Save
Busy. Please wait.
Log in using Clever
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
Sign up using Clever
or

Username is available taken
show password

why


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
Your email address is only used to allow you to reset your password. See our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
focusNode
Didn't know it?
click below
 
Knew it?
click below
Don't know
Remaining cards (0)
Know
0:00
share
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

27/4/2020

100 từ của cuốn 1500 từ vựng( unit5)

TermDefinition
apologize(v) -> i apologize for the my mistakes /əˈpɑː.lə.dʒaɪz/xin lỗi
approve(v) -> i'm sorry if you do not approve of my decision /əˈpruːv/tán thành
blame(v) ->he always blames others for his mistakes /bleɪm/khiển trách
brief(v,a) /briːf/tóm tắt(v), ngắn(a)
brochure(n) ->take a look at our travel brochure! /broʊˈʃʊr/cuốn sách nhỏ
comma(n) /ˈkɑː.mə/ dấu phẩy
complete(v) -> have you completed the homework? /kəmˈpliːt/ hoàn tất
conference (n) -> a large official meeting /ˈkɑːn.fɚ.əns/hội nghị
confirm (v) /kənˈfɝːm/xác nhận
contact (v) /ˈkɑːn.tækt/liên lạc
convince(v) /kənˈvɪns/ thuyết phục
discuss (v) /dɪˈskʌs/ thảo luận
extreme(a) /ɪkˈstriːm/vô cùng, số lượng lớn
hint (n) /hɪnt/lời gợi ý
hurry(v,n) ->why all this hurry? /ˈhɝː.i/(v)thúc giục (n) sự vội vàng
include(v) /ɪnˈkluːd/ bao gồm
interact(v) /ˌɪn.t̬ɚˈækt/ tương tác
postcard(n) /ˈpoʊst.kɑːrd/bưu thiếp
stamp(n) /stæmp/ con tem
confidence(n) /ˈkɑːn.fə.dəns/sự tự tin
emphasize(v) /ˈem.fə.saɪz/nhán mạnh
express (v) ->he expressed hí love for her /ɪkˈspres/bày tỏ
imply(v) ->what are you implying? /ɪmˈplaɪ/ám chỉ
initial(a) / ɪˈnɪʃ. ə l /ban đầu
insist(v)+on ST/doing ST /ɪnˈsɪst/khăng khăng muốn gì đó
issue(n) /ˈɪʃ.uː/vấn đề
mention(v) ->I'll mention your ideas to Jacinta. /ˈmen.ʃən/ đề cấp
interrupt(v) ->don't interrupt me while i'm speaking /ˌɪn.t̬əˈrʌpt/ngắt lời, cắt ngang
material(n) /məˈtɪr.i.əl/nguyên liệu
inquiry(n) /ɪnˈkwaɪə.ri/ cuộc điều tra
persuade(v) /pɚˈsweɪd/thuyết phục
predict /prɪˈdɪkt/dự báo
quote /kwoʊt/trích dẫn
phase (n) /feɪz/giai đoạn
recent (a) ->recent weather há made it impossible to play outside /ˈriː.sənt/gần đây
respond(v) /rɪˈspɑːnd/phản hồi
scream(v) /skriːm/thét
reflect (v) /rɪˈflekt/phản chiếu, phản ánh
shout(v) /ʃaʊt/hét lên
tension (n) -> you could feel the tension in the his face /ˈten.ʃən/căng thẳng
urge(v,n) /ɝːdʒ/thúc giục, sự thôi thúc
trick(n) /trɪk/ thủ thuật ,mẹo
vowel(n) /vaʊəl/nguyên âm
appear(v) /əˈpɪr/xuất hiện
applause(n) /əˈplɑːz/tiếng vỗ tay
bother(v) ->stop bothering me! /ˈbɑː.ðɚ/ làm phiền
claim(v) /kleɪm/tự nhận,
client(n) /ˈklaɪ.ənt/khách hàng
depress(v) ->that movie really depresses me /dɪˈpres/chán nản
diary (n) ->i usually write in my diary every day /ˈdaɪr.i/sổ nhật kí
matter(n) ->i don't think you understand the matter /ˈmæt̬.ɚ/vấn đề
obtain(v) ->i want to obtain ielts 6.5 /əbˈteɪn/đạt được
possess(v) -> he possess much property /pəˈzes/sở hữu
remind(v) /rɪˈmaɪnd/ nhắc nhở
rumor(n) /ˈruː.mər/tin đồn
speech(n) -> i like speeching in class /spiːtʃ/phát biểu
translate(v) /trænsˈleɪt/ dịch
underline(v) /ˌʌn.dɚˈlaɪn/gach dưới to draw a line under a word, especially in order to show its importance
coincide(v) ->my birthday coincide my friend /ˌkoʊ.ɪnˈsaɪd/trùng hợp
commit(v) cam kết
conform(v) tuân thủ
confront(v) khó khăn
confuse (v) /kənˈfjuːz/bối rối
congress (n) quốc hội
consequence (n) hậu quả
consider (v) cân nhắc
deceive (v) lừa
discrepancy (n) sự khác nhau
envelope (n) phongg bì
especially (adv) đặc biệt
