click below
click below
Normal Size Small Size show me how
2600
3000 từ vụng từ 2400-2600
| Term | Definition |
|---|---|
| reception | n sự nhận, sự tiếp nhận, sự đón tiếp |
| reckon | v tính, đếm, nghỉ là |
| recognition | n sự công nhận, sự thưa nhận, nhận diện |
| recognize | v nhận ra, nhận diện; công nhận, thưa nhận |
| recommend | v giới thiệu, tiến cử; đề nghị, khuyên bảo |
| record | n, v bản ghi, sự ghi, bản thu, sự thu; thu, ghi chép |
| recording | n sự ghi, sự thu âm |
| recover | v lấy lại, giành lại, hồi phục |
| red | adj, n đỏ; màu đỏ |
| reduce | v giảm, giảm bớt |
| reduction | n sự giảm giá, sự hạ giá |
| refer to | v xem, tham khảo; ám chỉ, nhắc đến |
| reference | n sự tham khảo, hỏi ý kiến |
| reflect | v phản chiếu, phản hồi, phản ánh, suy nghỉ để phản hồi |
| reform | v, n cải cách, cải thiện, cải tạo; sự cải cách, sự cải thiện, cải tạo |
| refrigerator | n tủ lạnh |
| refusal | n sự từ chối, sự khước từ |
| refuse | v từ chối, khước từ |
| regard | v, n nhìn, đánh giá; cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý (lời chúc tụng cuối thư) |
| regarding | prep về, về việc, đối với (vấn đề...) |
| region | n vùng, miền |
| regional | adj vùng, địa phương |
| register | v, n đăng ký, ghi vào sổ; sổ, sổ sách, máy ghi |
| regret | v, n đáng tiếc, hối tiếc; lòng thương tiếc, sự hối tiếc |
| regular | adj thường xuyên, đều đặn |
| regularly | adv đều đặn, thường xuyên |
| regulation | n sự điều chỉnh, điều lệ, quy tắc |
| reject | v không chấp nhận, loại bỏ, bác bỏ |
| relate | v kể lại, thuật lại; liên hệ, liên quan |
| related | to, adj có liên quan, có quan hệ với ai, cái gì |
| relation | n mối quan hệ, sự liên quan, liên lạc |
| relationship | n mối quan hệ, mối liên lạc |
| relative | adj, n có liên quấn đến; người có họ, đại từ quan hệ |
| relatively | adv có liên quan, có quan hệ |
| relax | v giải trí, nghỉ ngơi |
| relaxed | adj thanh thản, thoải mái |
| relaxing | adj làm giảm, bớt căng thẳng |
| release | v, n làm nhẹ, bớt, thả, phóng thích, phát hành; sự giải thoát, thoát khỏi, sự thả, phóng thích, sự phát hành |
| relevant | adj thích hợp, có liên quan |
| relief | n sự giảm nhẹ, sự làm cho khuây khỏa; sự trợ cấp; sự đền bù |
| religion | n tôn giáo |
| religious | adj (thuộc) tôn giáo |
| rely on | v tin vào, tin cậy, tin tưởng vào |
| remain | v còn lại, vẫn còn như cũ |
| remaining | adj còn lại |
| remains | n đồ thưa, cái còn lại |
| remark | n, v sự nhận xét, phê bình, sự để ý, chú ý; nhận xét, phê bình, để ý, chú ý |
| remarkable | adj đáng chú ý, đáng để ý; khác thường |
| remarkably | adv đáng chú ý, đáng để ý; khác thường |
| remember | v nhớ, nhớ lại |
| remind | v nhắc nhở, gợi nhớ |
| remote | adj xa, xa xôi, xa cách |
| removal | n viêc di chuyển, việc dọn nhà, dời đi |
| remove | v dời đi, di chuyển |
| rent | n, v sự thuê mướn; cho thuê, thuê |
| rented | adj được thuê, được mướn |
| repair | v, n sửa chữa, chỉnh tu; sự sửa chữa, sự chỉnh tu |
| repeat | v nhắc lại, lặp lại |
| repeated | adj được nhắc lại, được lặp lại |
| repeatedly | adv lặp đi lặp lại nhiều lần |
| replace | v thay thế, đặt về vị trí cũ |
| reply | n, v sự trả lời, sự hồi âm; trả lời, hồi âm |
| report | v, n báo cáo, tường trình; bản báo cáo, bản tường trình |
| represent | v miêu tả, hình dung; đại diện, thay mặt |
| representative | n, adj điều tiêu biểu, tượng trưng, mẫu; miêu tả, biểu hiện, đại diện, tượng trưng |
| reproduce | v tái sản xuất |
| reputation | n sự nổi tiếng, nổi danh |
| request | n, v lời thỉnh cầu, lời đề nghị, yêu cầu; thỉnh cầu, đề nghị, yêu cầu |
| require | v đòi hỏi, yêu cầu, quy định |
| requirement | n nhu cầu, sự đòi hỏi; luật lệ, thủ tục |
| rescue | v, n giải thoát, cứu nguy; sự giải thoát, sự cứu nguy |
| research | n sự nghiên cứu |
| reservation | n sự hạn chế, điều kiện hạn chế, đặt trước |
| reserve | v, n dự trữ, để dành, đặt trước, đăng ký trước; sự dự trữ, sự để dành, sự đặt trước, sự đăng ký trước |
| resident | n, adj người sinh sống, trú ngụ, khách trọ; có nhà ở, cư trú, thường trú |
| resist | v chống lại, phản đổi, kháng cự |
| resistance | n sự chống lại, sự phản đối, sự kháng cự |
| resolve | v quyết định, kiên quyết (làm gì); giải quyết (vấn đề, khó khă(n).) |
| resort | n kế sách, phương kế |
| resource | n tài nguyên; kế sách, thủ đoạn |
| respect | n, v sự kính trọng, sự lễ phép; tôn trọng, kính trọng, khâm phục |
| respond | v hưởng ứng, phản ứng lại, trả lời |
| response | n sự trả lời, câu trả lời, sự hưởng ứng, sự đáp lại |
| responsibility | n trách nhiệm, sự chịu trách nhiệm |
| responsible | adj chịu trách nhiệm về, chịu trách nhiệm trước ai, gì |
| rest | n, v sự nghỉ ngơi, lúc nghỉ; nghỉ, nghỉ ngơi. the rest vật, cái còn lại, những người, cái khác |
| restaurant | n nhà hàng ăn, hiệu ăn |
| restore | v hoàn lại, trả lại; sửa chữa lại, phục hồi lại |
| restrict | v hạn chế, giới hạn |
| restricted | adj bị hạn chế, có giới hạn; vùng cấm |
| restriction | n sự hạn chế, sự giới hạn |
| result | n, v kết quả; bởi, do.. mà ra, kết quả là... |
| retain | v giữ lại, nhớ được |
| retire | v rời bỏ, rút về; thôi, nghỉ việc, về hưu |
| retired | adj ẩn dật, hẻo lánh, đã về hưu, đã nghỉ việc |
| retirement | n sự ẩn dật, nơi hẻo lánh, sự về hưu, sự nghỉ việc |
| return | v, n trở lại, trở về; sự trở lại, sự trở về |
| reveal | v bộc lộ, biểu lộ, tiết lộ; phát hiện, khám phá |
| reverse | v, n đảo, ngược lại; điều trái ngược, mặt trái |
| review | n, v sự xem lại, sự xét lại; làm lại, xem xét lại |
| revise | v đọc lại, xem lại, sửa lại, ôn lại |
| revision | n sự xem lại, sự đọc lại, sự sửa lại, sự ôn lại |
| revolution | n cuộc cách mạng |
| reward | n, v sự thưởng, phần thưởng; thưởng, thưởng công |
| rhythm | n nhịp điệu |
| rice | n gạo, thóc, cơm; cây lúa |
| rich | adj giàu, giàu có |
| rid | v giải thoát (get rid of : tống khứ) |
| ride | v, n đi, cưỡi (ngựa); sự đi, đường đi |
| rider | n người cưỡi ngựa, người đi xe đạp |
| ridiculous | adj buồn cười, lố bịch, lố lăng |
| riding | n môn thể thấo cưỡi ngựa, sự đi xe (bus, điện, xe đạp) |
| right | adj, adv, n thẳng, phải, tốt; ngấy, đúng; điều thiện, điều phải, tốt, bên phải |
| rightly | adv đúng, phải, có lý |
| ring | n, v chiếc nhẫn, đeo nhẫn cho ai |
| rise | n, v sự lên, sự tăng lương, thăng cấp; dậy, đứng lên, mọc (mặt trời), thành đạt |
| risk | n, v sự liều, mạo hiểm; liều, rủi ro |
| rival | n, adj đối thủ, địch thủ; đối địch, cạnh tranh |
| river | n sông |
| road | n con đường, đường phố |
| rob | v cướp, lấy trộm |
| rock | n đá |
| role | n vai (diễn), vai trò, vai diễn |
| roll | n, v cuốn, cuộn, sự lăn tròn; lăn, cuốn, quấn, cuộn |
| romantic | adj lãng mạn |
| roof | n mái nhà, nóc |
| room | n phòng, buồng |
| root | n gốc, rễ |
| rope | n dây cáp, dây thưng, xâu, chuỗi |
| rough | adj gồ ghề, lởm chởm |
| roughly | adv gồ ghề, lởm chởm, đại khái là, khoản |
| round | adj, adv, prep, n tròn, vòng quanh, xung quanh |
| rounded | adj bị làm thành tròn; phát triển đầy đủ |
| route | n đường đi, lộ trình, tuyến đường |
| routine | n, adj thói thường, lệ thường, thủ tục; thường lệ, thông thường |
| row | n hàng, dãy |
| royal | adj (thuộc) vua, nữ hoàng, hoàng gia |
| rub | v cọ xát, xoa bóp, nghiền, tán |
| rubber | n cao su |
| rubbish | n vật vô giá trị, bỏ đi, rác rưởi |
| rude | adj bất lịch sự, thô lỗ; thô sơ, đơn giản |
| rudely | adv bất lịch sự, thô lỗ; thô sơ, đơn giản |
| ruin | v, n làm hỏng, làm đổ nát, làm phá sản; sự hỏng, sự đổ nát, sự phá sản |
| ruined | adj bị hỏng, bị đổ nát, bị phá sản |
| rule | n, v quy tắc, điều lệ, luật lệ; cai trị, chỉ huy, điều khiển |
| ruler | n người cai trị, người trị vì; thước kẻ |
| rumour | n tin đồn, lời đồn |
| run | v, n chạy; sự chạy |
| runner | n người chạy |
| running | n sự chạy, cuộc chạy đua |
| rural | adj (thuộc) nông thôn, vùng nông thôn |
| rush | v, n xông lên, lao vào, xô đẩy; sự xông lên, sự lao vào, sự xô đẩy |
| sack | n, v bao tải; đóng bao, bỏ vào bao |
| sad | adj buồn, buồn bã |
| sadly | adv một cách buồn bã, đáng buồn là, không may mà |
| sadness | n sự buồn rầu, sự buồn bã |
| safe | adj an toàn, chắc chắn, đáng tin |
| safely | adv an toàn, chắc chắn, đáng tin |
| safety | n sự an toàn, sự chắc chăn |
| sail | v, n đi tàu, thuyền, nhổ neo; buồm, cánh buồm, chuyến đi bằng thuyền buồm |
| sailing | n sự đi thuyền |
| sailor | n thủy thủ |
| salad | n sa lát (xà lách trộng dầu dấm); rau sống |
| salary | n tiền lương |
| sale | n việc bán hàng |
| salt | n muối |
| salty | adj chứa vị muối, có muối, mặn |
| same | adj, pron đều đều, đơn điệu; cũng như thế, vẫn cái đó |
| sample | n mẫu, hàng mẫu |
| sand | n cát |
| satisfaction | n sự làm cho thỏa mãn, toại nguyện; sự trả nợ, bồi thường |
| satisfied | adj cảm thấy hài lòng, vưa ý, thoả mãn |
| satisfy | v làm thỏa mãn, hài lòng; trả (nợ), chuộc tội |
| satisfying | adj đem lại sự thỏa mãn, làm thỏa mãn, làm vưa ý |
| Saturday (abbr Sat) | n thứ 7 |
| sauce | n nước xốt, nước chấm |
| save | v cứu, lưu |
| saving | n sự cứu, sự tiết kiệm |
| say | v nói |
| scale | n vảy (cá..), tỷ lệ |
| scare | v, n làm kinh hãi, sợ hãi, dọa; sự sợ hãi, sự kinh hoàng |
| scared | adj bị hoảng sợ, bị sợ hãi |
| scene | n cảnh, phong cảnh |
| schedule | n, v kế hoạch làm việc, bản liệt kê; lên thời khóa biểu, lên kế hoạch |
| scheme | n sự sắp xếp, sự phối hợp; kế hoạch thực hiện; lược đồ, sơ đồ |
| school | n đàn cá, bầy cá, trường học, học đường |
| science | n khoa học, khoa học tự nhiên |
| scientific | adj (thuộc) khoa học, có tính khoa học |
| scientist | n nhà khoa học |
| scissors | n cái kéo |
| score | n, v điểm số, bản thắng, tỷ số; đạt được, thành công, cho điểm |
| scratch | v, n cào, làm xước da; sự cào, sự trầy xước da |
| scream | v, n gào thét, kêu lên; tiếng thét, tiếng kêu to |
| screen | n màn che, màn ảnh, màn hình; phim ảnh nói chung |
| screw | n, v đinh vít, đinh ốc; bắt vít, bắt ốc |
| sea | n biển |
| seal | n, v hải cẩu; săn hải cẩu |
| search | n, v sự tìm kiếm, sự thăm dò, sự điều tra; tìm kiếm, thăm dò, điều tra |
| season | n mùa |