Save
Upgrade to remove ads
Busy. Please wait.
Log in with Clever
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
Sign up using Clever
or

Username is available taken
show password


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
Your email address is only used to allow you to reset your password. See our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
focusNode
Didn't know it?
click below
 
Knew it?
click below
Don't Know
Remaining cards (0)
Know
0:00
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

2400

3000 từ vụng từ 2200-2400

TermDefinition
pose v, n đưa ra, đề ra, đặt; sự đặt, đề ra, gây ra (chưa thành viện thực, nguy cơ)
possess v có, chiếm hữu
possession n quyền sở hữu, vật sở hữu
pot n can, bình, lọ...
potential adj, n tiềm năng; khả năng, tiềm lực
praise n, v sự ca ngợi, sự tán dương, lòng tôn kính, tôn thờ; khen ngợi, tán dương
precise adj rõ ràng, chính xác; tỉ mỉ, kỹ tính
precisely adv đúng, chính xác, cần thận
premises n biệt thự
preserve v bảo quản, giữ gìn, bảo tồn
presumably adv có thể được, có lẽ
previous adj vội vàng, hấp tấp; trước (vd. ngày hôm trước, trước đây), ưu tiên
priest n linh mục, thầy tu
prior adj trước, ưu tiên
prize n giải, giải thưởng
probable adj có thể, có khả năng
procedure n thủ tục
progress n, v sự tiến tới, sự tiến triển; tiến bộ, tiến triển, phát triển
project n, v đề án, dự án, kế hoạch; dự kiến, kế hoạch
prompt adj, v mau lẹ, nhanh chóng; xúi, giục, nhắc nhở
promptly adv mau lẹ, ngay lập tức
proof n chứng, chứng cớ, bằng chứng; sự kiểm chứng
proper adj đúng, thích đáng, thích hợp, đứng đắn (hơi cổ hủ)
properly adv một cách đúng đắn, một cách thích đáng
proportion n sự cân xứng, sự cân đối
proposal n sự đề nghị, đề xuất
propose v đề nghị, đề xuat, đưa ra
prospect n viễn cảnh, toàn cảnh; triển vọng, mong chờ
provided, providing conj với điều kiện là, miễn là
pupil n học sinh
quit v thoát, thoát ra, từ bỏ
rank n, v hàng, dãy; sắp xếp thành hàng, dãy
rapid adj nhanh, nhanh chóng
rare adj hiếm, ít
rear n, adj phía sau; ở đằng sau, ở đằng sau
popular adj có tính đại chúng, (thuộc) nhân dân; được nhiều người ưa chuộng
preference n sự thích hơn, sự ưa hơn; cái được ưa thích hơn
pronounce v tuyên bố, thông báo, phát âm
protest n, v sự phản đối, sự phản kháng; phản đối, phản kháng
prove v chứng tỏ, chứng minh
provide v chuẩn bị đầy đủ, dự phòng; cung cấp, chu cấp
publish v công bố, ban bố; xuất bản
punch v, n đấm, thụi; quả đấm, cú thụi
purpose n mục đích, ý định. on purpose cố tình, cố ý, có chủ tâm
pursue v đuổi theo, đuổi bắt
quantity n lượng, số lượng
quarter n 1/4, 15 phút
quite adv hoàn toàn, hầu hết
rate n, v tỷ lệ, tốc độ
reality n sự thật, thực tế, thực tại
receipt n công thức; đơn thuốc, hóa đơn
poison n, v chất độc, thuốc độc; đánh thuốc độc, tẩm thuốc độc
poisonous adj độc, có chất độc, gây chết, bệnh, những điều độc hại
pole n cực (nam châm, trái đat...)
police n cảnh sát, công an
policy n chính sách
polish n, v nước bóng, nước láng; đánh bóng, làm cho láng, sạch bóng
polite adj lễ phép, lịch sự
politely adv lễ phép, lịch sự
political adj về chính trị, về chính phủ, có tính chính trị
politically adv về mặt chính trị; khôn ngoan, thận trọng; sảo quyệt
politician n nhà chính trị, chính khách
politics n họat động chính trị, đời sống chính trị, quan điểm chính trị
pollution n sự ô nhiễm
pool n vũng nước; bể bơi, hồ bơi
poor adj nghèo
pop n, v tiếp bốp, phong cách dân gian hiện đại; nổ bốp
population n dân cư, dân số; mật độ dân số
port n cảng
position n vị trí, chỗ
positive adj khẳng định, xác thực, rõ ràng, tích cực, lạc quan
possibility n khả năng, triển vọng
possible adj có thể, có thể thực hiện
possibly adv có lẽ, có thể, có thể chấp nhận được
post n, v thư, bưu kiện; gửi thư
post office n bưu điện
potato n khoai tây
potentially adv tiềm năng, tiềm ẩn
pound n pao - đơn vị đo lường
pour v rót, đổ, giội
powder n bột, bụi
power n khả năng, tài năng, năng lực; sức mạnh, nội lực; quyền lực
powerful adj hùng mạnh, hùng cường
practical adj thực hành; thực tế
practically adv về mặt thực hành; thực tế
practice n thực hành, thực tiễn
practise v thực hành, tập luyện
prayer n sự cầu nguyện
predict v báo trước, tiên đoán, dự báo
prefer v thích hơn
pregnant adj mang thai; giàu trí tưởng tượng, sáng tạo
preparation n sự sửa soạn, sự chuẩn bị
prepare v sửa soạn, chuẩn bị
prepared adj đã được chuẩn bị
presence n sự hiện diện, sự có mặt; người, vât hiện diện
present adj, n, v có mặt, hiện diện; hiện nay, hiện thời; bày tỏ, giới thiệu, trình bày, quà
presentation n bài thuyết trình, sự trình diện, sự giới thiệu
president n hiệu trưởng, chủ tịnh, tổng thống
press n, v sự ép, sự nén, sự ấn; ép, nén, bóp, nhấn
pressure n sức ép, áp lực, áp suất
pretend v giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ
pretty adv, adj khá, vưa phải; xinh, xinh xắn;, đẹp
prevent v ngăn cản, ngăn chặn, ngăn ngưa
previously adv trước, trước đây
price n giá cả
pride n sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; tính kiêu căng, tự phụ
primarily adv trước hết, đầu tiên, chủ yếu
primary adj nguyên thủy, đầu tiên; thời cổ đại, nguyên sinh; sơ cấp, tiểu học, cơ bản, cốt lõi
prime minister n thủ tướng
prince n hoàng tử
princess n công chúa
principle n cơ bản, chủ yếu; nguyên lý, nguyên tắc
print v, n in, xuất bản; sự in ra
printer n máy in, thợ in
printing n sự in, thuật in, kỹ sảo in
priority n sự ưu tế, quyền ưu tiên
prison n nhà tù
prisoner n tù nhân
private adj cá nhân, riêng
privately adv riêng tư, cá nhân
probably adv hầu như chắc chắn
problem n vấn đề, điều khó giải quyết
proceed v tiến lên, theo duổi, tiếp diễn
process n, v quá trình, sự tiến triển, quy trình; chế biến, gia công, xử lý
produce v sản xuất, chế tạo
producer n nhà sản xuất
product n sản phẩm
production n sự sản xuất, chế tạo
profession n nghề, nghề nghiệp
professional adj, n (thuộc) nghề, nghề nghiệp; chuyên nghiệp
professor n giáo sư, giảng viên
profit n thuận lợi, lợi ích, lợi nhuận
program n, v chương trình; lên chương trình
programme n chương trình
promise v, n hứa, lời hứa
promote v thăng chức, thăng cấp
promotion n sự thăng chức, sự thăng cấp
pronunciation n sự phát âm
property n tài sản, của cải; đất đấi, nhà cửa, bất động sản
protect v bảo vệ, che chở
protection n sự bảo vệ, sự che chở
proud adj tự hào, kiêu hãnh
proudly adv một cách tự hào, một cách hãnh diện
pub n quán rượu, tiệm rượu
public adj, n chung, công cộng; công chúng, nhân dân. in public giữa công chúng, công khai
publication n sự công bố; sự xuất bản
publicity n sự công khai, sự quảng cáo
publicly adv công khai, công cộng
publishing n công việc, nghề xuất bản
pull v, n lôi, kéo, giật; sự lôi kéo, sự giật
punish v phạt, trưng phạt
punishment n sự trưng phạt, sự trưng trị
purchase n, v sự mua, sự tậu; mua, sắm, tậu
pure adj nguyên chất, tinh khiết, trong lành
purely adv hoàn toàn, chỉ là
purple adj, n tía, có màu tía; màu tía (tím đậm)
push v, n xô đẩy; sự xô đẩy
put v đặt, để, cho vào
put sth on mặc (áo), đội (mũ), đi (giày). put sth out tắt, dập tắt
qualification n phẩm chất, năng lực; khả năng chuyên môn, bằng cấp
qualified adj đủ tư cách, điều kiện, khả năng
qualify v đủ khả năng, đủ tư cách, điều kiện
quality n chất lượng, phẩm chất
queen n nữ hoàng
question n, v câu hỏi; hỏi, chất vấn
quick adj nhanh
quickly adv nhanh
quiet adj lặng, yên lặng, yên tĩnh
quietly adv lặng, yên lặng, yên tĩnh
quote v trích dẫn
race n, v loài, chủng, giống; cuộc đua; đua
racing n cuộc đua
radio n sóng vô tuyến, radio
rail n đường ray
railway n đường sắt
rain n, v mưa, cơn mưa; mưa
raise v nâng lên, đưa lên, ngẩng lên
range n dãy, hàng, loại; phạm vi, trình độ
rapidly adv nhanh, nhanh chóng
rarely adv hiếm khi, ít khi
rather adv thà.. còn hơn, thích... Hơn. Rather: than hơn là
raw adj sống (
re- prefix lại, nữa
reach v đến, đi đến, tới, chạm đến
react v tác động trở lại, phản ứng lại
reaction n sự phản ứng; sự phản tác dụng
read v đọc
reader n người đọc, độc giả
reading n sự đọc
ready adj sẵn sàng
real adj thực, thực tế, có thật
realistic adj hiện thực
realize v thực hiện, thực hành; thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...)
really adv thực, thực ra, thực sự
reason n lý do, lý lẽ
reasonable adj có lý, hợp lý
reasonably adv hợp lý
recall v gọi về, triệu hồi; nhắc lại, gợi lại
receive v nhận, lĩnh, thu
recent adj gần đây, mới đây
recently adv gần đây, mới đây
Created by: Nguyenthuynga
Popular English Vocabulary sets

 

 



Voices

Use these flashcards to help memorize information. Look at the large card and try to recall what is on the other side. Then click the card to flip it. If you knew the answer, click the green Know box. Otherwise, click the red Don't know box.

When you've placed seven or more cards in the Don't know box, click "retry" to try those cards again.

If you've accidentally put the card in the wrong box, just click on the card to take it out of the box.

You can also use your keyboard to move the cards as follows:

If you are logged in to your account, this website will remember which cards you know and don't know so that they are in the same box the next time you log in.

When you need a break, try one of the other activities listed below the flashcards like Matching, Snowman, or Hungry Bug. Although it may feel like you're playing a game, your brain is still making more connections with the information to help you out.

To see how well you know the information, try the Quiz or Test activity.

Pass complete!
"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards