click below
click below
Normal Size Small Size show me how
bộ thủ 100 -214
Mô tả nghĩa đoán hình
| Question | Answer |
|---|---|
| dụng = dùng | 用 |
| điền = ruộng | 田 |
| thất =đơn vị đo chiều dài, tấm (vải) | 疋( 匹) |
| nạch = bệnh tật | 疒 |
| bát = gạt ngược lại, trở lại | 癶 |
| bạch = màu trắng | 白 |
| bì = da | 皮 |
| mãnh = bát dĩa | 皿 |
| mục = mắt | 目 |
| mâu = cây giáo để đâm | 矛 |
| thỉ = cây tên, mũi tên | 矢 |
| thạch = đá | 石 |
| thị; kỳ = chỉ thị; thần đất | 示(礻) |
| nhựu = vết chân, lốt chân | 禸 |
| hòa = lúa | 禾 |
| huyệt = hang lỗ | 穴 |
| lập = đứng, thành lập | 立 |
| trúc = tre trúc | 竹 |
| mễ = gạo | 米 |
| mịch = sợi tơ nhỏ | 糸(糹, 纟) |
| phẫu = đồ sành | 缶 |
| võng = cái lưới | 网 |
| dương = con dê | 羊 |
| vũ = lông vũ | 羽(羽) |
| lão = già | 老 |
| nhi = mà, và | 而 |
| lỗi = cái cày | 耒 |
| nhĩ = tai (lỗ tai) | 耳 |
| duật = cây bút | 聿 |
| nhục = thịt | 肉 |
| thần = bầy tôi | 臣 |
| tự = tự bản thân, kể từ | 自 |
| chí = đến | 至 |
| cữu = cái cối giã gạo | 臼 |
| thiệt = cái lưỡi | 舌 |
| suyễn = sai suyễn, sai lầm | 舛 |
| chu = cái thuyền | 舟 |
| cấn = quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng | 艮 |
| sắc = màu, dáng vẻ, nữ sắc | 色 |
| thảo = cỏ | 艸 |
| hô = vằn vện của con hổ | 虍 |
| trùng = sâu bọ | 虫 |
| huyết = máu | 血 |
| hành = đi, thi hành, làm được | 行 |
| y = áo | 衣(衤) |
| á = che đậy, úp lên | 襾 |
| kiến= trông thấy | 見(见) |
| giác = góc, sừng thú | 角 |
| ngôn = nói | 言 |
| cốc = khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng | 谷 |
| đậu = hạt đậu, cây đậu | 豆 |
| thỉ = con heo, con lợn | 豕 |
| trãi = loài sâu không chân | 豸 |
| bối =vật báu | 貝 |
| xích = màu đỏ | 赤 |
| tẩu = đi, chạy | 走 |
| túc = chân, đầy đủ | 足 |
| thân = thân thể, thân mình | 身 |
| xa = chiếc xe | 車 |
| tân = cay | 辛 |
| thần =nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi) | 辰 |
| sước =chợt bước đi chợt dừng lại | 辵(辶 ) |
| ấp = vùng đất, đất phong cho quan | 邑(阝) |
| dậu = một trong 12 địa chi | 酉 |
| biện = phân biệt | 釆 |
| lý = dặm; làng xóm | 里 |
| kim = kim loại; vàng | 金 |
| trường = dài; lớn (trưởng) | 長 |
| môn = cửa hai cánh | 門 |
| phụ =đống đất, gò đất | 阜(阝) |
| đãi = kịp, kịp đến | 隶 |
| truy, chuy = chim đuôi ngắn | 隹 |
| vũ = mưa | 雨 |
| thanh = màu xanh | 青(靑) |
| phi = không | 非 |
| diện = mặt, bề mặt | 面 |
| cách = da thú; thay đổi, cải cách | 革 |
| vi = da đã thuộc rồi | 韋 |
| phỉ, cửu = rau phỉ (hẹ) | 韭 |
| âm = âm thanh, tiếng | 音 |
| hiệt = đầu; trang giấy | 頁 |
| phong = gió | 風 |
| phi = bay | 飛(飞 ) |
| thực = ăn | 食(飠) |
| thủ = đầu | 首 |
| hương = mùi hương, hương thơm | 香 |
| mã = con ngựa | 馬 |
| cốt = xương | 骫 |
| cao = cao | 高 |
| bưu, tiêu = tóc dài; sam =cỏ phủ mái nhà | 髟 |
| đấu = chống nhau, chiến đấu | 鬥 |
| sưởng = rượu nếp; bao đựng cây cung | 鬯 |
| cách =tên một con sông xưa; (lì)= cái đỉnh | 鬲 |
| quỷ =con quỷ | 鬼 |
| ngư = con cá | 魚 |
| điểu = con chim | 鳥 |
| lỗ = đất mặn | 鹵 |
| lộc = con hươu | 鹿 |
| mạch = lúa mạch | 麦 |
| ma = cây gai | 麻 |
| hoàng = màu vàng | 黃 |
| thử = lúa nếp | 黍 |
| hắc = màu đen | 黑 |
| chỉ = may áo, khâu vá | 黹 |
| mãnh = con ếch; cố gắng (mãnh miễn) | 黽 |
| đỉnh = cái đỉnh | 鼎 |
| cổ = cái trống | 鼓 |
| thử = con chuột | 鼠 |
| tỵ = cái mũi | 鼻 |
| tề = ngang bằng, cùng nhau | 斉 |
| xỉ = răng | 歯 |
| long = con rồng | 龍 |
| quy =con rùa | 龜(亀, 龟) |
| dược = sáo 3 lỗ | 龠 |