hyphen(n) dấu nối
impress(v) gây ấn tượng
indicate(v) Nhiều nghiên cứu thuốc lá có hại cho sức khỏe /ˈɪn.də.keɪt/ chỉ ra
legend(n) Cô đang viết luận văn về legend và thần thoại Ailen /ˈledʒ.ənd/ huyền thoại
moment(n) Bạn có thể đợi a moment không? /ˈmoʊ.mənt/ một lát, một giai đoạn ngắn của thời gian
recall(v) nhớ lại
recommend(v) Bạn có thể recommend một nhà hàng tốt trong lĩnh vực này ? /ˌrekəˈmend/ giới thiệu
refer (v) Cô nói trong một giờ mà không refer to ghi chú của mình . /rɪˈfɝː/đề cập, giới thiệu
refuse(v) Họ mời tôi đến ăn tối và tôi nghĩ rằng nó sẽ là không lịch sự nếu refuse /rɪˈfjuːz/ từ chối
relevant(a) Mỗi ngày cần có kế hoạch làm việc, học tập relevant hơn với cuộc sống /ˈrel.ə.vənt/ liên quan, thích hợp
repel(v) Nó không phải là sự thật rằng ăn tỏi repel muỗi . /rɪˈpel/ đẩy lùi
represent(v) Họ đã chọn một luật sư nổi tiếng để represent cho họ tại tòa án . /ˌrep.rɪˈzent/ diện
strain(n) Gần đây anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn nên rất strain /streɪn/ sự căng thẳng quá tải
sympathy(n) /ˈsɪm.pə.θi/thông cảm
durable (a) /ˈdʊr.ə.bəl/lâu bền
edition(n) she is a livelier edition of her sister /ɪˈdɪʃ.ən/ bản sao
element(n) The television advert were an important element /ˈel.ə.mənt/ yếu tố
elevator(n) /ˈel.ə.veɪ.t̬ɚ/thang máy
equipment(n) Tôi cần mua equipment trang bị cho văn phòng /ɪˈkwɪp.mənt/ thiết bị
experiment(n,v ) The school is experimenting with new teaching methods. We can only find the best solution by experiment /ɪkˈsper.ə.mənt/(n,v) cuộc thí nghiệm thí nghiệm
former(a) /ˈfɔːr.mɚ/ trước đây
fulfill(v) his former wife người trước đây anh ấy kết hôn /fʊlˈfɪl/hoàn thành
fund(n) Cô ấy có một fund kiến thức về chủ đề này. /fʌnd/ quỹ
gain(n,v) thu được
general(a) In general đàn ông cao hơn phụ nữ /ˈdʒen.ər.əl/ chung
generate (v) Her latest film has generated a lot of interest /ˈdʒen.ə.reɪt/ tạo ra
hammer(n) She took a hammer and knocked a hole in the wall. /ˈhæm.ɚ/ cây búa
leak(n) ->Water was leaking all over the floor. /liːk/ rò rỉ
perspective (n) / pɚˈspek.tɪv / quan diem, góc nhìn
presume(v) I presume they're not coming, since they haven't replied to the invitation. You are Dr Smith, I presume? /prɪˈzuːm/ cho là
proof(n) /pruːf/bằng chứng
proofreader(n) /ˈpruːfˌriː.dɚ/người đọc thử
pure(a) pure orange juice >< mix /mɪks/ /pjʊr/nguyên chất
range(n) /reɪndʒ/phạm vi
ray(n) /reɪ/tia
section(n) /ˈsek.ʃən/phần
elevate /ˈel.ə.veɪt/ nâng lên
Created by: binh
 

 



Voices

Use these flashcards to help memorize information. Look at the large card and try to recall what is on the other side. Then click the card to flip it. If you knew the answer, click the green Know box. Otherwise, click the red Don't know box.

When you've placed seven or more cards in the Don't know box, click "retry" to try those cards again.

If you've accidentally put the card in the wrong box, just click on the card to take it out of the box.

You can also use your keyboard to move the cards as follows:

If you are logged in to your account, this website will remember which cards you know and don't know so that they are in the same box the next time you log in.

When you need a break, try one of the other activities listed below the flashcards like Matching, Snowman, or Hungry Bug. Although it may feel like you're playing a game, your brain is still making more connections with the information to help you out.

To see how well you know the information, try the Quiz or Test activity.

Pass complete!

"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards