click below
click below
Normal Size Small Size show me how
Tiếng Anh 3 phản xạ
| Tiếng anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Listen and tick. | Nghe và đánh dấu tick |
| I’d like some bread, please. | Làm ơn cho tôi chút bánh mì. |
| There are two rooms in the house. | Có 2 căn phòng ở trong căn nhà. |
| She has three rabbits. | Cô ấy có 3 chú thỏ. |
| He’s flying a kite. | Cậu ấy đang thả diều. |
| Listen and write Y (Yes) or N (No) | Nghe và viết Y (Có) hoặc N (Không). |
| How old is he? | Cậu ấy bao nhiêu tuổi rồi? |
| He’s twelve years old. | Cậu ấy 12 tuổi. |
| What would you like to eat? | Bạn muốn ăn gì? |
| I’d like some rice and fish, please. | Mình muốn chút cơm với cá, làm ơn. |
| What’s she doing? | Cô ấy đang làm gì? |
| She’s listening to music. | Cô ấy đang nghe nhạc. |
| What can you see? | Bạn có thể nhìn thấy gì? |
| I can see a peacock. | Mình có thể thấy một con công. |
| Read and match. | Đọc và nối |
| Who’s that? | Kia là ai vậy? |
| It’s my mother | Đó là mẹ mình. |
| What’s his job? | Anh ấy làm nghề gì? |
| He’s a worker. | Anh ấy là một công nhân. |
| How many pets do you have? | Bạn có bao nhiêu thú cưng? |
| I have two parrots. | Mình có 2 chú vẹt. |
| What’s the elephant doing? | Chú voi đang làm gì vậy? |
| It’s dancing. | Nó đang nhảy múa. |
| Listen and circle a or b. | Nghe và khoanh tròn a hoặc b |
| My sister is a nurse. | Chị gái tôi là một y tá. |
| I’m flying a kite in the park. | Tôi đang thả diều trong công viên. |
| She has three goldfish. | Cô ấy có 3 con cá vàng. |
| The tiger is dancing. | Con hổ đang nhảy múa. |
| Listen and tick | Nghe và đánh dấu tick. |
| How old is your brother? | Anh trai cậu bao nhiêu tuổi? |
| He’s fifteen years old. | Anh ấy 15 tuổi. |
| Is she a singer? | Cô ấy là một ca sĩ có phải không? |
| No, she isn’t. She is a worker. | Không phải. Cô ấy là một công nhân. |
| Where are the tables? | Những cái bàn ở đâu vậy? |
| They’re in the kitchen. | Chúng ở trong nhà bếp. |
| What’s she doing? | Cô ấy đang làm gì vậy? |
| She’s painting a picture. | Cô ấy đang vẽ tranh. |
| Read and write Y (Yes) or N (No). | Đọc và viết Y (Có) hoặc N (Không). |
| Who’s this? | Đây là ai vậy? |
| It’s my brother. | Đó là anh trai của mình. |
| Where’s the bathroom? | Phòng tắm ở đâu? |
| It’s there. | Nó ở kia. |
| There are two windows in the room. | Có 2 cái cửa sổ trong căn phòng. |
| How many cats do you have? | Câu có bao nhiêu con mèo? |
| I have some cats. | Mình có vài con. |
| Look and complete. | Nhìn và hoàn thành. |
| What would you like to drink? | Cậu muốn uống chút gì không? |
| I’d like some water, please. | Làm ơn cho tớ chút nước. |
| Here you are. | Của cậu đây. |
| Thank you. Oh, there are some photos. Who’s that, Ben? | Tớ cảm ơn. Ồ, có vài tấm ảnh ở đây. Kia là ai vậy, Ben? |
| It’s my brother. | Đó là anh trai của tớ. |
| How old is he? | Anh ấy bao nhiêu tuổi vậy? |
| He’s 24. He’s a doctor | Anh ấy 24 tuổi. Anh ấy là một bác sĩ. |
| That’s great! | Tuyệt thật! |
| Read and put a tick or cross. | Đọc và đánh dấu tick hoặc nhân. |
| Who’s this? | Đây là ai vậy? |
| It’s my brother. | Đó là anh trai mình. |
| Where’s the bathroom? | Phòng tắm ở đâu? |
| It’s there. | Nó ở kia. |
| There are two windows in the room. | Có 2 chiếc cửa sổ trong phòng. |
| How many cats do you have? | Bạn có bao nhiêu con mèo? |
| I have some cats. | Mình có vài con mèo. |
| Odd one out. | Chọn từ khác loại. |
| Mother; school; father; sister | mẹ; trường học; bố; chị/em gái |
| Big; book; pen; ruler | to, lớn; sách; bút; thước |
| Bedroom; kitchen; bathroom; house | phòng ngủ; nhà bếp; phòng tắm; ngôi nhà |
| She; he; they; I | Cô ấy; Anh ấy; Họ; Tôi, ta, tớ |
| Read and complete. | Đọc và hoàn thành. |
| Look and each sentence with ONE word. | Nhìn và hoàn thành mỗi câu chỉ với MỘT từ. |
| This is a photo of my family. | Đây là bức ảnh của gia đình mình. |
| My father is a driver. | Bố mình là một tài xế. |
| He’s in her bedroom. | Anh ta đang ở trong phòng ngủ của cô ấy. |
| I have eggs and some bread for breakfast. | Mình ăn vài quả trứng và bánh mì cho bữa sáng. |
| She’s cycling. | Cô ấy đang đạp xe. |
| Reorder the words to make correct sentences. | Sắp xếp các từ để tạo thành các câu đúng. |
| What can you see? | Bạn có thể nhìn thấy gì? |
| What is she doing? | Cô ấy đang làm gì vậy? |
| Do you have any cats? | Cậu có con mèo nào không? |
| Odd one out. | Chọn từ khác loại. |
| Cat; fish; bird; giraffe | Con mèo; con cá; con chim; con hươu cao cổ; |
| Bedroom; chair; bathroom; kitchen; | Phòng ngủ; cái ghế; phòng tắm; phòng bếp; |
| Book; pen; robot; ruler; | Quyển sách; cái bút; người máy; cái thước; |
| Parrot; Nurse; Basketball; reading | Con vẹt; Y tá; Xe tải; Môn bóng rổ; Đọc sách; |
| Choose the correct answer. | Chọn đáp án đúng. |
| How many cats do you have? | Bạn có bao nhiêu con mèo? |
| What’s Mai doing? – She is cycling. | Mai đang làm gì vậy? – Cô ấy đang đạp xe. |
| There is a bed in the bedroom. | Có một cái giường ở trong phòng ngủ. |
| What would you like to drink? – I’d like some milk, please. | Cậu muốn uống gì? – Làm ơn cho mình một chút sữa. |
| The windows in my bedroom are small. | Những chiếc cửa sổ trong phòng tôi nhỏ. |
| Read and complete. | Đọc và hoàn thành. |
| Reorder the words to make correct sentences. | Sắp xếp các từ để tạo thành các câu đúng. |
| The kitchen is small. | Phòng bếp nhỏ. |
| Lan is painting a picture. | Lan đang vẽ một bức tranh. |
| There is a lamp in the room. | Có một cái đèn ở trong phòng. |
| Odd one out | Chọn từ khác loại. |
| Bed; cupboard; bedroom; wardrobe; | Cái giường; tủ đồ; phòng ngủ; tủ quần áo; |
| Cycling; reading; morning; skipping | Đạp xe; đọc; buổi sáng; nhảy; |
| Dog; doll; ship; truck; | Con chó; búp bê; tàu thuỷ; xe tải; |
| Choose the correct word to complete the sentences. | Chọn từ đúng để hoàn thành các câu. |
| There is a wardrobe in the bedroom. | Có một cái tủ quần áo ở trong phòng ngủ. |
| I have four robots. | Tôi có 4 con người máy. |
| Nam has two balls. | Nam có 2 quả bóng. |
| He is listening to music. | Anh ấy đang nghe nhạc. |
| How many toys do you have? | Cậu có bao nhiêu món đồ chơi? |
| What’s your sister’s name? – She’s Linda | Chị gái cậu tên gì? – Chị ấy tên là Linda. |
| Where are you cycling? – In the park. | Cậu đạp xe ở đâu vậy? - Ở trong công viên. |
| How many cars do you have? – Four. | Cậu có bao nhiêu xe ô tô? – 4 cái. |
| What are they doing? – They are flying kites. | Họ đang làm gì thế? – Họ đang thả diều. |
| What can you see? – A big tiger? | Cậu có thể nhìn thấy gì? – Một con hổ lớn. |
| Look and choose True or False. | Nhìn và chọn Đúng hoặc Sai. |
| I have two cats. | Tôi có 2 chú mèo. |
| They’re skipping. | Họ đang nhảy. |
| They’re walking. | Họ đang đi bộ. |
| I can see a peacock in the zoo. | Tôi có thể nhìn thấy một con công trong sở thú. |
| I’d like some bread, please. | Làm ơn cho tôi một chút bánh mì. |
| I’d like some rice, please. | Làm ơn cho tôi một chút cơm. |
| The monkey is swinging. | Chú khỉ đang đánh đu. |
| The monkey is sitting. | Chú khỉ đang ngồi. |
| Read and answer questions. | Đọc và trả lời những câu hỏi. |
| Where is the cat? | Con mèo đang ở đâu? |
| It is on the chair. | Nó đang ở trên ghế. |
| This is my cats. It is on the chair. | Đây là con mèo của tôi. Nó đang ở trên ghế. |
| What is the dog doing? | Con chó đang làm gì? |
| It is playing (in the yard). | Nó đang chơi (ở ngoài sân). |
| That is my dog. It is playing in the yard | Kia là con chó của tôi. Nó đang chơi ngoài sân. |
| How many parrots does Linda have? | Linda có bao nhiêu con vẹt? |
| She has two parrots. | Cô ấy có 2 con vẹt. |
| I also have two colorful parrots. | Tôi cũng có hai con vẹt đầy màu sắc nữa. |
| How many rabbits does Linda have? | Linda có bao nhiêu con thỏ? |
| She has six rabbits. | Cô ấy có 6 con thỏ. |
| I also have six rabbits. | Tôi còn có sáu con thỏ. |
| My name is Mai. I have three friends: Tom, Phong and Linh. We like sports and games. We are in the park now. | Mình tên là Mai. Mình có 3 người bạn: Tom, Phong và Linh. Chúng mình thích chơi thể thao và các trò chơi. Bây giờ chúng mình đang ở trong công viên. |
| I am skipping. Tom is skating. Phong and Linh are playing football. We are having a good time. | Mình đang nhảy dây. Tom đang trượt patin. Phong và Linh thì đang chơi bóng đá. Chúng mình đang có khoảng thời gian thật vui vẻ. |
| My name is Linda. I have a lot of pets. This is my cats. It is on the chair. That is my dog. It is playing in the yard. I also have two colorful parrots. | Tên tôi là Linda. Tôi có rất nhiều thú cưng. Đây là con mèo của tôi. Nó đang ở trên ghế. Kia là con chó của tôi. Nó đang chơi ngoài sân. Tôi cũng có hai con vẹt đầy màu sắc nữa. |
| They are in the cage. They are very cute. I also have six rabbits. They are in the garden. | Chúng đang ở trong lồng. Chúng rất dễ thương. Tôi còn có sáu con thỏ. Chúng đang ở trong vườn. |
| Hi. My name’s Ben. I have many toys. I have two cars and three trains. I have four ships and five buses. I like my toys. I have a friend. His name is Andy. | Xin chào. Tên tôi là Ben. Tôi có nhiều đồ chơi. Tôi có hai chiếc ô tô và ba chiếc tàu hỏa. Tôi còn có bốn con tàu thủy và năm chiếc xe buýt. Tôi rất thích đồ chơi của tôi. Tôi có một người bạn. Tên cậu ấy là Andy. |
| He has some pets. He has one dog and two cats. He has three rabbits and four birds. They are cute and nice. | Cậu ấy có nuôi vài bé thú cưng. Cậu ấy có một bé chó và hai bé mèo. Cậu ấy còn nuôi ba bé thỏ và bốn chú chim. Chúng rất dễ thương và xinh xắn. |
| Hi. My name is Kate. There are three people in my family: my father, my mother and me. We are in the park. My father is drawing a picture. My mother is cycling. I am flying a kite. That is our dog. It is playing with its toy. | Xin chào. Tên mình là Kate. Có 3 người trong gia đình mình: bố, mẹ và mình. Gia đình mình đang ở trong công viên. Bố mình đang vẽ một bức tranh. Mẹ mình đang đạp xe. Mình đang thả diều. Kia là chú cún của gia đình mình. Nó đang chơi với đồ chơi của nó. |