click below
click below
Normal Size Small Size show me how
100 bộ thủ
100 bộ thủ đầu tiên
| Question | Answer |
|---|---|
| 一 nhất=số một | |
| 〡 cổn = nét sổ | |
| 丶 chủ = điểm, chấm | |
| 丿 phiệt = nét sổ xiên qua trái | |
| 乙 ất = vị trí thứ 2 trong thiên can | |
| 亅 quyết = nét sổ có móc | |
| 二 nhị = số hai | |
| 亠 đầu = (không có nghĩa) | |
| 人 nhân (亻)= người | |
| 儿 nhân = người | |
| 入 nhập = vào | |
| 八 bát = số tám | |
| 冂 quynh = vùng biên giới xa; hoang địa | |
| 冖 mịch = trùm khăn lên | |
| 冫 băng = nước đá | |
| 几 kỷ = ghế dựa | |
| 凵 khảm = há miệng | |
| 刀 đao (刂)= con dao, cây đao (vũ khí) | |
| 力 lực = sức mạnh | |
| 勹 bao = bao bọc | |
| 匕 chuỷ = cái thìa (cái muỗng) | |
| 匚 phương = tủ đựng | |
| 匚 hệ = che đậy, giấu giếm | |
| 十 thập = số mười | |
| 卜 bốc = xem bói | |
| 卩 tiết = đốt tre | |
| 厂 hán = sườn núi, vách đá | |
| 厶 khư, tư = riêng tư | |
| 又 hựu = lại nữa, một lần nữa | |
| 口 khẩu = cái miệng | |
| 囗 vi = vây quanh | |
| 土 thổ = đất | |
| 士 sĩ = kẻ sĩ | |
| 夂 trĩ = đến ở phía sau | |
| 夊 tuy = đi chậm | |
| 夕 tịch = đêm tối | |
| 大 đại = to lớn | |
| 子 tử = con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài» | |
| 宀 miên = mái nhà mái che | |
| 寸 thốn = đơn vị «tấc» (đo chiều dài) | |
| 小 tiểu = nhỏ bé | |
| 尢 uông = yếu đuối | |
| 尸 thi = xác chết, thây ma | |
| 屮 triệt = mầm non, cỏ non mới mọc | |
| 山 sơn = núi non | |
| 巛 xuyên = sông ngòi | |
| 工 công = người thợ, công việc | |
| 己 kỷ = bản thân mình | |
| 巾 cân = cái khăn | |
| 干 can = thiên can, can dự | |
| 幺 yêu = nhỏ nhắn | |
| 广 nghiễm = mái nhà | |
| 廴 dẫn = bước dài | |
| 廾 củng = chắp tay | |
| 弋 dặc = bắn, chiếm lấy | |
| 弓 cung = cái cung (để bắn tên) | |
| 彐 kệ = đầu con nhím | |
| 彡 sam = lông tóc dài | |
| 彳 xích = bước chân trái | |
| 心 tâm (忄)= quả tim, tâm trí, tấm lòng | |
| 戈 qua = cây qua (một thứ binh khí dài) | |
| 戶 hộ = cửa một cánh | |
| 手 thủ(扌)= tay | |
| 支 chi = cành nhánh | |
| 攴 phộc (攵)= đánh khẽ | |
| 文 văn = văn vẻ, văn chương, vẻ sáng | |
| 斗 đẩu = cái đấu để đong | |
| 斤 cân = cái búa, rìu | |
| 方 phương = vuông | |
| 无 vô = không | |
| 日 nhật = ngày, mặt trời | |
| 曰 viết = nói rằng | |
| 月 nguyệt = tháng, mặt trăng | |
| 木 mộc = gỗ, cây cối | |
| 欠 khiếm = khiếm khuyết, thiếu vắng | |
| 止 chỉ = dừng lại | |
| 歹 đãi = xấu xa, tệ hại | |
| 殳 thù = binh khí dài | |
| 毋 vô = chớ, đừng | |
| 比 tỷ = so sánh | |
| 毛 mao = lông | |
| 氏 thị = họ | |
| 气 khí = hơi nước | |
| 水 thuỷ (氵)= nước | |
| 火 hỏa(灬)= lửa | |
| 爪 trảo = móng vuốt cầm thú | |
| 父 phụ = cha | |
| 爻 hào = hào âm, hào dương (Kinh Dịch) | |
| 爿 tường (丬)= mảnh gỗ, cái giường | |
| 片 phiến = mảnh, tấm, miếng | |
| 牙 nha = răng | |
| 牛 ngưu , 牜= trâu | |
| 犬 khuyển (犭)= con chó | |
| 玄 huyền = màu đen huyền, huyền bí | |
| 玉 ngọc = đá quý, ngọc | |
| 瓜 qua = quả dưa | |
| 瓦 ngõa = ngói | |
| 甘 cam = ngọt | |
| 生 sinh = sinh đẻ, sinh sống |