Save
Upgrade to remove ads
Busy. Please wait.
Log in with Clever
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
Sign up using Clever
or

Username is available taken
show password


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
Your email address is only used to allow you to reset your password. See our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
focusNode
Didn't know it?
click below
 
Knew it?
click below
Don't Know
Remaining cards (0)
Know
0:00
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

Từ vựng

150 TU 1

QuestionAnswer
ồ, à (āi)
唉, 我没想到会这样 ồ, tôi không ngờ nó lại thế này(Āi, wǒ méi xiǎngdào huì zhèyàng)
爱心 tấm lòng yêu thương (àixīn)
他总是充满爱心 anh ấy luôn đầy tấm lòng yêu thương (Tā zǒng shì chōngmǎn àixīn.)
an ủi (ānwèi)
我尽力安慰她。 tôi cố gắng an ủi cô ấy (Wǒ jìnlì ānwèi tā..)
bờ (sông, biển) -- àn
船停在了岸边。 con thuyền dừng lại ở bên (Chuán tíng zàile ànbiān.)
熬夜 Thức đêm (áoyè)
他因为熬夜显得很累。 Tā yīnwèi áoyè xiǎndé hěn lèi. (Anh ấy trông mệt mỏi vì thức đêm.)
包含 bāohán (Bao gồm)
这个报告包含很多数据。 Zhège bàogào bāohán hěn duō shùjù. Báo cáo này bao gồm nhiều dữ liệu.
宝贵 bǎoguì Quý giá
他的建议非常宝贵。 Tā de jiànyì fēicháng bǎoguì. Lời khuyên của anh ấy rất quý giá.
保存 bǎocún Bảo quản
要好好保存这份文件。 Yào hǎohǎo bǎocún zhè fèn wénjiàn. Cần bảo quản tốt tài liệu này.
保留 bǎoliú Giữ lại
我们决定保留原计划。 Wǒmen juédìng bǎoliú yuán jìhuà. Chúng tôi quyết định giữ lại kế hoạch ban đầu.
报到 Báo đáo bàodào
他今天上午来报到。 Tā jīntiān shàngwǔ lái bàodào. Anh ấy đến báo đáo vào buổi sáng nay.
报告 bàogào Báo cáo
请在会议上发表你的报告。 Qǐng zài huìyì shàng fābiǎo nǐ de bàogào. Xin vui lòng trình bày báo cáo của bạn trong cuộc họp.
悲观 bēiguān Bi quan
他对未来非常悲观。 Tā duì wèilái fēicháng bēiguān. Anh ấy rất bi quan về tương lai.
背景 bèijǐng Bối cảnh
她详细说明了项目的背景。 Tā xiángxì shuōmíng le xiàngmù de bèijǐng. Cô ấy đã giải thích chi tiết bối cảnh của dự án.
被子 bèizi Chăn, mền
本科 běnkē Cử nhân
他在北京大学读本科。 Tā zài Běijīng Dàxué dú běnkē. Anh ấy học cử nhân ở Đại học Bắc Kinh.
本领 běnlǐng Khả năng, năng lực
他充分展示了自己的本领。 Tā chōngfèn zhǎnshì le zìjǐ de běnlǐng. Anh ấy đã phô diễn trọn vẹn năng lực của mình.
比例 bǐlì Tỉ lệ
āi thán từ
āi thán từ
爱护 ài hù yêu thương, giữ gìn
爱惜 ài xī quý trọng
爱心 ài xīn lòng tốt
安装 ān zhuāng lắp đặt
àn bờ
àn tối
熬夜 áo yè thức đêm
把握 bǎ wò nắm chắc
bǎi bày
办理 bàn lǐ làm (thủ tục)
傍晚 bàng wǎn chiều muộn
包裹 bāo guǒ bưu kiện
包含 bāo hán bao hàm
包括 bāo kuò bao gồm
báo mỏng
宝贝 bǎo bèi bảo bối
宝贵 bǎo guì quí báu
保持 bǎo chí duy trì
保留 bǎo liú bảo lưu
保险 bǎo xiǎn bảo hiểm
报到 bào dào điểm danh
报道 bào dào đưa tin, bản tin
报告 bào gào báo cáo
报社 bào shè tòa soạn báo
抱怨 bào yuàn trách móc
bèi học thuộc, cõng
悲观 bēi guān bi quan
背景 bèi jǐng bối cảnh
被子 bèi zi chăn
本科 běn kē trình độ đại học
本领 běn lǐng bản lĩnh
本质 běn zhì bản chất
比例 bǐ lì tỉ lệ
彼此 bǐ cǐ lẫn nhau, với nhau
必然 bì rán tất yếu
必要 bì yào cần thiết, cần
避免 bì miǎn tránh
编辑 biān jí biên tập
鞭炮 biān pào pháo
便 biàn liền
辩论 biàn lùn biện luận
标点 biāo diǎn dấu
标志 biāo zhì đánh dấu, ký hiệu
表达 biǎo dá diễn đạt
表面 biǎo miàn bề mặt, bề ngoài
表明 biǎo míng cho thấy
表情 biǎo qíng biểu cảm
表现 biǎo xiàn biểu hiện
冰淇淋 bīng qí lín kem
病毒 bìng dú vi rút
