click below
click below
Normal Size Small Size show me how
Testing - Pre U8V2
| Term | Definition |
|---|---|
| inflict harm on something | = do damage to sth |
| indeed | adv. = in fact |
| be in danger of | = at risk of |
| wipe out | xoá sổ, quét sạch |
| the process of evolution | quá trình/ quy trình tiến hoá |
| the extinction of some species | sự tuyệt chủng của một số loài |
| had it not been for | nếu không vì |
| survive | v. tồn tại |
| be made extinct | bị làm cho tuyệt chủng |
| become endangered | rơi vào vòng nguy hiểm |
| the flesh of | thịt của (động vật, quả…) |
| contribute to something | đóng góp/ góp phần vào |
| the introduction of something | việc đưa ra/ giới thiệu cái gì |
| accurate aims | mục tiêu/ mục đích chính xác |
| put something at great risk | khiến cái gì có nguy cơ lớn |
| from sometime on | từ lúc … đến nay |
| be on the brink of something | trên bờ vực … |
| for commercial purposes | cho mục đích thương mại |
| apart from | ngoài việc |
| the provision of | sự cung cấp |
| make attempt to V | nỗ lực, cố gắng làm gì |
| regulate something | điều chỉnh cái gì |
| wholesale commercial hunting | săn bắn thương mại để bán buôn |
| something is to blame | something is responsible |
| play an important part in something | đóng vai trò quan trọng trong việc gì |
| the destruction of something | sự phá huỷ cái gì |
| resultant changes | những thay đổi kéo theo |
| pesticide | n. thuốc trừ sâu |
| the habitat of | môi trường sống của |
| lay down | v. (laid - laid) đặt xuống, để xuống |
| land previously inhabited by animals | vùng đất trước đây là môi trường tự nhiên của động vật |
| make way for something | dọn đường để làm gì (nghĩa đen & nghĩa bóng) |
| expand the population | mở rộng/ tăng dân số |
| have a deleterious effect on the ecosystem | có ảnh hưởng độc hại đến hệ sinh thái |
| reserve the wildlife | bảo tồn đời sống hoang dã |