy. Please wait.
Log in with Clever
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
Sign up using Clever
or

Username is available taken
show password


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
Your email address is only used to allow you to reset your password. See our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
focusNode
Didn't know it?
click below
 
Knew it?
click below
Don't Know
Remaining cards (0)
Know
0:00
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

150 TU 3

150 TU 3 - HOC DI CHE IU

QuestionAnswer
干燥 gān zào khô ráo, khô hanh
赶紧 gǎn jǐn mau chóng
赶快 gǎn kuài mau chóng
感激 gǎn jī cảm kích, biết ơn
感受 gǎn shòu cảm nhận
感想 gǎn xiǎng cảm tưởng, suy nghĩ
干活儿 gàn huó ér lao động
钢铁 gāng tiě sắt thép
高档 gāo dàng cao cấp, đẳng cấp
高级 gāo jí cao cấp
gǎo làm
告别 gào bié từ biệt
格外 gé wài đặc biệt
隔壁 gé bì sát vách, ngay cạnh
个别 gè bié cá biệt
个人 gè rén cá nhân
个性 gè xìng cá tính
各自 gè zì tự, mỗi
gēn lượng từ: sợi, cành, khúc, ngón
根本 gēn běn vốn
工厂 gōng chǎng xưởng, xí nghiệp
工程师 gōng chéng shī kỹ sư
工具 gōng jù công cụ
工人 gōng rén công nhân
工业 gōng yè công nghiệp
公布 gōng bù công bố
公开 gōng kāi công khai
公平 gōng píng công bằng
公寓 gōng yù chung cư
公元 gōng yuán công nguyên
公主 gōng zhǔ công chúa
功能 gōng néng công năng
恭喜 gōng xǐ chúc mừng
贡献 gòng xiàn cống hiến
沟通 gōu tōng trao đổi, thấu hiểu
构成 gòu chéng tạo thành, cấu thành
姑姑 gū gu cô
姑娘 gū niang cô gái
古代 gǔ dài cổ đại
古典 gǔ diǎn cổ điển
股票 gǔ piào cổ phiếu
骨头 gǔ tou xương
鼓舞 gǔ wǔ cổ vũ
鼓掌 gǔ zhǎng vỗ tay
固定 gù dìng cố định
挂号 guà hào xếp số
guāi ngoan
拐弯 guǎi wān rẽ
怪不得 guài bù dé chẳng trách
关闭 guān bì đóng
观察 guān chá quan sát
观点 guān diǎn quan điểm
观念 guān niàn quan niệm
guān quan
管子 guǎn zi cái ống
冠军 guàn jūn quán quân
光滑 guāng huá bóng mượt
光临 guāng lín đến, có mặt
光明 guāng míng quang minh, sáng sủa
光盘 guāng pán đĩa CD, VCD,DVD
广场 guǎng chǎng quảng trường
广大 guǎng dà quảng đại, rộng lớn
广泛 guǎng fàn rộng khắp
归纳 guī nà tóm tắt
规矩 guī ju qui tắc
规律 guī lǜ qui luật
规模 guī mó qui mô
规则 guī zé nội qui
柜台 guì tái quầy ba, quầy
gǔn cút, cuộn, lăn
guō nồi
国庆节 guó qìng jié quốc khánh
国王 guó wáng quốc vương
果然 guǒ rán quả nhiên
果实 guǒ shí quả thật
过分 guò fèn quá đáng
过敏 guò mǐn mẫn cảm, dị ứng
过期 guò qī quá hạn
hā ha ha
海关 hǎi guān hải quan
海鲜 hǎi xiān hải sản
hǎn hét
行业 háng yè ngành nghề
豪华 háo huá sang trọng
好客 hào kè hiếu khách
好奇 hào qí hiếu kì
合法 hé fǎ hợp pháp
合理 hé lǐ hợp lý
合同 hé tóng hợp đồng
合影 hé yǐng chụp ảnh chung, chụp ảnh tập thể
合作 hé zuò hợp tác
何必 hé bì hà tất
何况 hé kuàng huống hồ, hơn nữa
和平 hé píng hòa bình
核心 hé xīn trọng tâm
hèn hận
猴子 hóu zi khỉ
后背 hòu bèi phía sau
后果 hòu guǒ hậu quả
呼吸 hū xī hít thở
忽然 hū rán bỗng nhiên
忽视 hū shì không coi trọng (kinh tế, ngành nghề, vấn đề nhỏ, nghiên cứu)
胡说 hú shuō nói nhăng quậy
胡同 hú tòng ngõ, hẻm
hú bình, ấm
蝴蝶 hú dié con bướm
糊涂 hú tú hồ đồ
花生 huā shēng lạc, đậu phộng
huá chèo (thuyền)
华裔 huá yì hoa kiều
huá trượt, trơn
化学 huà xué hóa học
话题 huà tí chủ đề
怀念 huái niàn hoài niệm
怀孕 huái yùn mang bầu
缓解 huǎn jiě thả lỏng, giảm
幻想 huàn xiǎng ảo tưởng, giả tưởng
慌张 huāng zhāng hoảng sợ, rối rắm, rối
黄金 huáng jīn vàng
huī màu xám
灰尘 huī chén tro bụi
灰心 huī xīn nản lòng
huī vẫy
恢复 huī fù hồi phục, khôi phục
汇率 huì lǜ tỷ giá
婚礼 hūn lǐ hôn lễ
婚姻 hūn yīn hôn nhân
活跃 huó yuè sôi nổi
火柴 huǒ chái diêm
伙伴 huǒ bàn bạn đồng hành
或许 huò xǔ có lẽ
机器 jī qì máy móc
肌肉 jī ròu cơ bắp
基本 jī běn cơ bản, căn bản
激烈 jī liè khốc liệt, kịch liệt
及格 jí gé đạt điểm qua
极其 jí qí cực kì
急忙 jí máng vội vàng
急诊 jí zhěn cấp cứu
集合 jí hé tập hợp
集体 jí tǐ tập thể
集中 jí zhōng tập trung
计算 jì suàn tính toán
记录 jì lù ghi chép
记忆
纪录 jì lù kỷ lục
纪律 jì lǜ kỷ luật
纪念 jì niàn kỉ niệm
系领带 jì lǐng dài thắt cà vạt
寂寞 jì mò cô đơn
Created by: user-1983155
 

 



Voices

Use these flashcards to help memorize information. Look at the large card and try to recall what is on the other side. Then click the card to flip it. If you knew the answer, click the green Know box. Otherwise, click the red Don't know box.

When you've placed seven or more cards in the Don't know box, click "retry" to try those cards again.

If you've accidentally put the card in the wrong box, just click on the card to take it out of the box.

You can also use your keyboard to move the cards as follows:

If you are logged in to your account, this website will remember which cards you know and don't know so that they are in the same box the next time you log in.

When you need a break, try one of the other activities listed below the flashcards like Matching, Snowman, or Hungry Bug. Although it may feel like you're playing a game, your brain is still making more connections with the information to help you out.

To see how well you know the information, try the Quiz or Test activity.

Pass complete!
"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards