click below
click below
Normal Size Small Size show me how
chuyên Anh (part 1)
| Term | Definition |
|---|---|
| Attribute to | quy A về B |
| Stem from | có nguồn gốc, xuất xứ từ |
| spark | lấp lánh |
| spark up | cãi lộn |
| contribute to | đóng góp tới |
| delay = postpone = put off | hoãn lại |
| put away | bỏ đi |
| put out | dập tắt |
| put on | mang/đội |
| spill + N + over | làm tràn |
| shooting someone's mouth off | nhiều chuyện |
| preservation | bảo tồn một công trình cụ thể |
| conservation | bảo tồn thiên nhiên |
| vital | quan trọng |
| phenomenon | hiện tượng |
| capable of N/V_ing | có khả năng |
| disastrous = catastrophic | gây thảm họa |
| initially = at first | lúc đầu |
| established = set up | được thành lập |
| apprentice to | học việc cho |
| bookbinder | người đóng sách |
| implement | thực hiện, áp dụng |
| therein | bên trong |
| At the age of | Vào lúc ... tuổi |
| eminent | lỗi lạc, tài năng |
| favourable | tích cực |
| sacked | bị sa thải |
| institution | học viện |
| BC (Before Christ) | trước công nguyên |
| AD (Anno Domini) | sau công nguyên |
| field event | sự kiện dành cho các vận động viên |
| decathlon | 10 môn phối hợp (trong sự kiện thể thao) |
| dedicated | tận tụy, cống hiến |
| experimentalist | nhà thực nghiệm |
| porcelain | đồ sứ |
| practical | thực dụng |
| characteristic | đặc trưng |
| lone | cô đơn, hiu quạnh |
| certain | một vài |
| Greece | người Hy Lạp |
| imitate | bắt chước |
| advances | sự phát triển, tiến bộ |
| systematic | mang tính chất hệ thống |
| specialised | mang tính chất chuyên môn |
| technical | mang tính chất kĩ thuật |
| technical advances | những tiến bộ về mặt kĩ thuật |
| given over to + V_ing | được thực hiện để |
| constant | liên tục, không thay đổi |
| seldom | hiếm khi (mang tính chất phủ định) |
| in recent times | những thời gian gần đây |
| ferocity | sự tàn khốc |
| as + N | như là |
| eventually | sau cùng |
| according to | dựa vào |
| partially | một phần |
| uncertainties | những điều không chắc chắn |
| fasten | buộc vào |
| hips | hông |
| ankles | mắt cá chân |
| towels | khăn tắm |
| inhalation | sự hít vào |
| evacute | sơ tán |
| belongings | đồ đạc |
| inflate | thổi phồng |
| wreckage | đống đổ nát |
| inferred | được suy ra |
| beg N to V | cầu xin ai đó để |
| consider + V_ing | xem xét |
| a member of + N | một thành viên của |
| pay + S + N | trả ai đó gì đó |
| for the past + thời gian | đã |
| since then | từ thời điểm đó |
| a rise of N | sự gia tăng |
| throughout | thông qua |
| satisfied with | hài lòng với |
| glad to + V | vui lòng |
| give a reply to + N | trả lời một cái lời hồi âm cho |
| in favour of = agree with | đồng ý với |
| make up my mind = decide | quyết định |
| take notice of + N = pay attention | chú ý |
| turned down + N | từ chối |