click below
click below
Normal Size Small Size show me how
Từ mới N3 (DM) 1.6
| Question | Answer |
|---|---|
| 詰める | つめる; lấp; bịt; nhồi vào (Cật) |
| 詰まる | つまる; đầy; bít; ngưng trệ; ứ đọng (Cật) |
| 慣れる | なれる; quen; trở nên quen với (Quán) |
| 慣らす | ならす; làm cho quen (Quán) |
| 変わる | かわる; thay đổi (bên ngoài nhưng bản chất vẫn giữ nguyên; ví dụ thay đổi màu tóc; thay đổi cuộc sống) (Biến) |
| 変える | かえる; thay đổi (bên ngoài nhưng bản chất vẫn giữ nguyên; ví dụ thay đổi màu tóc; thay đổi cuộc sống) (Biến) |
| 代わる | かわる; thay đổi vị trí; thế chỗ (Đại) |
| 代える | かえる; thay đổi vị trí; thế chỗ (Đại) |
| 替わる | かわる; thay mới hoàn toàn một thứ (Thế) |
| 替える | かえる; thay mới hoàn toàn một thứ (Thế) |
| 換わる | かわる; hoán đổi; trao đổi (đổi tiền; trao đổi quà; danh thiếp) (Hoán) |
| 換える | かえる; hoán đổi; trao đổi (đổi tiền; trao đổi quà; danh thiếp) (Hoán) |
| 返る | かえる; được trả lại (Phản) |
| 返す | かえす; trả lại (Phản) |
| 間違う | まちがう; bị sai; làm sai (Gian Vi) |
| 間違える | まちがえる; nhầm lẫn (Gian Vi) |
| 含む | ふくむ; chứa; (Hàm) |
| 含める | ふくめる; bao gồm (Hàm) |
| 抜ける | ぬける; rụng; xả hơi; rời khỏi (cuộc họp...) (Bạt) |
| 抜く | ぬく; nhổ; rút (Bạt) |
| 現れる | あらわれる; xuất hiện; ló ra; lộ diện (Hiện) |
| 現す | あらわす; làm cho xuất hiện; bộc lộ; biểu lộ (Hiện) |
| 表れる | あらわれる; biểu hiện (trên mặt) (Biểu) |
| 表す | あらわす; bày tỏ; biểu hiện (Biểu) |
| 散る | ちる; rơi rụng; rơi; rụng (Tán) |
| 散らす | ちらす; làm rụng; vứt lung tung; rải rác (Tán) |
| 続く | つづく; tiếp tục (Tục) |
| 伸びる | のびる; lớn lên; tăng thêm; dài ra (Thân) |
| 伸ばす | のばす; làm dài ra; vươn (Thân) |
| 延びる | のびる; bị trì hoãn; bị kéo dài (Diên) |
| 延ばす | のばす; trì hoãn; kéo dài (Diên) |
| 重なる | かさなる; trùng lịch; xếp chồng (Trọng) |
| 重ねる | かさねる; chồng lên; tích lũy kinh nghiệm; trải nghiệm (Trọng) |