Save
Upgrade to remove ads
Busy. Please wait.
Log in with Clever
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
Sign up using Clever
or

Username is available taken
show password


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
Your email address is only used to allow you to reset your password. See our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
focusNode
Didn't know it?
click below
 
Knew it?
click below
Don't Know
Remaining cards (0)
Know
0:00
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

TIEP NE

150 TU 2

QuestionAnswer
chuī thổi
词汇 cí huì từ vựng
辞职 cí zhí từ chức, bỏ việc
此外 cǐ wài ngoài ra
次要 cì yào thứ yếu
刺激 cì jī kích thích
匆忙 cōng máng vội vàng
从此 cóng cǐ từ đó
从而 cóng ér cho nên
从前 cóng qián từ trước
从事 cóng shì theo đuổi
粗糙 cū cāo thô ráp
促进 cù jìn xúc tiến
促使 cù shǐ thúc đẩy
cù giấm
cuī giục
存在 cún zài tồn tại
措施 cuò shī sách lược, chính sách
答应 dā yìng hứa, đồng ý
达到 dá dào đạt đến
打工 dǎ gōng làm thêm
打交道 dǎ jiāo dào kết bạn
打喷嚏 dǎ pēn tì hắt xì
打听 dǎ tīng hỏi thăm
大方 dà fāng phóng khoáng
大厦 dà shà tòa nhà
大象 dà xiàng voi
大型 dà xíng lớn (qui mô)
dāi ở lì, ở
代表 dài biǎo đại diện
代替 dài tì thay thế
贷款 dài kuǎn vay tiền
待遇 dài yù đãi ngộ
担任 dān rèn đảm nhiệm
单纯 dān chún đơn thuần,ngây thơ
单调 dān diào đơn điệu
单独 dān dú đơn độc
单位 dān wèi đơn vị
单元 dān yuán đơn nguyên, cụm
耽误 dān wù bỏ lỡ
胆小鬼 dǎn xiǎo guǐ kẻ nhát gan
dàn nhạt
当地 dāng dì địa phương
当心 dāng xīn để tâm, lưu tâm
dǎng chắn
导演 dǎo yǎn đạo diễn
导致 dǎo zhì gây ra
岛屿 dǎo yǔ đảo
倒霉 dǎo méi xui xẻo
到达 dào dá đến
道德 dào dé đạo đức
道理 dào lǐ đạo lí, bài học
登记 dēng jì đăng kí
等待 děng dài đợi, chờ đợi
等于 děng yú bằng
dī giọt
的确 dí què đúng, thật (phó từ)
敌人 dí rén kẻ địch
地道 dì dào chuẩn bản địa (ngôn ngữ, món ăn)
地理 dì lǐ địa lý
地区 dì qū khu vực
地毯 dì tǎn thảm
地位 dì wèi địa vị
地震 dì zhèn động đất
dì truyền
点心 diǎn xīn điểm tâm
电池 diàn chí pin
电台 diàn tái đài truyền hình
diào câu (cá)
dǐng đội, cái (lượng từ cho mũ)
动画片 dòng huà piàn phim hoạt hình
dòng đông cứng
dòng hang động
豆腐 dòu fǔ đậu phụ
dòu trêu
独立 dú lì độc lập
独特 dú tè độc đáo
度过 dù guò trải qua (thời kì, thời gian)
duàn đoạn, đứt
duī đống
对比 duì bǐ đối chiếu
对待 duì dài đối đãi
对方 duì fāng đối phương
对手 duì shǒu đối thủ
对象 duì xiàng đối tượng
兑换 duì huàn đổi
dūn tấn
dūn ngồi xổm
dùn bữa
多亏 duō kuī may mà
多余 duō yú thừa thãi
duǒ bông
躲藏 duǒ cáng trốn
恶劣 è liè khắc nghiệt, hà khắc
耳环 ěr huán khuyên tai
发表 fā biǎo phát biểu, đăng, ra mắt (tác phẩm)
发愁 fā chóu phát buồn, chán
发达 fā dá phát đạt, phát triển
发抖 fā dǒu run rẩy
发挥 fā huī phát huy
发明 fā míng phát minh
发票 fā piào hóa đơn giá trị gia tăng
发言 fā yán phát biểu (ý kiến)
罚款 fá kuǎn phạt tiền
法院 fǎ yuàn tòa án
fān lật, giở
繁荣 fán róng phồn vinh
反而 fǎn ér ngược lại
反复 fǎn fù lặp đi lặp lại
反应 fǎn yìng phản ứng
反映 fǎn yìng phản ánh
反正 fǎn zhèng dù sao thì
范围 fàn wéi phạm vi
fāng phương
方案 fāng àn phương án
方式 fāng shì phương thức
妨碍 fáng ài trở ngại, cản trở
仿佛 fǎng fú dường như
fēi phi, không
肥皂 féi zào bánh xà phòng
废话 fèi huà lời nói thừa thãi
分别 fēn bié phân biệt, lần lượt, xa nhau
分布 fēn bù phân bố
分配 fēn pèi chia sẻ, phân chia, phân công
分手 fēn shǒu chia tay
分析 fēn xī phân tích
纷纷 fēn fēn lũ lượt
奋斗 fèn dòu phấn đấu
风格 fēng gé phong cách
风景 fēng jǐng phong cảnh
风俗 fēng sú phong tục
风险 fēng xiǎn mạo hiểm, hiểm nguy
疯狂 fēng kuáng điên rồ
讽刺 fěng cì châm biếm
否定 fǒu dìng phủ định
否认 fǒu rèn phủ nhận
fú vịn
服装 fú zhuāng phục trang, quần áo
fú bức (lượng từ cho tranh)
辅导 fǔ dǎo phụ đạo, bổ trợ
妇女 fù nǚ phụ nữ
复制 fù zhì copy
改革 gǎi gé cải cách
改进 gǎi jìn cải tiến
改善 gǎi shàn cải thiện
改正 gǎi zhèng đính chính
gài đậy, bao phủ
概括 gài kuò khái quát
概念 gài niàn khái niệm
干脆 gān cuì dứt khoát
Created by: user-1983155
 

 



Voices

Use these flashcards to help memorize information. Look at the large card and try to recall what is on the other side. Then click the card to flip it. If you knew the answer, click the green Know box. Otherwise, click the red Don't know box.

When you've placed seven or more cards in the Don't know box, click "retry" to try those cards again.

If you've accidentally put the card in the wrong box, just click on the card to take it out of the box.

You can also use your keyboard to move the cards as follows:

If you are logged in to your account, this website will remember which cards you know and don't know so that they are in the same box the next time you log in.

When you need a break, try one of the other activities listed below the flashcards like Matching, Snowman, or Hungry Bug. Although it may feel like you're playing a game, your brain is still making more connections with the information to help you out.

To see how well you know the information, try the Quiz or Test activity.

Pass complete!
"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards