click below
click below
Normal Size Small Size show me how
RHM
TN GIỮA KỲ
| Question | Answer |
|---|---|
| 1. Răng hàm (cối) lớn thứ nhất vĩnh viễn hàm trên có: A. Hai chân : 1 trong, 1 ngoài B. Ba chân : 1 trong , 2 ngoài C. Hai chân : 1 xa, 1 gần D. Ba chân : 2 trong ,1 ngoài E. Ba chân : 2 xa, 1 gần. | B. Ba chân : 1 trong , 2 ngoài |
| 2. Gãy Le Fort II là: A. Tách rời sọ mặt thấp, dưới xương gò má B. Tách rời sọ mặt giữa, dưới xương gò má C. Tách rời sọ mặt cao, dưới xương gò má D. Tách rời sọ mặt giữa, trên xương gò má E. Tách rời sọ mặt cao, trên xương gò má | B. Tách rời sọ mặt giữa, dưới xương gò má |
| 3. Vết thương hàm mặt theo thứ tự từ sâu đến nông : | Xuyên, chột, bầm dập, xây xát |
| 4. Ngoài chức năng ăn nhai, phát âm, răng sữa còn đóng vai trò quan trọng khác là: A. Cấu tạo mầm răng vĩnh viễn B. Bảo vệ mầm răng vĩnh viễn C. Giữ vị trí cho mầm răng vĩnh viễn D. Giúp sự khoáng hoá mầm răng vĩnh viễn | C. Giữ vị trí cho mầm răng vĩnh viễn |
| 5. Điều trị viêm tuỷ có khả năng hồi phục (viêm tuỷ cấp). A. Lấy tủy buồng. B. Trám amalgam. C. Trám composite. D. Che tủy. E. Lấy tủy toàn phần. | E. Lấy tủy toàn phần. |
| 6. Triệu chứng chủ quan nổi bật của viêm quanh chóp cấp là. A. Đau tự phát. B. Đau lan toả. C. Răng có cảm giác trồi, cắn đau. D. Đau dữ dội. E. Đau kéo dài. | C. Răng có cảm giác trồi, cắn đau. |
| 7. Dấu chứng chủ yếu để chẩn đoán phân biệt giữa viêm nướu và viêm nha chu là. A. Cao răng dưới nướu. B. Chảy máu nướu. C. Đau nhức nhiều và có mủ. D. Tụt nướu. E. Có túi nha chu. | E. Có túi nha chu. |
| 8. Điều trị bệnh nha chu việc đầu tiên phải làm là. A. Cạo cao răng. B. Nạo túi nha chu. C. Hướng dẫn vệ sinh răng miệng. D. Điều trị các sang thương cấp tính. E. Cạo cao răng và điều trị các sang thương cấp tính. | C. Hướng dẫn vệ sinh răng miệng. |
| 9. Răng mọc chậm thường thấy trong bệnh. A. Thiểu năng tuyến giáp, tuyến cận giáp và tuyến yên B. Thiểu năng tuyến yên, tuyến cận giáp và tuyến thượng thận D. Rối loạn tuyến tuỵ và cường tuyến giáp E. Thiểu năng tuyến yên, tuyến giáp và thượng thận | E. Thiểu năng tuyến yên, tuyến giáp và thượng thận |
| 10. Những nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào gây nên viêm mô tế bào do răng? A. Chấn thương hàm mặt B. Gãy hở xương hàm. C. Viêm tuyến nước bọt cấp. D. Viêm quanh răng E. Viêm tủy xương hàm | D. Viêm quanh răng |
| 11. Dấu chứng trong viêm mô tế bào thanh dịch : | Giãn mạch thứ phát, bạch cầu xuyên mạch, dịch rỉ viêm |
| 12. Tính chất của thể sùi trong bệnh ung thư niêm mạc miệng là một: A. Tổ chức sùi như hoa súp lơ, không dính đáy B. Tổ chức sùi như hoa súp lơ, không kèm loét E. Tổ chức sùi như hoa súp lơ, dính chặt đáy, dễ chảy máu | E. Tổ chức sùi như hoa súp lơ, dính chặt đáy, dễ chảy máu |
| 13. Triệu chứng đau trong sâu ngà có đặc điểm sau : A. Đau từng cơn B. Đau ngừng khi hết kích thích C. Đau liên tục D. Đau kéo dài ít phút sau khi hết kích thích E. Đau như mạch đập | B. Đau ngừng khi hết kích thích |
| 14. Dấu chứng của sâu ngà : | Khám bằng thám trâm : bờ lỗ sâu lởm chởm, thành và đáy lỗ sâu có lớp ngà mềm, nạo quanh lỗ sâu bệnh nhân có cảm giác đau. Gõ răng không đau. |
| 15. Trong giáo dục sức khỏe răng miệng, để phòng bệnh sâu răng và nha chu, cần nhấn mạnh điều gì? A. Chế độ ăn B. Dinh dưỡng C. Triệu chứng sớm của bệnh D. Vai trò của mảng bám răng E. Vệ sinh răng miệng | D. Vai trò của mảng bám răng |
| 16. Răng 42 là : | Răng cửa bên hàm dưới bên phải |
| 17. Răng hàm cối lớn thứ nhất, nằm ở hàm dưới bên trái, của răng vĩnh viễn ký hiệu là : | Răng 36 |
| 18. Tính nhạy cảm của | |
| 19. Viêm màng ngoài tim có thể do ảnh hưởng của bệnh: A. Viêm tủy răng cấp tính. B. Viêm nha chu. C. Nhiễm độc thủy ngân. mãn tính D. Nhiễm độc chì. E. Viêm quanh chóp răng | E. Viêm quanh chóp răng |
| 20. Yếu tố nào sau đây làm tăng tính nhạy cảm của răng đối với sự khởi phát sâu răng: A. Răng nhiễm tetracyline B. Răng đã mọc lâu trên cung hàm C. Răng nhiễm Fluor D. Răng có nhiều cao răng E. Răng dị dạng | E. Răng dị dạng |