玻璃 bō lí thủy tinh
播放 bō fàng phát sóng
脖子 bó zi cổ
博物馆 bó wù guǎn bảo tàng
补充 bǔ chōng bổ sung
不安 bú ān bất an
不断 bú duàn không ngừng
不见得 bú jiàn dé chưa chắc
不耐烦 bú nài fán chán nản, không kiên nhẫn
不然 bú rán nếu không thì
不如 bú rú không bằng
不要紧 bú yào jǐn không quan trọng
不足 bú zú không đủ
bù vải
步骤 bù zhòu bước
部门 bù mén ban ngành, bộ phận
财产 cái chǎn tài sản
采访 cǎi fǎng phỏng vấn
采取 cǎi qǔ chọn, dùng
彩虹 cǎi hóng cầu vồng
cǎi giẫm
参考 cān kǎo tham khảo
参与 cān yù tham gia
惭愧 cán kuì hổ thẹn
操场 cāo chǎng sân vận động
操心 cāo xīn lo lắng
cè quyển, sổ
测验 cè yàn thí nghiệm
曾经 céng jīng đã từng
叉子 chā zi cái dĩa, cái xiên, cái nĩa
差距 chā jù sự khác biệt
chā cắm, chèn
chāi gỡ, dỡ
产品 chǎn pǐn sản phẩm
产生 chǎn shēng sản sinh, nảy sinh
长途 cháng tú đường dài
常识 cháng shí kiến thức cơ bản
chāo chép
超级 chāo jí siêu cấp, cực kỳ
cháo về hướng
潮湿 cháo shī ẩm ướt
chǎo ồn ào
吵架 chǎo jià cãi vã
chǎo xào
车库 chē kù nhà xe
车厢 chē xiāng toa tàu
彻底 chè dǐ triệt để
沉默 chén mò im lặng
chèn nhân
chēng gọi là
称呼 chēng hū xưng hô
称赞 chēng zàn tán thưởng
成分 chéng fèn thành phần
成果 chéng guǒ thành quả
成就 chéng jiù thành tựu
成立 chéng lì thành lập
成人 chéng rén người lớn
成熟 chéng shú thành thục
成语 chéng yǔ thành ngữ
成长 chéng zhǎng trưởng thành
诚恳 chéng kěn thành khẩn
承担 chéng dān chịu trách nhiệm
承认 chéng rèn thừa nhận
承受 chéng shòu chịu đựng
程度 chéng dù trình độ
程序 chéng xù trình tự
吃亏 chī kuī thiệt thòi
池塘 chí táng ao hồ
迟早 chí zǎo sớm muộn
持续 chí xù kéo dài, tiêp tục
尺子 chǐ zi thước đo
翅膀 chì bǎng cánh
chōng xông, xô đẩy
充分 chōng fèn đầy đủ
充满 chōng mǎn tràn đầy
重复 chóng fù lặp lại
宠物 chǒng wù thú cưng
抽屉 chōu tì ngăn kéo
抽象 chōu xiàng trừu tượng
chǒu xấu
chòu thối
出版 chū bǎn xuất bản
出口 chū kǒu lối ra, cửa ra
出色 chū sè xuất sắc
出示 chū shì xuất trình
出席 chū xí tham dự
初级 chū jí sơ cấp
除非 chú fēi trừ phi
除夕 chú xī giao thừa
处理 chǔ lǐ xử lý
传播 chuán bō lan truyền, lây lan
传染 chuán rǎn nhiễm
传说 chuán shuō truyền thuyết
传统 chuán tǒng truyền thống
窗帘 chuāng lián rèm cửa
chuǎng xông vào, xông lên
创造 chuàng zào sáng tạo
Created by: user-1983155
 

 



Voices

Use these flashcards to help memorize information. Look at the large card and try to recall what is on the other side. Then click the card to flip it. If you knew the answer, click the green Know box. Otherwise, click the red Don't know box.

When you've placed seven or more cards in the Don't know box, click "retry" to try those cards again.

If you've accidentally put the card in the wrong box, just click on the card to take it out of the box.

You can also use your keyboard to move the cards as follows:

If you are logged in to your account, this website will remember which cards you know and don't know so that they are in the same box the next time you log in.

When you need a break, try one of the other activities listed below the flashcards like Matching, Snowman, or Hungry Bug. Although it may feel like you're playing a game, your brain is still making more connections with the information to help you out.

To see how well you know the information, try the Quiz or Test activity.

Pass complete!
"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards