Busy. Please wait.

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 

Username is available taken
show password


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
We do not share your email address with others. It is only used to allow you to reset your password. For details read our Privacy Policy and Terms of Service.

Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
Don't know
remaining cards
To flip the current card, click it or press the Spacebar key.  To move the current card to one of the three colored boxes, click on the box.  You may also press the UP ARROW key to move the card to the "Know" box, the DOWN ARROW key to move the card to the "Don't know" box, or the RIGHT ARROW key to move the card to the Remaining box.  You may also click on the card displayed in any of the three boxes to bring that card back to the center.

Pass complete!

"Know" box contains:
Time elapsed:
restart all cards
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

grammar cơ bản

S + V + too + adv + (for someone) + to do quá…. không thể
S + V + adv + enough + (for someone) + to do something đủ… để có thể
S + be(look,apper,seem,feel,taste,smell,sound..) + so + adj + that + S + V quá ... đến nỗi
S + be(look,apper,seem,feel,taste,smell,sound..) + tô + adj + to do quá…. không thể
S + V + so +adv + that + S + V quá ... đến nỗi
S + V + so + many /few+ Nđếm được số nhiều + that + S + V quá ... đến nỗi
S + V + so + much/little+ Nko đếm được + that + S + V quá ... đến nỗi
S + V + so +adj +a+Nđếm được số ít + that + S + V quá ... đến nỗi
it was so hot a day that we decided to stay indoors hôm đó trời nóng đến nỗi chúng tôi quyết định ở trong nhà
the grass received so little water that it turned brown in the heat cỏ nhận được rất quá ít nước đến nỗi nó chuyển sang màu nâu
there are so many people in te room that i feel tired có rất nhiều người trong phòng tôi cảm thấy mệt mỏi
it was so dark that i couldn't see anything trời tối đến nỗi tôi không thể nhìn thấy gì
the studenthad behaved so badly that he was dismissed from the class học sinh cư xử rất tệ đến nỗi bị đuổi khỏi lớp
Mary isn't old enough to drive a car Mary không đủ tuổi để lái xe
S + be + adj + enough + (for someone) + to do something đủ… để có thể
he is too short to play basketball anh ấy quá lùn không thể chơi bóng rổ
Tom ran too slowly to become the winner of the race Tom chạy quá chậm không thể trở thành người chiến thắng trong cuộc đua
S + V + such+a/an +adj+ N+ that + S + V quá...đến nỗi
it is such beautiful pictures that everybody will want one đó là những bức ảnh đẹp mà mọi người sẽ muốn
she has such exceptional abilities that everyone is jealous of her cô ấy có những khả năng đặc biệt đến nỗi mọi người đều ghen tị với cô ấy
It is time + S + V (cột 2) đã đến lúc
It is time+for O+ to V đã đến lúc
It is time you had a shower Đã đến lúc đi tắm rồi
it is high time to buy a car đã đến lúc mua một chiếc xe hơi
It + takes/took + someone + amount of time + to do mất bao nhiêu thời gian
It takes me 5 minutes to get to school. Tôi đi đến trường mất 5 phút
To prevent/stop + someone/something + from + V-ing ngăn cản ai/cái gì… làm gì..
He prevented us from parking our car here. Anh ấy ngăn cản chúng tôi đỗ xe ở đây
S + find + it + adj+ to do cảm thấy....để làm gì
I find it very difficult to learn about English. Tôi cảm thấy khó học tiếng Anh
Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive) thích làm gì… hơn làm gì…
He would play games than read books. Anh ấy thích chơi game hơn đọc sách
To be +amazed at+N/V-ing ngạc nhiên về…
I was amazed at his big beautiful villa. Tôi ngạc nhiên về biệt thự to đẹp của anh ấy
To be+angry at + N/V-ing tức giận về…
Her mother was very angry at her bad marks Mẹ cô ấy rất tức giận về điểm thấp của cô ấy.
To be+good at+ N/ V-ing giỏi về…
Tobe+ bad at + N/ V-ing kém về…
I am good at swimming. Tôi giỏi bơi lội
To be/get +tired of + N/V-ing mệt mỏi về…
be/seem/appear/feel/taste/look/keep+adj được / dường như / xuất hiện / cảm thấy / hương vị / nhìn / giữ
Would like/ want/wish + to do something muốn
Had better + V(infinitive) nên làm gì
It’s not necessary for someone to do something không cần thiết phải làm
It is (very) kind of someone to do something ai thật tốt bụng/tử tế khi làm gì
To have no idea of something không biết/ không có ý tưởng về cái gì
Created by: binh